thep-hop-lon

Thép hộp lớn

Thép hộp lớn – Hiện tại, quý khách sẽ không khó để tìm kiếm đơn vị cung cấp thép hộp trên thị trường tại khu vực TPHCM & các tỉnh phía Nam. Tuy nhiên, Kho thép Miền Nam tự tin có thể giúp bạn sở hữu sự hài lòng bất ngờ nhất. Chúng tôi có hơn nhiều năm kinh nghiệm cọ xát với thực tế.

Đội ngũ tư vấn của công ty sẽ thông qua tính chất xây dựng thực tế mà tính toán nguồn thép hộp sử dụng sao cho hiệu quả nhất. Tất cả các sản phẩm thép hộp lớn mà chúng tôi sở hữu không qua trung gian mà được nhập trực tiếp từ nhà sản xuất. Báo giá cũng được niêm yết kĩ càng. Điều này giúp người tiêu dùng tiết kiệm chi phí hiệu quả.

thep-hop-lon

Bảng báo giá thép hộp lớn cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng giá thép hộp lớn xây dựng, trong đó bao gồm: thép hộp đen, hộp chữ nhật, hộp mạ kẽm,..và nhiều dòng có thương hiệu trên thị trường. Mỗi loại sẽ được cập nhật từng mức giá khác nhau, bài viết này sẽ giúp bạn hiểu hơn về đặc điểm của từng dòng vật liệu. Nếu muốn được tư vấn kĩ càng hơn, xin gọi đến đường dây nóng: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Thép hộp lớn tại Kho thép Miền Nam có hai loại chính : thép hộp đen và thép hộp kẽm với độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định 6m và các thông số như sau :

+ Thép hộp hình chữ nhật đen : 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200

+ Thép hộp hình vuông đen : 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100

Giá thép hộp chữ nhật size lớn

Giá thép hộp chữ nhật đen Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Đơn giá (VNĐ/Cây)
Giá thép hộp đen 13 x 26 1.0 2.41 15,000 36,150
1.1 3.77 15,000 56,550
1.2 4.08 15,000 61,200
1.4 4.70 15,000 70,500
Giá thép hộp đen 20 x 40 1.5 7.79 15,000 116,850
1.8 9.44 15,000 141,600
2.0 10.40 15,000 156,000
2.3 11.80 15,000 177,000
2.5 12.72 15,000 190,800
Giá thép hộp đen 25 x 50 1.5 10.09 15,000 151,350
1.8 11.98 15,000 179,700
2.0 13.23 15,000 198,450
2.3 15.06 15,000 225,900
2.5 16.25 15,000 243,750
Giá thép hộp đen 30 x 60 2.0 16.05 15,000 240,750
2.3 18.30 15,000 274,500
2.5 19.78 15,000 296,700
2.8 21.97 15,000 329,550
3.0 23.40 15,000 351,000
Giá thép hộp đen 40 x 80
2.0 21.70 15,000 325,500
2.3 24.80 15,000 372,000
2.5 26.85 15,000 402,750
2.8 29.88 15,000 448,200
3.0 31.88 15,000 478,200
Giá thép hộp đen 40 x 100 1.5 19.27 15,000 289,050
1.8 23.01 15,000 345,150
2.0 25.47 15,000 382,050
2.3 29.14 15,000 437,100
2.5 31.56 15,000 473,400
Giá thép hộp đen 50 x 100
2.0 27.34 15,000 410,100
2.3 31.29 15,000 469,350
2.5 33.89 15,000 508,350
2.8 37.77 15,000 566,550
3.0 40.33 15,000 604,950
3.2 42.87 15,000 643,050
Giá thép hộp đen 60 x 120 1.8 29.79 15,000 446,850
2.0 33.01 15,000 495,150
2.3 37.80 15,000 567,000
2.5 40.98 15,000 614,700
2.8 45.70 15,000 685,500
3.0 48.83 15,000 732,450
Giá thép hộp đen 100 x 150 3.0 62.68 15,000 940,200

 

Giá thép hộp vuông size lớn

Quy cách Độ dày (mm) ĐVT Đơn giá
14 x 14 0.8 Cây 6m 34.500
1.0 Cây 6m 44.500
1.2 Cây 6m 53.000
20 x 20 0.7 Cây 6m 42.500
1.0 Cây 6m 60.000
1.2 Cây 6m 69.500
1.4 Cây 6m 80.000
30 x 30 0.8 Cây 6m 71.000
1.0 Cây 6m 86.500
1.2 Cây 6m 106.000
1.4 Cây 6m 123.500
1.8 Cây 6m 155.500
2.0 Cây 6m 170.500
40 x 40 1.0 Cây 6m 116.500
1.2 Cây 6m 140.500
1.4 Cây 6m 165.500
1.8 Cây 6m 209.500
2.0 Cây 6m 231.500
50 x 50 1.2 Cây 6m 179.000
1.4 Cây 6m 207.500
1.8 Cây 6m 265.000
2.0 Cây 6m 390.500

 

Thép hộp lớn dùng để làm gì?

+ Thép hộp với kích thước lớn luôn khác nhau về hình dạng & đặc điểm cấu trúc, thành phần hóa học khác nhau. Ví dụ, nhiều người thắc mắc thép không gỉ là gì, tại sao nó được phân loại thành thép không gỉ và thép thông thường là như vậy..

+ Thép hộp lớn được tạo ra bằng cách xử lý vật liệu. Sau đó, nhà sản xuất tạo ra dòng thép nóng chảy và đúc . Bước cuối cùng là đổ đầy khuôn thép hộp.

+ Đó là lý do tại sao kích thước thép hộp size lớn thay đổi rất nhiều tùy thuộc vào khuôn. Hơn nữa, tùy thuộc vào mục đích sử dụng, các dòng thép hộp cũng được lựa chọn khác nhau.

+ Thép hộp đen là sản phẩm có khả năng chịu lực tốt. Chống ăn mòn tốt ra khi ở trong môi trường nước có chứa hóa chất, axit cũng như các chất ăn mòn.

+ Thanh thép hộp đen làm từ thép non mạ đen. Sản phẩm được dùng để làm khung thép, khung mái nhà, … 

+ Đồng thời bạn cũng không mất nhiều chi phí bảo trì mà độ bền và tuổi thọ khá cao trong điều kiện không khí bình thường

Loại thép hộp nào tốt nhất trên thị trường hiện nay?

Hiện nay trên thị trường có hai dòng thép hộp chính là thép hộp 50 x 50, 40 x 80

Thép hộp trong nước: Về giá bán thì có lợi thế trong việc cạnh tranh với thị trường, nguồn gốc rõ ràng, dễ mua với số lượng lớn. Thế nhưng, tùy thuộc vào đơn vị sản xuất, độ bền và sức đề kháng của mỗi loại là khác nhau. Bạn có thể nghiên cứu các nhãn hiệu hàng hiệu như Hoa Phát, Hoa Sen, Pomina, Hòa Phát, Thái Nguyên, …

Thép nhập khẩu: có nguồn gốc từ Anh, Pháp, Mỹ, Đức, Nga …. bởi vì nó được ra đời thông qua công nghệ hiện đại, dây chuyền kín, độ bền cao, nên sản phẩm đạt chất lượng toàn diện. Dòng vật liệu này cũng được thị trường xây dụng đánh giá cao về khả năng ổn định, hình thức sản phẩm đẹp hơn

Khi so sánh hai loại thép hộp trên, ta thấy giá thép nhập khẩu thường cao hơn do “mang nhiều” chi phí hải quan. Bởi vậy, bạn nên cân nhắc để tìm sản phẩm phù hợp. Điều này giúp khách mua hàng tiết kiệm tiền một mặt. Mặt khác, chất lượng công trình xây dựng và sự vững chắc vẫn được đảm bảo.

