Lưu trữ cho từ khóa: thép hình H

Bảng báo giá thép hình H, báo giá thép hình H, giá thép hình H, giá thép H, thép hình H Hotline: 097 5555 055

Bảng báo giá thép hình H cập nhật

Bảng báo giá thép hình H, báo giá thép hình H, giá thép hình H, giá thép H, thép hình H là những cụm từ khóa mà khi khách hàng quan tâm tới thép H sẽ tìm kiếm.

Và từ khóa được nhiều người tìm kiếm nhất là “Báo giá thép hình H“. Bởi phàm là bất cứ sản phẩm gì con người ta đều quan tâm tới giá cả đầu tiên. Sản phẩm sắt thép cũng như vậy, thép H hầu như là chất lượng từ các đơn vị phân phối là như nhau nên yếu tố để k hách hàng lựa chọn là giá thép H của đơn vị đó.

Đơn vị nào có giá thép hình H rẻ hơn, giao hàng nhanh hơn, cam kết chất lượng, số lượng sẽ là sự lựa chọn của khách hàng.

Bảng báo giá thép hình H, báo giá thép hình H, giá thép hình H, giá thép H, thép hình H Hotline: 097 5555 055

Bảng báo giá thép hình H cập nhật

Sáng Chinh cung cấp sản phẩm thép hình chữ H chất lượng cao, giá cả cạnh tranh. Xem ngay báo giá toàn bộ sản phẩm thép hình H hiện có mới nhất.

Dù có nhiều đơn vị cung cấp thép hình H và bảng báo giá thép hình H thì Sáng Chinh vẫn là sự lựa chọn trong top đầu của khách hàng tại Tphcm và các tỉnh thành lân cận.

Ngoài cập nhật bảng báo giá thép hình tổng hợp công ty còn thường xuyên cập nhật giá thép ống, giá thép hộp, giá xà gồ, giá tôn thép, giá sắt thép xây dựng các loại …

Bảng báo giá thép hình H với giá chi tiết nhất hiện nay giúp quý khách có nhiều lựa chọn.

CÔNG TY TNHH SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá  Thành tiền  Ghi chú 
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 1 kg           206.4 14200        2,930,880 POSCO SS VINA
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 1 kg           285.6 14200        4,055,520 POSCO SS VINA
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 1 kg           378.0 14200        5,367,600 POSCO SS VINA
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 1 kg           367.2 14200        5,214,240 POSCO SS VINA
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 1 kg           598.8 14200        8,502,960 POSCO SS VINA
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 1 kg           868.8 14200      12,336,960 POSCO SS VINA
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 1 kg           681.6 14200        9,678,720 POSCO SS VINA
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 1 kg         1,128.0 14200      16,017,600 POSCO SS VINA
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 1 kg         1,644.0 14200      23,344,800 CHINA
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na)  1 kg         2,064.0 14200      29,308,800 CHINA
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Ngoài sử dụng trong ngành xây dựng, thép hình H còn sử dụng trong công nghiệp chế tạo ô tô, chế tạo máy, công nghiệp điện, cầu cống, đường xá,..

Lưu ý:

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Địa chỉ cung cấp thép hình và bảng báo giá thép hình H uy tín

Hiện nay trên thị trường có nhiều đơn vị cung cấp thép hình nói chung và thép hình H nói riêng. Nhưng tại Tphcm và khu vực Miền Nam thì Sáng Chinh vẫn là một thế lực trong lĩnh vực sắt thép xây dựng.

Công ty có thâm niên 15 năm trong lĩnh vực này.

Hàng ngàn công trình, đối tác hợp tác thành công cùng Sáng Chinh là minh chứng rõ nhất

Với tôn chỉ uy tín tạo nên sự tin tưởng lâu dài giúp Sáng Chinh luôn chiếm trọn niềm tin từ khách hàng.

Mặt khác giá thép luôn thấp và có mức chiết khấu cao là lý do khách hàng chọn Sáng Chinh

Đặc biệt là công ty thép rất chu đáo khi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình H nói riêng thép hình, thép ống, thép hộp, giá sắt thép, Bảng báo giá tôn đầu năm 2021 cập nhật nói chúng khiến khách hàng rất yên tâm.

