Giá thép Miền Nam cập nhật hôm nay

Sài Gòn CMC cung cấp bảng giá thép Miền Nam cập nhật hôm nay.

Theo đà phát triển của đất nước các công trình xây dựng mọc lên ngày càng nhiều vì thế nhu cầu thép Miền Nam ngày càng tăng.

Thép Miền Nam đã khẳng định được tên tuổi của mình trên thị trường vì thế quý khách hàng luôn tin tưởng sử dụng thép Miền Nam.

Công ty VLXD Sài Gòn CMC tự hào là đại lý cấp một khu vực Tphcm của công ty thép Miền Nam chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép Miền Nam chính hãng, giá cả tốt nhất thị trường.

Báo giá vật liệu xây dựng khác:

– Giá sắt thép xây dựng : giá thép Pomina , giá thép Hòa Phát, giá thép Việt Nhật, giá thép Posco, giá thép Miền Nam,…

– Giá gạch các loại : giá Gạch ống TUYNEL Bình Dương , giá Gạch ống Đồng Nai

– Giá xi măng các loại : giá xi măng Sao Mai (Hocim) pc 40 , giá xi măng Hà Tiên đa dụng Pc 40 ,giá xi măng FICO, giá Xi măng Thăng long ..

– Giá đá xây dựng : giá Đá 4×6 , giá Đá 1×2, giá Đá 0x4, , giá đá xanh đen ,giá Đá 1×2 Hòa An – Đồng Nai(xanh),..

– Giá cát các loại : giá cát xây tô , giá cát vàng, giá cát bê tông rửa, giá cát đen.

Giá thép Miền Nam cập nhật hôm nay

Thép Miền Nam – báo giá thép Miền Nam cập nhật hôm nay

Thép Miền Nam ký hiệu ” V ” hay ” VNSTEEL ” còn gọi là sắt xây dựng Miền Nam sản xuất bởi công ty thép Miền Nam – Việt Nam

Thép Miền Nam được sử dụng phổ biến ở khu vực phía nam. Thép Miền Nam có chất lượng khá tốt có khả năng cạnh tranh trực tiếp với các loại thép Việt Nhật, Hòa Phát hay Pomina.

Thép được sản xuất trên dây chuyên công nghệ hiện đại đảm bảo các tiêu chuẩn của thép dùng cho các công trình ở nước ta.

Sắt thép xây dựng Miền Nam có hai loại chính:

  • Thép cuộn miền nam gồm thép có kích thước phi 6 và phi 8, trên sắt có kí hiệu là chữ ” VNSTEEL ” là thép miền nam chính hãng.
  • Thép cây miền nam gồm thép từ phi 10 tới phi 32 gồm các cường độ khác nhau như : thép CB300V, SD295A, CB400V, SD390, GR60…… trên cây sắt có kí hiệu là chữ V.

Báo giá thép Miền Nam cập nhật

Bảng giá thép miền nam:

STT

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

99.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

138.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

229.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

289.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

350.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

460.0000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/Kg

Đặc tính thép miền nam

Thép miền nam là một loại thép ưu việt thích hợp với môi trường nhiệt độ cao, bền bỉ với thời gian và không gian.

Thép miền nam đa dạng mẫu mã các loại. Chủ yếu được sử dụng ở các căn nhà cao tầng, cầu đường, hầm,…

Vì tính chịu lực của thép miền nam là rất cao. Vì vậy, đây là cũng là một loại thép được sử dụng chủ lực của công ty Sài Gòn CMC.

Dấu hiệu chi tiết của thép miền nam

Đối với thép miền nam giá rẻ là trên thanh thép có hình chữ V, chỉ số đường kính sản phẩm và chỉ số thể hiện thép được in nổi, khoảng cách lặp lại dấu hiệu này khoảng 1m đến 2m và cũng tùy theo đường kính của cây thép.

Đối với thép cuộn miền nam là trên sản phẩm thép có chữ nỗi “VN STEEL”, trên mỗi cuộn mỗi bó đều có ghi tên tổng công ty, địa chỉ công ty sản xuất, tên hàng hóa, đường kính, mác thép, mặt sau có để chữ hợp quy của tiêu chuẩn việt nam.

Tuy nhiên, ngoài các dấu hiệu nhận biết trên, còn có một dấu hiệu cơ bản dễ nhận biết là thép miền nam, đó là các bó thép đều sơn màu ở hai đầu bó thép nhằm ý nghĩa chống gỉ sét đồng thời để nhận biết mác thép miền nam.

Những lưu ý khi mua hàng:

Các sản phẩm mà chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Bảng báo giá thép Miền Nam các loại đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như là thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.

Có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng mà khách hàng mong muốn.

Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu.

Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).

Cách thức thực hiện mua VLXD tại công ty Sài Gòn CMC

B1 : Quý khách có thể biết được giá VLXD khi thông báo số lượng đặt hàng cho chúng tôi qua email.

B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

B3 : Hai bên sẽ thống nhất hợp đồng về: Giá thành vật liệu, khối lượng hàng hóa , thời gian giao hàng. Cách thức nhận hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.

B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

B5: Sau khi đã hài lòng về dịch vụ. Khách hàng thanh toán số dư cho chúng tôi.

Hệ thống kho hàng Sài Gòn CMC

Kho hàng 1: 31/1 QL1 – P. An Thới – Q. 12

Kho hàng 2: Km7 Xa Lộ Hà Nội – P. Trường Thọ – Q. Thủ Đức

Kho hàng 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn- Tp hcm

Kho hàng 4: 2741 Nguyễn Duy Trinh – P. Trường Thạnh – Q. 9

Kho hàng 5: 25/5 Ấp Tân Hòa – Xã Tân Hiệp – H. Hóc Môn

Kho hàng 6: C14/25 Ấp 3 – Ql. 1 – Xã Tân Kiên – H. Bình Chánh

Kho hàng 7: 80B Tôn Thất Thuyết – P. 16 – Q. 4

[Phone]: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

Công ty CP SX TM VLXD Sài Gòn CMC

Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

Văn phòng Giao Dịch 2: 18 Lam Sơn – P.2 – Quận Tân Bình – Tp. HCM

Trụ Sở Chính: Ấp Ông Trịnh – Xã Tân Phước – Huyện Tân Thành – Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Phone: 0972 234 989 -0946 234 989- 0969 087 087- 0868 666 000

Email: vatlieusaigoncmc@gmail.com

Website: thegioivatlieuxaydung.vn

* Chúng tôi chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm ủng hộ chúng tôi trong thời gian qua!

Liên kết hữu ích Giá thép Miền Nam cập nhật hôm nay:

Myspace

About