Nên mua thép hộp lớn ở đâu để có giá tốt nhất?

+ Giá thép hộp size lớn treen thực tế khác nhau tùy từng nơi. Hơn nữa, tùy thuộc vào số lượng mà công trình sử dụng, chiết khấu trên mỗi đơn vị cung cấp cho khách hàng thay đổi đáng kể.

+ Do đó, người tiêu dùng chọn nhà cung cấp rất quan trọng. Mặt khác, điều này cũng sẽ giúp bạn tránh mua thép hộp bị lỗi. Sắt thép kém chất lượng khiến công trình dễ hư hỏng hơn, tốn thêm chi phí vận chuyển và kéo dài thời gian thi công một cách không cần thiết.

+ Sau hơn nhiều năm có mặt trên thị trường, Kho thép Miền Nam hiện là đơn vị cung cấp giá thép hộp cạnh tranh trên thị trường. Do đó, chúng tôi đã được nhiều khách hàng cá nhân và đối tác lựa chọn để kinh doanh lâu dài trong thời gian qua.

+ Liên hệ với công ty thép Hùng Phát để biết một kg thép có trọng lượng và giá bao nhiêu tại thời điểm này. Hơn nữa, chúng tôi có thể tư vấn để giúp bạn tìm ra dòng thép hộp size lớn tốt nhất với giá cả hợp lý.

+ Hiện tại, công ty của chúng tôi có cung cấp một loạt các sản phẩm từ thép hộp lan can đến thép hộp khung nhà và các công trình biển ăn mòn, có tính axit.

Giá thép hộp 80x80

Giá thép hộp 80×80 mới nhất

Giá thép hộp 80×80 mới nhất từ Sáng Chinh. Đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm thép hộp, thép hình, thép ống ..

Thép hộp 80×80 là loại thép hộp vuông được sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM A36 / A572 / AH36 / DH36 / EH36 , JIS G3010 S235JR / S235JO / S275JR / S355J2H / S355JO / S355JR / SS400 , Q235B . Q345A/B/D…. với hai loại sản phẩm chính là thép hộp đen 80×80 và thép hộp vuông 80×80 mạ kẽm.

Tiêu chuẩn thép hộp 80×80

Thép hộp vuông 80×80 được sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM A36 / A572 / AH36 / DH36 / EH36 , JIS G3010 S235JR / S235JO / S275JR / S355J2H / S355JO / S355JR / SS400 , Q235B . Q345A/B/D….

Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 12m

Độ dày: 1,8mm – 12mm

Nguồn sản xuất: Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan, Việt Nam ( Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức…)…

Giá thép hộp 80×80 mới nhất

Giá thép hộp 80×80 tham khảo, gồm thép hộp đen và mạ kẽm. Lưu ý đây là bảng báo giá tham khảo, để biết giá chính xác cho đơn hàng cụ thể của bạn, hãy liên hệ trực tiếp với nhân viên chúng tôi.

Dưới đây là giá thép hộp 80×80 của một số nhà máy như Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Vina one, Đông Á…Để có bảng giá của các nhà máy khác, xin vui lòng liên hệ phòng kinh doanh công ty Sáng Chinh.

Quy cách thép hộp 80×80 (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
Giá thép hộp 80×80 x1.1 190.000
Giá thép hộp 80×80 x1.2 210.000
Giá thép hộp 80×80 x1.4 235.000
Giá thép hộp 80×80 x1.5 250.000
Giá thép hộp 80×80 x1.8 295.000
Giá thép hộp 80×80 x2.0 315.000
Giá thép hộp 80×80 x2.3 345.000
Giá thép hộp 80×80 x2.5 395.000
Giá thép hộp 80×80 x2.8 435.000
Giá thép hộp 80×80 x3.0 470.000
Giá thép hộp 80×80 x3.2 505.000

Lưu ý: Giá thép hộp 80×80 chỉ mang tính chất tham khảo

Bảng barem quy cách khối lượng thép hộp 80×80

Bảng khối lượng 1 cây thép hộp 80×80

Thép hộp 80×80
1 Thép hộp 80x80x1.8 80 x 80 x      1.8 x   6,000 (mm)        26.52 kg
2 Thép hộp vuông 80x80x2.0 80 x 80 x      2.0 x   6,000 (mm)        29.39 kg
3 Thép hộp 80x80x2.5 80 x 80 x      2.5 x   6,000 (mm)        36.50 kg
4 Thép hộp vuông 80x80x2.8 80 x 80 x      2.8 x   6,000 (mm)        40.72 kg
5 Thép hộp 80x80x3.0 80 x 80 x      3.0 x   6,000 (mm)        43.52 kg
6 Thép hộp 80x80x3.2 80 x 80 x      3.2 x   6,000 (mm)        46.30 kg
7 Thép hộp vuông 80x80x4.0 80 x 80 x      4.0 x   6,000 (mm)        57.27 kg
8 Thép hộp vuông 80x80x4.5 80 x 80 x      4.5 x   6,000 (mm)        64.01 kg
9 Thép hộp 80x80x5.0 80 x 80 x      5.0 x   6,000 (mm)        70.65 kg
10 Thép hộp vuông 80x80x6.0 80 x 80 x      6.0 x   6,000 (mm)        83.65 kg

Bảng trọng lượng thép hộp 80×80 tính trên 1m chiều dài

Type

Height

[mm]

Width

[mm]

Wall thickness

[mm]

Weight

[Kg/m]

Thép hộp  80x80x3

80

80

3

7,25

Thép hộp  80x80x3,2

80

80

3,2

7,72

Thép hộp 80x80x3,5

80

80

3,5

8,41

Thép hộp vuông 80x80x4

80

80

4

9,55

Thép hộp 80x80x4,5

80

80

4,5

10,67

Thép hộp vuông 80x80x5

80

80

5

11,78

Thép hộp vuông 80x80x5,5

80

80

5,5

12,87

Thép hộp vuông 80x80x6

80

80

6

13,94

Thép hộp 80x80x6,5

80

80

6,5

15,00

Thép hộp  80x80x7,5

80

80

7,5

17,07

Thép hộp 80x80x8

80

80

8

18,09

Thép hộp vuông 80x80x10

80

80

10

21,98

Thép hộp vuông 80x80x12

80

80

12

25,62

Ứng dụng của thép hộp vuông 80×80

Thép hộp 80×80 được ứng dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, các sản phẩm thép hộp có độ bền cao, trọng lượng nhẹ nên thường được dùng làm khung mái nhà xưởng, chế tạo đồ dùng gia dụng như giá kệ để đồ, bàn ghế, cầu thang…

Thép hộp 80×80 với hai loại sản phẩm thép hộp đen 80×80 và thép hộp vuông 80×80 mạ kẽm được cung cấp bởi công ty Sáng Chinh với nhiều kích thước đa dạng, hàng chất lượng, đảm bảo quy cách tiêu chuẩn của Hòa Phát, Hoa Sen và nhập khẩu theo tiêu chuẩn quốc tế.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá xà gồ Z và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://teleconcepts.net/quy-cach-xa-go-z/

Bảng giá thép chữ h

Bảng giá thép chữ h

Giá thép chữ h mới nhất từ Sáng Chinh. Công ty chúng tôi đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm thép hình uy tín, đúng giá.

Hiện nay chúng tôi chủ yếu cung cấp thép hình chữ H của các hãng như thép Posco, thép Huyndai, thép An Khánh, thép Vinaone …. Trong đó thép hình chữ H Posco là sản phẩm điển hình và bán hàng chạy nhất, với sản lượng bán ra là hơn + 500 tấn mỗi tháng. Để nhận báo giá vui lòng xem tiếp bên dưới.

Bảng giá thép chữ h – Báo giá thép chữ h

Báo giá thép chữ h mới nhất năm 2021, sau đây sẽ được hệ thống báo giá thép chữ H chúng tôi gửi tới khách hàng. Cam kết giá thép chữ h mới nhất, giá rẻ nhất, kính mời quý khách hàng tham khả0.

  • Thép H do Sáng Chinh cung cấp có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
  • Hỗ trợ vận chuyển miễn phí ra công trình khi quý khách mua thép chữ h với số lượng lớn.
  • Giá có thể giảm tùy vào số lượng đơn hàng. Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg.
    Hỗ trợ cắt thép yêu cầu của khách hàng.
  • Luôn luôn có hoa hồng cho người giới thiệu.

Ghi chú: trên điện thoại, kéo sang phải để xem toàn bộ bảng giá thép chữ h.

STT Quy cách Xuất xứ Barem giá thép chữ h
(Kg/m) Kg Cây 6m Cây 12m
1 Thép H100*100*6*8ly POSCO 17.20 19,100 1,971,120 3,942,240
2 Thép H125*125*6.5*9 POSCO 23.80 19,100 2,727,480 5,454,960
3 Thép H148*100*6*9 POSCO 21.70 19,100 2,486,820 4,973,640
4 Thép H150*150*7*10 POSCO 31.50 19,100 3,609,900 7,219,800
5 Thép H194*150*6*9 POSCO 30.60 19,100 3,506,760 7,013,520
6 Thép H200*200*8*12 POSCO 49.90 19,100 5,718,540 11,437,080
7 Thép H244*175*7*11 POSCO 44.10 19,100 5,053,860 10,107,720
8 Thép H250*250*9*14 POSCO 72.40 19,100 8,297,040 16,594,080
9 Thép H294*200*8*12 POSCO 56.80 19,100 6,509,280 13,018,560
10 Thép H300*300*10*15 POSCO 94.00 19,100 10,772,400 21,544,800
11 Thép H350*350*12*19 POSCO 137.00 19,100 15,700,200 31,400,400
12 Thép H340*250*9*14 POSCO 79.70 19,100 9,133,620 18,267,240
13 Thép H390*30010*16 POSCO 107.00 19,100 12,262,200 24,524,400
14 Thép H400*400*13*21 POSCO 172.00 Liên hệ Liên hệ Liên hệ
15 Thép H440*300*11*18 POSCO 124.00 Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg
Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Báo giá thép hình chữ H mới nhất

Bảng giá thép hình chữ H chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép chữ H dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

Để biết chính xác giá thép chữ H ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến hotline 097 555 5055 – 0909 936 937 để được hỗ trợ gửi bảng giá bằng file FPD, file Excel qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

Thông tin về thép hình chữ H

Thép chữ h là một trong những loại thép hình được sử dụng rộng rãi nhất hiện nay. Với những ưu điểm về độ bền, độ cứng cao bởi thế cho nên thép chữ h được ứng dụng trong rất nhiều công trình xây dựng nhằm mang lại độ vững chắc cũng như an toàn cho công trình.Giá thép chữ h, giá thép hình chữ h

Định nghĩa về thép chữ h

Thép chữ h có hình dáng bên ngoài nhìn giống như chữ H in hoa, có phần thân trục giữa và 2 cạnh 2 bên có độ dài bằng nhau. Chính bởi cấu tạo đối xứng và cân bằng đó nên thép này rất vững chãi và có khả năng chịu lực rất tốt.

Cấu tạo, kích thước thép chữ h

+ Một cây thép chữ h có độ dài tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m.

+ Chiều dài thân dao động từ 100 – 900mm.

+ Chiều dài cạnh dao động từ 50 – 400mm.

Quy cách thép chữ h được thể hiện bằng các ký hiệu như sau

+ Chiều dài phần thân trục: H

+ Chiều dài mỗi cạnh: B

+ Độ dày phần thân trục: t1

+ Độ dày phần cạnh: t2

Chi tiết: Quy cách thép h

Ví dụ như cây thép chữ h (100 x 100 x 6 x 8mm) sẽ được hiểu là:

+ Thân chữ H có chiều dài 100mm và độ dày 6mm.

+ Cạnh chữ H có chiều dài 100mm và độ dày 8mm.

Một số quy cách thép chữ H phổ biến hiện nay

Thép hình H (100x100x6x8mm) có khối lượng 17,2kg/m

Thép hình H (125x125x6,5x9mm) có khối lượng 23,8kg/m

Thép hình H (150x150x7x10) có khối lượng 31,5kg/m

Thép hình H (175x175x7,5×11) có khối lượng 40,2kg/m

Thép hình H (200x200x8x12) có khối lượng 49,9kg/m

Thép hình H (294x200x8x12) có khối lượng 56,8kg/m

Thép hình H (250x250x9x14) có khối lượng 72,4kg/m

Thép hình H (300x300x10x15) có khối lượng 94kg/m

Thép hình H (thép hình h350) (350x350x12x19) có khối lượng 137kg/m

Thép hình H (400x400x13x21) có khối lượng 172kg/m

Thép hình H (588x300x12x20) có khối lượng 151kg/m

Tìm hiểu giá thép hình chữ H trên google

Để tìm kiếm được nhiều thông tin và giá cả tôn lợp, tôn hoa sen mới nhất, quý khách có thể truy cập vào google.com.vn và gõ những từ khóa sau:

Giá thép hình H,

Giá thép chữ h,

Giá thép hình chữ H,

Thép hình H,

Báo giá thép H,

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá xà gồ Z và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://teleconcepts.net/gia-thep-hop-80×80-moi-nhat/

 

Báo giá thép ống đúc

Báo giá thép ống đúc

Công Ty Sáng Chinh xin gửi tới quý khách hàng bảng giá thép ống đúc mới nhất nhập khẩu theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, GOST, GB, DIN… Mà chúng tôi mới cập nhật.

BẢNG GIÁ THÉP ỐNG ĐÚC NHẬP KHẨU

Bảng tiêu chuẩn, giá thép ống đúc

Thép Sáng Chinh cung cấp giá thép ống đúc, ống thép đúc giá gốc giúp khách hàng có thể hiểu rõ hơn về sản phẩm. Khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và nhận báo giá trực tiếp nếu cần.

TT    Đường Kính OD     Dày  T.Lượng (Kg/mét) Tiêu chuẩn     Đơn Giá vnđ/kg)
1 DN15 21.3 2.77 1.266 ASTM-A53/A106  22,100
2 DN20 27.1 2.87 1.715 ASTM A53/A106 22,400
3 DN25 33.4 3.38 2.502 ASTM A53/A106 21,300
4 DN25 33.4 3.40 2.515 ASTM A53/A106 21,600
5 DN25 33.4 4.60 3.267 ASTM A53/A106 21,500
6 DN32 42.2 3.20 3.078 ASTM A53/A106 21,300
7 DN32 42.2 3.50 3.340 ASTM A53/A106 21,500
8 DN40 48.3 3.20 3.559 ASTM A53/A106 21,300
9 DN40 48.3 3.55 3.918 ASTM A53/A106 21,200
10 DN40 48.3 5.10 5.433 ASTM A53/A106 21,500
11 DN50 60.3 3.91 5.437 ASTM A53/A106 21,600
12 DN50 60.3 5.50 7.433 ASTM A53/A106 21,500
13 DN65 76.0 4.00 7.102 ASTM A53/A106 21,500
14 DN65 76.0 4.50 7.934 ASTM A53/A106 21,500
15 DN65 76.0 5.16 9.014 ASTM A53/A106 21,500
16 DN80 88.9 4.00 8.375 ASTM A53/A106 21,500
17 DN80 88.9 5.50 11.312 ASTM A53/A106 21,500
18 DN80 88.9 7.60 15.237 ASTM A53/A106 21,500
19 DN100 114.3 4.50 12.185 ASTM A53/A106 21,500
20 DN100 114.3 6.02 16.075 ASTM A53/A106 21,700
21 DN100 114.3 8.60 22.416 ASTM A53/A106 21,700
22 DN125 141.3 6.55 21.765 ASTM A53/A106 21,700
23 DN125 141.3 7.11 23.528 ASTM A53/A106 21,700
24 DN125 141.3 8.18 26.853 ASTM A53/A106 21,700
25 DN150 168.3 7.11 28.262 ASTM A53/A106 21,700
26 DN150 168.3 8.18 32.299 ASTM A53/A106 21,700
27 DN200 219.1 8.18 42.547 ASTM A53/A106 21,700
28 DN200 219.1 9.55 49.350 ASTM A53/A106 21,700
29 DN250 273.1 9.27 60.311 ASTM A53/A106 21,800
30 DN250 273.1 10.30 66.751 ASTM A53/A106 21,800
31 DN300 323.9 9.27 71.924 ASTM A53/A106 21,800
32 DN300 323.9 10.30 79.654 ASTM A53/A106 21,800

Báo giá thép ống đúc

Có rất nhiều khách hàng liên hệ hỏi ống thép đúc Hòa Phát, ống thép đúc Hà Nội, ống thép đúc giá gốc… tuy nhiên đến thời điểm hiện tại ở Việt Nam chưa có nhà máy nào sản xuất được sản phẩm này. Thép Sáng Chinh là nhà nhập khẩu trực tiếp nên giá luôn thấp nhất so với các đơn vị thương mại. Chúng tôi đảm bảo đường kính ống thép tròn đúng theo tiêu chuẩn sản xuất, không bị móp méo, độ dày luôn đạt trong dung sai cho phép.

Bạn cần giá thép ống đúc, ống thép đúc giá gốc, giá thép ống đúc thủy lực, khí nén, xăng dầu, hơi nước nóng… xin hãy liên hệ với Thép Sáng Chinh để nhận được báo giá tốt nhất.

Ống thép đúc mạ kẽm tại TPHCM

Ngoài ống thép đúc đã phủ lớp sơn màu đen, nắp nhựa bịt hai đầu ống, chúng tôi cũng nhận mạ kẽm nhúng nóng các loại ống theo yêu cầu của khách hàng. Đối với những đơn hàng có khối lượng lớn trên 20 tấn và có thể chờ trong vòng 35 ngày, xin hãy gửi đơn hàng cho chúng tôi để nhận giá tốt nhất từ nhà máy sản xuất. Vì chi phí mạ kẽm tại rất thấp, nên sẽ rất có lợi nếu đặt hàng mạ kẽm sẵn từ nhà máy.

Tiêu chuẩn ống thép đúc giá gốc

Hiện nay, các nhà máy sản xuất ống thép thường áp dụng các tiêu chuẩn quốc tế chung để dễ dàng sử dụng và phù hợp với các loại phụ kiện. Các tiêu chuẩn ống thép hàn và ống liền mạch thường được áp dụng bao gồm: API 5L, ASME, ASTM A106, JIS G3444, BS 1387-1985… Khách hàng yên tâm khi mua các loại ống thép đúc tại Thép Sáng Chinh, chúng tôi cam đoan bán sản phẩm tốt nhất với giá rẻ nhất trên toàn quốc.

  • Quy cách ống thép đúc từ DN15 – DN800 x SCH 10

STT DN Đường kính ngoài
(mm)
Độ dày
SCH 10
(mm)
Chiều dài
(mm)
1 15 21.3 2.11 6000
2 20 26.7 2.11 6000
3 25 33.4 2.77 6000
4 32 42.2 2.77 6000
5 40 48.3 2.77 6000
6 50 60.3 2.77 6000
7 65 73 3.05 6000
8 80 88.9 3.05 6000
9 100 114.3 3.05 6000
10 125 141.3 3.4 6000
11 150 168.3 3.4 6000
12 200 219.1 3.76 6000
13 250 273 4.19 6000
14 300 323.8 4.57 6000
15 350 355.6 6.35 6000
16 400 406.4 6.35 6000
17 450 457.2 6.35 6000
18 500 508 6.35 6000
19 550 558.8 6.35 6000
20 600 609.6 6.35 6000
21 650 660.4 7.92 6000
22 700 711.2 7.92 6000
23 750 762 7.92 6000
24 800 812.8 7.92 6000

 

ỨNG DỤNG CỦA THÉP ỐNG ĐÚC

Ống đúc dùng cho nồi hơi áp suất cao, ứng dụng trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc.

Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Ống đúc áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá xà gồ Z và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://teleconcepts.net/bang-gia-thep-chu-h/

Xà gồ Z

Xà gồ Z

Xà gồ Z là sản phẩm được có hình dạng chữ Z.

Hình dạng xà gồ Z cho phép xà gồ chồng lên nhau tại các khớp nối. Điều này mang lại cho xà gồ thép Z có khả năng chịu lực lớn hơn xà gồ C. Chúng chủ yếu được sử dụng trong các bức tường hoặc cho các dự án lợp mái lớn.

Sản phẩm dùng cho bước cột lớn hơn do có thể nối chồng tăng khả năng chịu lực và giảm độ võng của xà gồ.

Quy cách thường gặp:

  • Z200x72x78x2.0: Xà gồ Z có chiều cao 200mm, hai cánh rộng lần lượt là 72mm và 78mm, chiều dày 2.0mm
  • Z200x62x68x1.8: Xà gồ Z có chiều cao 200mm, hai cánh rộng lần lượt là 62mm và 68mm, chiều dày 1.8mm

Quy cách xà gồ Z gồm các thông số kỹ thuật như: kích thước, trọng lượng, độ dày, chiều dài, quy cách bó thép …

Quy cách xà gồ z

Tính năng xà gồ Z:

Xà gồ Z được sản xuất từ thép cường độ cao, theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu, cho phép vượt nhịp rất lớn mà vẩn bảo đảm độ võng trong phạm vi cho phép.

Quy cách xà gồ Z:

Xà gồ Z có nhiều quy cách để khách hàng lựa chọn, chiều cao tiết diện 105, 150, 175, 200, 250, 300 chiều dày từ 1.5mm đến 3mm đáp ứng được cá yêu cầu về khẩu độ và các thiết kế khác.

Ưu điểm vượt trội của sản phẩm:

•  Xà gồ Z được sản xuất và đột lổ theo thiết kế công trình, lắp dựng một cách chính xác. Sử dụng thép cường độ cao, giảm nhẹ trọng lượng mái & vách mà vẫn bảo đảm khả năng chịu tải trọng lớn, giảm bớt chi phí xây dựng nền móng cho công trình.

•  Sản phẩm xà gồ Z có nhiều kích cỡ khác nhau, được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nóng, cán nguội hoặc thép đã qua mạ kẽm nhúng nóng. Xà gồ được sản xuất với chiều dài cùng kích thước và vị trí các lỗ đột theo yêu cầu thiết kế của khách hàng. Trong trường hợp khách hàng muốn sơn trên nền thép đen, công ty sẵn sàng phục vụ.

•  Thép mạ kẽm bảo vệ sự ăn mòn và gỉ sét không cần phải sơn chống gỉ, giảm bớt chi phí bảo trì mang lại vẻ sáng đẹp bền vững cho 

Thông số kỹ thuật chi tiết xà gồ Z

Trọng lượng xà gỗ Z (kg/m)

Quy cách

Đ.Dày (mm)

 

K.Rộng(mm)

1.6

1.8

2

2.3

2.5

3

Z 150 x 52 x 56

273

3.43

3.85

4.29

4.92

5.36

6.43

Z 150 x 62 x 68

300

3.77

4.24

4.71

5.42

5.89

7.07

Z 175 x 52 x 56

303

3.81

4.28

4.76

5.47

5.95

7.14

Z 175 x 62 x 68

325

4.08

4.59

5.1

5.87

6.38

7.65

Z 200 x 62 x 68

350

 

4.95

5.50

6.32

6.87

8.24

Z 200 x 72 x 78

370

 

5.23

5.81

6.68

7.26

8.71

Z 250 x 62 x 68

400

 

5.65

6.28

7.22

7.85

9.42

Z 250 x 72 x 78

420

 

5.93

6.59

7.58

8.24

9.89

Z 300 x 72 x 78

470

 

6.64

7.38

8.49

9.22

11.07

Dung sai độ dày: ÷0.05;                  Dung sai trọng lượng: ÷0.5%

Quy cách lỗ đục xà gồ Z

Quy cách Tâm lỗ đục
14 – 22 60
14 – 22 80
14 – 22 100
14 – 22 120
16 – 24 60
16 – 24 80
16 – 24 100
16 – 24 120

Báo giá Xà gồ Z mạ kẽm mới nhất

Sắt thép Xây dựng Sáng Chinh xin gửi đến quý khách hàng báo giá xà gồ Z mới nhất. Nhận chạy mọi kích cỡ hai cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh đáy từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0ly cho khách hàng.

Báo giá dưới đây là giá bán lẻ đề xuất của công ty. Nếu quý khách mua hàng với số lượng lớn, liên hệ hotline 097 555 5055 – 0909 936 937 để được tư vấn và báo giá tốt hơn.

Quy cách Độ dày
1,5 ly 1,8 ly 2,0 ly 2,4 ly
Z (125 x 52 x 58) 49,500 59,000 65,500 87,000
Z (125 x 55 x 55) 49,500 59,000 65,500 87,000
Z (150 x 52 x 58) 55,500 66,500 73,500 98,500
Z (150 x 55 x 55) 55,500 66,500 73,500 98,500
Z (150 x 62 x 68) 59,500 71,500 79,000 103,500
Z (150 x 65 x 65) 59,500 71,500 79,000 103,500
Z (180 x 62 x 68) 65,000 77,500 86,000 107,000
Z (180 x 65 x 65) 65,000 77,500 86,000 107,000
Z (180 x 72 x 78) 69,000 82,500 91,500 113,500
Z (180 x 75 x 75) 69,000 82,500 91,500 113,500
Z (200 x 62 x 68) 69,000 82,500 91,500 113,500
Z (200 x 65 x 65) 69,000 82,500 91,500 113,500
Z (200 x 72 x 78)   87,500 97,000 120,500
Z (200 x 75 x 75)   87,500 97,000 120,500
Z (250 x 62 x 68)     105,500 130,500
Z (400 x 150 x 150)        
NHẬN ĐẶT HÀNG MỌI QUI CÁCH THEO YÊU CẦU
  • Dung sai ± 5%. Nếu ngoài phạm vi trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
  • Tâm lỗ đột từ 40 đến 350. Lỗ đột đơn, đột đôi, hai cạnh bên theo mọi yêu cầu.
  • Độ rộng gân thay đổi theo yêu cầu.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh – Bảng báo giá thép xây dựng

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://teleconcepts.net/bao-gia-thep-ong-duc/

Thép hộp 200x100

Thép hộp 200×100

Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp Thép hộp 100×200, thép hộp 200×100 dày 2ly, 2.5ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly. Quy cách cụ thể: Thép hộp 100x200x2, Thép hộp 100x200x6, Thép hộp 100x200x2.5, Thép hộp 100x200x8, Thép hộp 100x200x3, Thép hộp 100x200x10, Thép hộp 100x200x4, Thép hộp 100x200x12, Thép hộp 100x200x5

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 200X100

Công Ty Thép Sáng Chinh chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm…  Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam…

Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…

Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 200×100: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác…

 Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.

BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP 200X100

Thép hộp 200×100
STT Tên sản phẩm Quy cách (mm) Khối lượng (Kg/mét)
1 Thép hộp 200x100x2 200 x 100 x 2 9.36
2 Thép hộp 200x100x2.5 200 x 100 x 2.5 11.68
3 Thép hộp 200x100x3 200 x 100 x 3 13.99
4 Thép hộp 200x100x4 200 x 100 x 4 18.59
5 Thép hộp 200x100x5 200 x 100 x 5 23.16
6 Thép hộp 200x100x6 200 x 100 x 6 27.69
7 Thép hộp 200x100x8 200 x 100 x 8 36.68
8 Thép hộp 200x100x9 200 x 100 x 9 41.12
9 Thép hộp 200x100x10 200 x 100 x 10 45.53
10 Thép hộp 200x100x12 200 x 100 x 12 54.26

Giá Thép hộp 200×100 mới nhất

Bởi thông tin giá thép hộp 200×100 có sự biến động mạnh, cho nên để có giá thép hộp đúng giá vui lòng liên hệ Sáng Chinh

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Dưới đây là giá thép hộp 100×200 mới nhất

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
100x200x2.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
100x200x2.5 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
100x200x2.8 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
100x200x3.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
100x200x3.2 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
100x200x3.5 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
100x200x3.8 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
100x200x4.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT

Đơn giá thép hộp 200×100, sắt hộp 200×100 với quy cách khác. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0907 137 555 – 0949 286 777 để được báo giá thời gian thực sớm nhất.

Lưu ý :

Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép hộp 100×200 ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.

Giá đã bao gồm 10% VAT

Dung sai cho phép ±2%

Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh – Bảng báo giá thép xây dựng

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://teleconcepts.net/xa-go-z/

Sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát

Sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát

Sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát là dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi nhất trong các sản phẩm thép hộp. Sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát gồm sắt hộp mạ kẽm vuông và mạ kẽm Chữ nhật.

Công ty Sáng Chinh là đơn vị cung cấp các sản phẩm thép từ thương hiệu Hòa Phát trong đó có thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Sắt hộp mạ kẽm hòa phát là gì ?

Sắt hộp mạ kẽm hòa phát là sản phẩm của Tập đoàn Hòa Phát. Đây là một trong những thương hiệu thép hộp có chất lượng cao và được nhiều người tin tưởng lựa chọn nhiều nhất tại thị trường Việt Nam

Sắt hộp mạ kẽm hòa phát là sản phẩm đa năng, có mặt ở nhiều lĩnh vực của cuộc sống, đặc biệt là trong sản xuất nội thất, xây dựng và các ngành công nghiệp

Ưu điểm

  • Đa dạng về chủng loại (đen, mạ kẽm) và kích thước: vuông, tròn, chữ nhật, oval…
  • Có những kích thước lớn, siêu dày mà không phải thương hiệu nào cũng sản xuất được
  • Độ bền cao, đáp ứng mọi yêu cầu công trình
  • Hệ thống đại lý rộng khắp

Nhược điểm

  • Giá thành cao

Tiêu chuẩn sắt hộp mạ kẽm hòa phát

Sản phẩm Sắt hộp mạ kẽm hòa phát chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn của các nước hàng đầu thế giới như: Mỹ – ASTM A500, Anh – BSEN 10255: 2004 và TCVN – Việt Nam

Báo Giá sắt hộp mạ kẽm hòa phát mới nhất

Thông tin giá sắt hộp mạ kẽm Hòa Phát 2021 cập nhật bởi công ty thép Sáng Chinh.

Bảng giá sắt hộp vuông Hòa Phát mạ kẽm

Giá thép hộp vuông Hòa Phát được Sáng Chinh cập nhật mới và liên tục đến khách hàng theo quy cách nhà máy:

Chiều dài : 6 mét/cây

Độ dày: giao động từ nhỏ nhất 7 dem đến lớn nhất 5 ly 0 (5 mm)

Trọng lượng: từ 2 kg đến 500 kg/cây

Quy cách bó thép: Số cây/bó :

  • 100 cây/ bó với các Quy cách : 14×14, 16×16, 19×19, 20×20 mm
  • 72 cây/bó với các Quy cách 25×25, 30×30 mm
  • 49 cây/bó với quy cách 40×40 mm
  • 36 cây/bó với Quy cách 50×50 mm
  • 25 cây/bó với Quy cách 60×60 mm
  • 16 cây/bó với Quy cách 90×90 mm
  • 9 cây/bó với quy cách 150×150 mm
  • 4 cây/bó với quy cách 200×200, 250×250 mm

Bảng báo giá sắt hộp mạ kẽm hòa phát

STT Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá có VAT(Đ / Kg) Tổng giá có VAT
1 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6 3.45 19,250 66,413
2 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6 3.77 19,250 72,573
3 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6 4.08 19,250 78,540
4 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6 4.7 19,250 90,475
5 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6 2.41 19,250 46,393
6 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6 2.63 19,250 50,628
7 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6 2.84 19,250 54,670
8 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6 3.25 19,250 62,563
9 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6 2.79 19,250 53,708
10 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6 3.04 19,250 58,520
11 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6 3.29 19,250 63,333
12 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6 3.78 19,250 72,765
13 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6 3.54 19,250 68,145
14 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6 3.87 19,250 74,498
15 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6 4.2 19,250 80,850
16 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6 4.83 19,250 92,978
17 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6 5.14 19,250 98,945
18 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6 6.05 19,250 116,463
19 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6 5.43 19,250 104,528
20 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6 5.94 19,250 114,345
21 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6 6.46 19,250 124,355
22 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6 7.47 19,250 143,798
23 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6 7.97 19,250 153,423
24 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6 9.44 19,250 181,720
25 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6 10.4 19,250 200,200
26 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6 11.8 19,250 227,150
27 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6 12.72 19,250 244,860
28 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6 4.48 19,250 86,240
29 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6 4.91 19,250 94,518
30 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6 5.33 19,250 102,603
31 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6 6.15 19,250 118,388

 

Bảng giá thép hộp mạ kẽm chữ nhật Hòa Phát

Chiều dài thép hộp chữ nhật Hòa Phát : mỗi cây 6 mét (có thể cắt 3 mét)

Độ dày: 0.7 mm (7dem ) đến lớn nhất 5 ly 0 ( 5 mm)

Trọng lượng: nhỏ nhất: 2,53 kg/cây đến lớn nhất gần 500kg/cây

Số cây/bó :

  • 105 cây/ bó với các Quy cách : 13×26
  • 77 cây/ bó với các Quy cách : 20×30
  • 72 cây/ bó với các Quy cách : 20×40
  • 50 cây/ bó với các Quy cách : 30×60
  • 32 cây/ bó với các Quy cách : 40×80
  • 18 cây/ bó với các Quy cách : 50×100, 60×120 mm
  • 12 cây/ bó với các Quy cách : 100×150 mm
  • 6 cây/ bó với các Quy cách : 200×300

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh – Bảng báo giá thép xây dựng

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://teleconcepts.net/thep-hop-200×100/

Giá tôn sắt 2021 mới nhất

Giá tôn sắt 2021 mới nhất

Giá tôn sắt 2021 mới nhất. Công ty thép Sáng Chinh xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá tôn sắt sản phẩm tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu từ các thương hiệu Đông Á, Hoa Sen, Việt Nhật, Hòa Phát … 2021 mới nhất để tham khảo.

Tuy nhiên, giá tôn trong nước nói chung hay giá tôn sắt nói riêng đều chịu ảnh hưởng theo giá sắt thép thế giới. Do vậy, để biết chính xác giá tôn sắt tại đúng thời điểm đặt mua, quý khách có thể gửi email qua  thepsangchinh@gmail.com hay hotline 097 555 5055 – 0909 936 937 để chúng tôi được hỗ trợ tốt nhất.

Công ty thép Sáng Chinh – đơn vị chuyên cung cấp sản phẩm tôn Đông Á chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn, có chứng chỉ CO/CQ và nguồn gốc xuất xứ hàng hóa rõ ràng với giá thành hợp lý.

Bảng giá tôn sắt 2021 – Tôn Lạnh

Tôn sắt lạnh được sản xuất từ thép cán nguội đã được tẩy rỉ và phủ dầu. Sau đó được cho qua dây chuyền mạ lạnh với các công đoạn tẩy rửa sạch bề mặt, ủ trong lò NOF để làm thay đổi cơ tính của thép. Cuối cùng sản phẩm được mạ một lớp nhôm kẽm và phủ một lớp bảo vệ như Crôm, dầu, Antifinger,…để chống ôxi hóa. Theo tiêu chuẩn JIS G3302 của Nhật, ASTM A653 của Mỹ, AS1397 của Úc và BS EN 10346 của châu Âu.

Tôn sắt thường được sử dụng để làm tấm lợp, vách ngăn, ván trần, cửa cuốn, vỏ bọc các thiết bị điện, trang trí nội thất,

Thông tin giá tôn sắt cập nhật bởi công ty Sáng Chinh

*Giá Tôn sắt tính theo mét

Độ dày

(Zem hoặc mm)

Trọng lượng

(Kg/m)

Đơn giá

(VNĐ/m)

Tôn sắt 3.5 3.1 – 3.25 63,000
Tôn sắt 4.0 3.4 – 3.55 71,000
Tôn sắt 4.2 3.65 – 3.8 75,000
Tôn sắt 4.5 4.05 – 4.2 79,000
Tôn sắt 5.0 4.35 – 4.45 87,500

Bảng giá tôn sắt 2021 – Tôn Kẽm

Tôn kẽm Đông Á được sản xuất từ thép cán nguội trên dây chuyền mạ kẽm với các công đoạn tẩy rửa sạch bề mặt, sau đó được mạ một lớp kẽm và phủ một lớp Crôm bảo vệ bề mặt chống ôxi hóa. Theo tiêu chuẩn JIS G3302 của Nhật, ASTM A653 của Mỹ, AS1397 của Úc và BS EN 10346 của châu Âu.

Tôn kẽm Đông Á thường được sử dụng để làm tấm lợp, vách ngăn, tấm lót sàn và nhiều ứng dụng khác.

Quy cách tôn kẽm Đông Á

  • Cuộn : tối đa 10 tấn
  • Độ dày : từ 0.16 đến 1.6mm
  • Bề rộng tấm tôn : từ 750 đến 1219mm

Công ty thép Sáng Chinh luôn có chiết khấu và ưu đãi hấp dẫn đối với quý khách hàng là công ty và nhà thầu xây dựng. Hỗ trợ vận chuyển miễn phí tôn Đông Á ra công trường.

Thông tin giá tôn sắt vui lòng liên hệ Sáng CHinh.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh – Bảng báo giá thép xây dựng

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://teleconcepts.net/sat-hop-ma-kem-hoa-phat/

Giá tôn nhám 2mm

Giá tôn nhám 2mm cập nhật

Giá tôn nhám 2mm cập nhật thông tin từ Sáng Chinh. Công ty của chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm tôn nhám hay đúng hơn là thép tấm mỏng 2mm.

Tôn Nhám 2mm

giá tôn nhám 2mm

* Đặc điểm – Quy cách:

  • Tôn nhám có độ dày cả nhám là 2mm
  • Bề mặt đẹp, tôn phẳng, nhám đều
  • Khổ rộng 1.250 x dài 6m. Chúng tôi có cắt bán theo kích thước
  • Đơn trọng ~ 15,5kg/m2

Bảng báo giá tôn nhám 2mm từ Sáng Chinh

Công ty tôn thép Sáng Chinh chuyên cung cấp tôn nhám 2mm (Nhám 2ly)

Chúng tôi cung cấp báo giá tôn nhám 2mm và các độ dày khác.

Bởi giá tôn nhám 2mm thường xuyên thay đổi cho nên để có giá chính xác nhất quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh theo:

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

STT

CHỦNG LOẠI Độ dày (mm) Kích thước (Rộng – Dài) Trọng lượng (Kg)

Đơn giá

(đ/kg)

1

Tấm tôn nhám 2 x 1250 x 6000mm 2 1,25m x 6m 140,2 Liên hệ

Đặc điểm cơ bản đối với tôn nhám 2mm 

Đối với loại thép chống trượt, đây chính là vật liệu xây dựng có kết cấu vô cùng vững chắc và có khả năng chống trượt cao. Bên cạnh đó, độ cứng vô cùng lớn, có thể chịu được va đập và độ bền vô cùng cao, bền với thời tiết.

Tấm thép chống trượt trên bề mặt sẽ được tạo các họa tiết vân nhám để có thể tăng độ ma sát, tính chịu lực và sự bền chắc của sản phẩm. Hiện nay có rất nhiều loại vân nhám họa tiết khác nhau. Tùy thuộc vào từng loại sản phẩm sẽ có những tính năng và một số ứng dụng khác biệt để có thể phù hợp với từng loại công trình.

Quy trình khi sản xuất đối với tôn nhám 2mm

Để có thể tạo ra một miếng tôn nhám 2mm có hiệu quả cao, cũng giống như các quy trình sản xuất thép thông thường cần phải trải qua ba bước chính : nung nóng, cán nguội và tạo hình. Đối với bước nung nóng nguyên liệu, đây chính là bước đầu tiên trong quy trình sản xuất tấm gân thép. Sau đó, nguyên liệu sau khi nung nóng sẽ được đổ vào khuôn. Nhờ có áp lực, từ những nguyên liệu trên sẽ tạo ra hình dáng của sản phẩm.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh – Bảng báo giá thép xây dựng

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://teleconcepts.net/gia-ton-sat-2021-moi-nhat/

Giá tôn mạ kẽm Hoa Sen

Giá tôn mạ kẽm Hoa Sen

Giá tôn mạ kẽm Hoa Sen – Công ty sắt thép xây dựng Sáng Chinh chúng tôi chuyên cung cấp sắt thép xây dựng và tất cả các loại tôn mạ kẽm và thép mạ hợp kim kẽm. Tôn mạ kẽm của chúng tôi được tráng một lớp kẽm mỏng phủ trên bề mặt kim loại trong quá trình nhúng nóng khi sản xuất tôn mạ kẽm.

Giới thiệu về sản phẩm Tôn kẽm Hoa Sen

Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại, thân thiện với môi trường. Sản phẩm đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất đối với thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G 3302. Khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt lớp mạ nhẵn mịn, sản phẩm tôn mạ kẽm Hoa Sen là lựa chọn hàng đầu của người tiêu dùng.

Độ dầy sản phẩm: 0.18 mm, 0.20 mm, 0.22 mm, 0.25 mm, 0.30 mm, 0.35 mm, 0.37 mm, 0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.47 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.52 mm, 0.58 mm, 0.75mm , 0.95mm , 1.15mm , 1.5mm

Loại sóng: 13 sóng la phông, 5 sóng vuông, 9 sóng vuông, tấm phẳng

Độ mạ: Z080

Ứng dụng: Ứng dụng: Lợp trần nhà, làm la phông, nội thất…

1/ Các tiêu chuẩn đạt được của Tôn kẽm Hoa Sen

  • Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM A653/A653M
  • Tiêu chuẩn úc:  AS 1397
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G 3321
  • Tiêu chuẩn Malaysia: MS 2385
  • Tiêu chuẩn châu Âu: EN 10346

2/ Giới thiệu các thông số kỹ thuật của Tôn kẽm Hoa Sen

Theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3321
Độ bền uốn 0T  ̴̴ 2T
Độ bền kéo Min 270 Mpa
Khối lượng mạ AZ050 – 50g/m² AZ150 – 150g/m²
AZ070 – 70g/m² AZ180 – 180g/m²
AZ100 – 100G/m² AZ200 – 200g/m²
Độ dày thép nền 0.16 ÷ 1.2mm
Chiều rông cuộn 750  ÷  1250mm

3/ Bảng trọng lượng một số sản phẩm Tôn kẽm Hoa Sen

Số TT Độ dày Đơn Vị Tính Trọng lượng (k/m)
1 3 dem 00 m 2.42
2 3 dem 50 m 2.89
3 4 dem 0 m 3.55
4 4 dem 50 m 4.00
5 5 dem 0 m 4.40

Bảng giá Tôn kẽm Hoa Sen mới nhất

Do giá tôn mạ kẽm Hoa Sen tăng giảm liên tục, khách hàng vui lòng liên hệ 097 555 5055 – 0909 936 937 để nhận được báo giá sớm nhất.

Quy cách (mm x mm) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá/m (có VAT)
Tôn mạ kẽm 0,5 x 1220 – Z275   102.500
Tôn mạ kẽm 0,55 x 1220 – G550   108.000
Tôn mạ kẽm 0,58 x 1200 – Z8 5,47 168.200
Tôn mạ kẽm 0,58 x 1200 – Z12 5,42 169.700
Tôn mạ kẽm 0,58 x 1200 – Z275 5,42 180.900
Tôn mạ kẽm 0,63 x 1219 – G550   105.600
Tôn mạ kẽm 0,75 x 1200 – Z8 7,07 214,000
Tôn mạ kẽm 0,75 x 1200 – Z12 7,08 215.000
Tôn mạ kẽm 0,75 x 1200 – Z275 7,02 226.2000
Tôn mạ kẽm 0,95 x 1200 – Z8 8,95 266.700
Tôn mạ kẽm 0,95 x 1200 – Z12 8,9 268.200
Tôn mạ kẽm 0,95 x 1200 – Z275 8,9 544.500
Tôn mạ kẽm 1,15 x 1200 – Z8 10,83 321.500
Tôn mạ kẽm 1,15 x 1200 – Z12 10,79 232.300
Tôn mạ kẽm 1,15 x 1200 – Z275 10,79 33.900
Tôn mạ kẽm 1,9 x 1219 – Z275   354.800
Tôn mạ kẽm 2,3 x 1219 –  Z18   418.500
Tôn mạ kẽm 2,44 x 1219 – Z18   444.000

Bảng giá tôn dày mạ kẽm Hoa Sen:

Tôn dày mạ kẽm Hoa Sen có giá thay đổi tùy theo quy cách sản phẩm và số lượng khách hàng yêu cầu.

Quy cách Độ mạ Đơn vị tính
Tôn dày mạ kẽm 2.0 x 1235  Z12 m
Tôn dày mạ kẽm 2.3 x 1219 Z12 kg
Tôn dày mạ kẽm 2.4 x1219 Z18 KG

Tôn kẽm màu Hoa Sen

Tôn kẽm màu Hoa Sen là tôn kẽm được phủ thêm một lớp màu để tăng tính thẩm mỹ và tăng độ bền cho tôn.Cũng giống như tôn kẽm, tôn kẽm màu được ứng dụng trong lợp mái, công trình xây dựng và sản xuất chế tạo. 

Thông số kỹ thuật của tôn kẽm màu Hoa Sen:

Thông số kỹ thuật tôn kẽm màu Hoa Sen được cung cấp chính thức từ website Tôn Hoa Sen

Tiêu chuẩn JIS G3321
Độ dày thép nền 0.117 – 1.2 mm
Bề rộng 750 – 1250 mm
Độ bền uốn 0T – 3T
Lượng mạ Z060 – Z350
Độ bám dính Không bong tróc

Bảng giá tôn kẽm màu Hoa Sen AZ50:

Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo. Do giá nguyên liệu thép tăng liên tục, Khách hàng vui lòng liên hệ Thép Sáng Chinh để được báo giá chi tiết

Qúy khách hàng vui lòng gọi 097 555 5055 – 0909 936 937 để nhận báo giá tôn mạ kẽm Hoa Sen mới nhất với chiết khấu ưu đãi từ nhà máy. Giá vật liệu thay đổi nhanh chóng hằng ngày nên khách hàng vui lòng liên hệ để được tư vấn.

Quy cách Trọng lượng (kg/m) Đơn giá/m (có VAT)
Tôn kẽm màu 0,35 x 1200 2,94 85.800
Tôn kẽm màu 0,40 x 1200 3,41 96.300
Tôn kẽm màu 0,45 x 1200 3,88 107.900
Tôn kẽm màu 0,50 x 1200 4,35 119.600

Tham khảo thêm:

giá tôn mạ màu hoa sen

giá tôn lạnh màu hoa sen

Ứng dụng của các loại Tôn kẽm Hoa Sen

Ngoài ứng dụng chính và được sử dụng nhiều nhất là lợp trần nhà, lợp la phong, nội thất… Tôn kẽm Hoa Sen còn được dùng trong các ngành công nghiệp dân dụng như:

– Dùng trong ngành quảng cáo như quảng cáo ở các bảng hiệu, nhà chờ xe buýt hay bảng quảng cáo đèn led.

– Ứng dụng trong các ngành điện tử điện gia dụng, tủ đựng  hồ sơ văn phòng, két sắt…

– Ngành cửa cuốn theo công nghệ Đức hay Đài Loan cũng ứng dụng Tôn kẽm Hoa Sen khá nhiều nhờ vào độ bền cao, cấu tạo bền bỉ hơn những vật liệu khác.

– Tôn kẽm Hoa Sen còn được sử dụng trong ngành điện công nghiệp trong các hệ thống cách âm, hệ thống gió, hệ thống cách nhiệt, thoát nước thải hay thiết bị điện gia dụng.

Đối với các công trình xây dựng: Tôn kẽm Hoa Sen còn được sử dụng để đổ bê tông xây dựng, làm gác lửng, đổ tấm giả rất chắc chắn và bền bỉ.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh – Bảng báo giá thép xây dựng

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Tin liên quan: https://teleconcepts.net/gia-ton-nham-2mm-cap-nhat/