Mọi chi tiết về giá thép Vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình h và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vntonthepsangchinh.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về bảng báo giá thép hình H!

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

Nguồn tham khảo: https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-thep-hinh-h-cap-nhat-nam-2021/

Thép hình I, H

Cách nhân biết thép hình H – thép hình I mới nhất năm 2020

So sánh thép hình H và thép hình I – Thép hình I, H có hình dáng thiết kế khá giống nhau là thép hình có hình dạng giống chữ I, H in hoa trong bảng chữ cái.Thép hình I và thép hình H là hai loại thép được thiết kế gần giống nhau, người dùng mà không tinh vi thì rất có thể nhầm lẫn. Vì vậy, công ty Thép Hùng Phát cung cấp các thông số giúp khách hàng lựa chọn đúng loại thép phù hợp với nhu cầu sự dụng cho các công trình của mình.

So sanh thép hình H và thép hình I

So sánh đặc điểm của thép hình H và thép hình I

+ giống nhau:

– Cả 2 loại đều có góc bẻ của chân là 98 độ.

– Có độ dài thân và độ dày thân giống nhau ( tuy nhiên tùy thuộc vào từng loại)

– Thep hinh I, H xuất xứ; Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Anh, Mỹ, Đài loan…

– Thép hình I, H tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

– Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.

– Mác Thép Của Nga: CT3 Tiêu Chuẩn 380_88

– Mác Thép Của Nhật: SS400, …Theo Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, 3013, …

– Mác Thép Của Trung Quốc: SS400, Q235, Thiêu Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, …

– Mác Thép Của Mỹ: A36 Theo Tiêu Chuẩn ASTM A36, …

– Ứng Dụng: Là mặt hàng sở hữu kết cấu cân bằng, bền chắc, bền vững nên thép hình I, H thường hay được ứng dụng trong ngành cầu đường, để làm đòn cân, xây dựng nhà thép tiền chế, làm kệ kho chứa hàng hóa, lò hơi công nghiệp, tháp truyền hình, nâng và di chuyển máy móc, để làm cọc nền cho nhà xưởng….

+ Khác nhau:

– Chân thép hình chữ I ngắn hơn so với chân thép hình chữ H

Thép hình H
Thép hình I
– H có thân trung tâm dày hơn, nghĩa là chịu lực mạnh mẽ  hơn
– I thường mỏng thân hơn, không có khả năng chịu tải lực như H
– H thường được sản xuất ở bất kỳ kích thước và độ cao thân
– I chỉ được sản xuất ở một số kích thước cho phép
– H nặng hơn nhiều và có khả năng chịu lực tốt hơn

 – Các dầm chữ I thường là nhẹ hơn, nhưng điều này là mong muốn trong một số tòa nhà có trọng lượng và lực lượng trên một bức tường có thể đặt ra một vấn đề về cơ cấu.

– H có thể sản xuất dầm thép 300 feet
– I chỉ sản xuất được từ 33 -100 feet
– H có góc giống như 3 miếng kim loại ghép lại với nhau thành 1 khối
– I là một khối xuyên suốt, trông chúng không phải là các miếng kim loại hàn hoặc bắt vít với nhau
– H Có dầm dưới và dầm trên cách xa nhau, trông chúng như được kết nối thân 1 cách rời rạc, góc mặt bích và thân thường vuông góc
– IMặt bích dưới và trên gần nhau hơn, góc giữa thân và mặt bích thường vát

Quy cách thép hình H

Thép hình HThép hình H với thiết kế hình chữ H đặc biệt chắc chắn nên có thể chịu được áp lực lớn. Vì vậy Thép hình chữ H là sản phẩm thường được sử dụng rộng rãi trong các công trình như:nhà ở, các kiến trúc cao tầng, cầu lớn, công trình công cộng…. Thép H rất phong phú về hình dạng và kích thước. Tùy thuộc vào mức độ chịu áp lực mà sử dụng các loại thép H khác nhau, nhằm đảm bảo tiết kiệm chi phí sử dụng và chất lượng công trình cũng như an toàn trong quá trình thi công.

STT

QUY CÁCH THÔNG DỤNG

TRỌNG LƯỢNG LÝ THUYẾT

   

Kg/m

Kg/Cây

1

H 100 x 100 x 6 x 8 x 12m

17.2

206.4

2

H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m

23.8

285.6

3

H 148 x 100 x 6 x 9 x 12m

21.1

253.2

4

H 150 x 150 x  7 x 10 x 12m

31.5

378

5

H 175 x 175 x 7,5 x 11 x 12m

40.4

484.8

6

H 194 x 150 x  6 x  9 x 12m

30.6

367.2

7

H 200 x 200 x  8 x 12 x 12m

49.9

598.8

8

H 244 x 175 x 7 x 11 x 12m

44.1

529.2

9

H 250 x 250 x  9 x 14 x 12m

72.4

868.8

10

H 294 x 200 x 8 x 12 x 12m

56.8

681.6

11

H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m

94

1128

12

H 340 x 250 x 9 x 14 x12m

79.7

956.4

13

H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m

137

1644

14

H 390 x 300 x 10 x 16 x 12m

107

1284

15

H 400 x 400 x 13 x 21 x 12m

172

2064

16

H 440 x 300 x 11 x 18 x 12m

124

1488

17

H 482 x 300 x 11 x 15 x 12m

114

1368

18

H 488 x 300 x 11 x 18 x 12m

128

1536

19

H 582 x 300 x 12 x 17 x 12m

137

1644

20

H 588 x 300 x 12 x 20 x 12m

151

1812

Xem thêm các bài viết liên quan:

Thép hình U

Thép V inox, tấm Inox

Thép hình U,C

Thép hình u, i, v, h

Quy cách thép hình I

Thép hình I

Thép hình I với thiết kế giống với thép hình H nhưng được cắt bớt phần thép ngang nên nhìn giống chữ I hơn là hình H, và thép hình chữ I thường có khối lượng nhẹ hơn thép hình chữ H. Thép hình chữ I cũng như thép hình chữ H là sản phẩm thường được sử dụng cho công trình như nhà ở, công trình cao tầng, cầu…. nhưng tùy thuộc vào độ tác động khác nhau mà lựa chọn sử dụng thép I hay thép H, nếu công trình phải chịu tải trọng đáng kể thì thay vì dùng thép hình chữ I thì sẽ phải dùng thép hình chữ H để đảm bảo an toàn cho công trình.

STT

QUY CÁCH THÔNG DỤNG

TRỌNG LƯỢNG LÝ THUYẾT

 

 

Kg/m

Kg/Cây

1

I 150 x 75 x 5 x 7 x 12m

 

168

2

I 198 x 99 x 4,5 x 7 x 12m

18.2

218.4

3

I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m

21.3

255.6

4

I 248 x 124 x 5 x 8 x 12m

25.7

308.4

5

I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m

29.6

355.2

6

I 298 x 149 x 5.5 x 8 x 12m

32

384

7

I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m

36.7

440.4

8

I 346 x 174 x 6 x 9 x 12m

41.4

496.8

9

I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m

49.6

595.2

10

I 396 x 199 x 7 x 11 x 12m

56.6

679.2

11

I 400 x 200 x 8 x 13 x 12m

66

792

12

I 446 x 199 x 8 x 12 x 12m

66.2

794.4

13

I 450 x 200 x 9 x 14 x 12m

76

912

14

I 496 x 199 x 9 x 14 x 12m

79.5

954

15

I 500 x 200 x 10 x 16 x 12m

89.6

1075.2

16

I 596 x 199 x 10 x 15 x 12m

94.6

1135.2

17

I 600 x 200 x 11 x 17 x 12m

106

1272

18

I 700 x 300 x 13 x 24 x 12m

185

2220

19

I 800 x 300 x 14 x 26 x 12m

210

2520

20

I 900 x 300 x 16 x 28 x12m

243

2916

 
CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook