Chuyên mục lưu trữ: Construction steel

Construction steel

Báo giá tôn La phông mới 16/04

Sáng Chinh đơn vị cung bảng báo giá tôn nói chung và giá tôn la phông nói riêng như sau:

Bảng báo giá tôn la phông 13 sóng phụ thuộc vào từng thời điểm và từng đơn hàng cụ thể như số lượng đặt, quy cách, kích thước, độ dày, thương hiệu tôn … Vì vậy để có báo giá tôn 13 sóng la phông mới nhất, hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Dưới đây là bảng giá tôn la phông 13 chung ở thời điểm hiện tại để bạn tham khảo.

Bảng báo giá tôn La phông – báo giá tôn các loại tại công ty TNHH Sáng Chinh

Bảng báo giá tôn đưa ra cho quý khách cái nhìn toàn diện về giá tôn La Phông nói riêng và các loại tôn nói chung. Do tình hình giá cả chuyển biến liên tục và thất thường nên quý khách xin cập nhật báo giá liên tục

Đây cũng là cách giúp mọi khách hàng tìm được thời điểm thuận lợi về giá cả để mua hàng thích hợp nhất

Báo giá tôn La phông mới 16/04

Bảng báo giá tôn La phông mới năm 2021

Kho thép Sáng Chinh kính gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá tôn La phông mới nhất ngày hôm nay. Giá tôn  tại các nhà máy cũng như trên thị trường Tphcm cũng như cách tỉnh luôn luôn thay đổi theo từng ngày, vì thế chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá tôn để khách hàng tiện theo dõi

Kho thép Sáng Chinh chúng tôi vừa là đơn vị sản xuất cũng như phân phôi tôn các loại cho nên giá cả và chất lượng tôn của chúng tôi luôn đảm bảo tốt nhất.

Công ty Sáng Chinh ngoài cung phân phôi tôn các loại còn có cung cấp các loại thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá tôn xây dựng cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

Để có báo giá tôn La phông mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất tôn cung cấp , Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá tôn la phông 13 sóng

Bảng giá tôn la phông 13 sóng Phương Nam

Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (đồng/m)
2 dem 80 2.40 Liên hệ
3 dem 00 2.60 Liên hệ
3 dem 20 2.80 Liên hệ
3 dem 50 3.00 Liên hệ
3 dem 80 3.25 Liên hệ
4 dem 00 3.35 Liên hệ
4 dem 30 3.65 Liên hệ
4 dem 50 4.00 Liên hệ
4 dem 80 4.25 Liên hệ
5 dem 00 4.45 Liên hệ
6 DEM 00 5.40 Liên hệ
  • Độ dày tôn từ 3 mm đến 5 mm
  • Trọng lượng từ 2,5 kg/m đến 4,45 kg/m
  • Chiều rộng khổ tôn: 1,07 mét, chiều rộng khả dụng 1 mét
  • Chiều dài: cắt theo ý muốn khách hàng ( thường là 2 m, 3 m, 6m)
Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (đồng/m)
3 dem 00 2.50 Liên hệ
3 dem 30 2.70 Liên hệ
3 dem 50 3.00 Liên hệ
3 dem 80 3.30 Liên hệ
4 dem 00 3.40 Liên hệ
4 dem 20 3.70 Liên hệ
4 dem 50 3.90 Liên hệ
4 dem 80 4.10 Liên hệ
5 dem 00 4.45 Liên hệ

Lưu ý giá tôn la phông trên

  • Giá đã bao gồm 10% VAT
  • Miễn phí vận chuyển tại tphcm
  • Bảng giá mang tính chất tham khảo chung. Liên hệ trực tiếp để có giá theo đơn hàng

Tham khảo thêm:

Tôn la phông là gì ?

Giá tôn la phông

Tôn la phông là loại tôn 13 sóng sử dụng nguyên liệu là tôn lạnh, tôn màu được dùng để đóng trần nhà dân dụng, tòa nhà, cao ốc, văn phòng, trang trí mặt dựng,…

Tôn la phông 13 sóng là loại vật liệu nhẹ, giúp dễ dàng thi công xây dựng, có khả năng cách âm, cách nhiệt và độ bền cao

Tôn la phông là loại tôn 13 sóng được cán từ nguyên liệu tôn lạnh, tôn màu

Ưu điểm tôn la phông 13 sóng

  • Tôn la phông 13 sóng có khổ hữu dụng khi lợp chồng 1 sóng là 1080 mm giúp dễ tính toán số lượng tấm, chiều dài.
  • Thiết kế sóng đẹp, đều, tính thẩm mỹ cao, dễ thi công
  • Tôn lạnh và tôn mạ màu đều sử dụng cán tôn la phông được
  • Màu sắc đa dạng phù hợp với nhu cầu và phong thủy: Tôn Lạnh trắng và lạnh xanh lam ; Tôn màu gồm : màu xanh ngọc, trắng sữa, vân gỗ, vàng kem.
  • Độ dày tôn trung bình từ 0,22 mm đến 0,45 mm với giá thành khác nhau đáp ứng đa dạng mục đích của người sử dụng
  • Giữa 2 chân sóng có thêm sóng phụ, làm tăng độ cứng của tấm tôn, cho phép thiết kế khoảng cách xà gồ lớn hơn tiết kiệm chi phí xà gồ cho người sử dụng.
  • Quy cách, chiều dài tấm tôn sản xuất theo yêu cầu khách hàng
  • Vít liên kết tấm trần la phong với xà gồ là loại vít rive, hoặc vít đầu dù.

Ngoài ra: để tăng khả năng cách nhiệt cách âm người ta sử dụng tôn cách nhiệt PU, tôn xốp. Để tăng tính sang trọng, đẳng cấp người ta sử dụng tôn vân gỗ – tôn giả gỗ

Tôn la phông 13 sóng với nhiều ưu điểm vượt trội về khả năng cách nhiệt, chống nóng, tính thẩm mỹ, giá thành rẻ …

Tôn la phông dùng phổ biến để đóng trần, lợp vách công trình dân dụng và công nghiệp :

  • Các công trình dân dụng : nhà dân, nhà cấp 4, cửa hàng, quán ăn, nhà hàng …
  • Đối với các nhà xưởng công nghiệp: văn phòng, hành lang, nhà ăn…
  • Các công trình công cộng như : bệnh viện, trường học, ủy ban, nhà thi đấu, nhà thiếu nhi, nhà hát…

Nhà máy sản xuất tôn la phông 13 sóng uy tín hiện nay

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất tôn la phông 13 sóng, có cả nội địa và nhập khẩu với chất lượng và giá thành tương đối khác nhau. Có thể kể đến 1 số nhà máy phổ biến và uy tín nhất hiện nay như:

  1. Tôn Hoa Sen
  2. Tôn Đông Á
  3. Tôn Phương Nam
  4. Tôn Nam Kim
  5. Tôn TVP
  6. Tôn Tovico
  7. Tôn Hòa Phát
  8. Tôn Việt Nhật

Lưu ý thi công tôn la phông 13 sóng

Để đảm bảo sản phẩm tôn la phông có tuổi thọ cao và đạt độ bền đúng như yêu cầu, không bị trầy xước, biến dạng bề mặt tôn, tăng tính thẩm mỹ cho công trình, bạn cần tuân thủ những khuyến cáo sau đây:

  • Tôn la phông phải được đóng gói cẩn thận, chắc chắn trước khi vận chuyển.
  • Sử dụng đai cảo khi vận chuyển đảm bảo chặt chẽ an toàn.
  • Để tôn nơi khô ráo, tránh ẩm ướt. Nếu để ngoài trời thì phải phải che đậy cẩn thận tránh nước tràn vào.
  • Nếu tôn bị ướt phải lau chùi ngay bằng giẻ khô, sạch.
  • Khi bốc dỡ sản phẩm cần thực hiện cẩn trọng để tránh bị trầy xước, móp méo.

Mua tôn la phông 13 sóng ở đâu giá rẻ, chất lượng

Bạn cần mua tôn la phông 13 sóng chính hãng của các nhà máy uy tín Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, Nam Kim, TVP, Hòa Phát, … Hãy liên hệ ngay với công ty Thép Sáng Chinh. Bạn sẽ được tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm, báo giá nhanh trong 5 phút và hoàn toàn miễn phí.

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh sản xuất và cung ứng tôn lợp, tôn đóng trần, tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu … các nhà máy uy tín nhất hiện nay với giá gốc cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/gia-ton-la-phong-bao-gia-ton-cac-loai/

Báo giá tôn mạ kẽm

Bảng giá tôn mạ kẽm mới 15/04

Sáng Chinh xin gửi đến quý khách Bảng giá tôn mạ kẽm 2021 mới nhất để quý khách tham khảo. Quý khách lưu ý, đây là giá tôn kẽm ở thời điểm hiện tại, quý khách muốn có bảng giá tôn kẽm mới nhất, xin vui lòng gọi hotline hoặc chat trực tiếp với nhân viên chúng tôi.

Báo giá tôn mạ kẽm chính hãng tại Sáng Chinh

Sáng Chinh phân phối tôn lợp chính hãng của các thương hiệu lớn như Tôn Hoa Sen, tôn Đông Á, tôn Việt Nhật, tôn Hòa Pháttrực tiếp từ nhà sản xuất không qua trung gian, chính vì vậy quý khách sẽ mua tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu chính hãng tại Sáng Chinh với giá rẻ nhất thị trường.

Báo giá tôn mạ kẽm

Công ty Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá tôn mạ kẽm nói riêng và giá tôn xây dựng nói chung.

GIÁ TÔN MẠ KẼM 9 SÓNG VUÔNG

Độ dày T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn mạ kẽm 4 dem 40 4.00 75.000
Tôn mạ kẽm 5 dem 30 5.00 85.000
Tôn nhựa 1 lớp m 39.000
Tôn nhựa 2 lớp m 78.000

Tôn mạ kẽm là gì?

Tôn mạ kẽm (hay còn được gọi bằng cái tên tôn kẽm) là một loại vật liệu xây dựng được làm từ các tấm kim loại (tấm thép) được phủ một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng.

Có những loại tôn mạ kẽm nào

Phân biệt tôn mạ kẽm theo thương hiệu và hình dạng.

Các loại tôn mạ kẽm theo thương hiệu:

Tôn Kẽm Hòa Phát

Bạn đang tìm tôn mạ kẽm Hòa Phát cho công trình của mình. Bạn cần tư vấn về tôn mạ kẽm Hòa Phát. Hãy liên hệ ngay với công ty Sáng Chinh chúng tôi.

Tôn mạ kẽm hòa phát chất lượng hàng đầu Việt Nam

Tôn mạ kẽm hòa phát là một trong những sản phẩm tôn được yêu thích hiện nay và được rất nhiều nhà thầu lựa chọn cho công trình của mình.

Bảng báo giá tôn Hòa Phát hôm nay

Tôn mạ kẽm Việt Nhật

Tôn mạ kẽm Việt Nhật là một trong những sản phẩm tôn được yêu thích hiện nay và được rất nhiều nhà thầu lựa chọn cho công trình của mình.

Báo giá tôn mạ kẽm Việt Nhật

Bảng báo giá tôn Việt Nhật hôm nay

Tôn mạ kẽm Hoa Sen

Bảng báo giá tôn Hoa Sen hôm nay

Độ dày tôn mạ kẽm

Tôn mạ kẽm có độ dày từ 0.16 đến 1.6 mm. Tùy theo nhu cầu sử dụng và ngân sách mà bạn chọn tôn mạ kẽm có độ dày khách nhau, bạn có thể tham khảo thêm những thông số kỹ thuật của loại tôn này ở bảng phí dưới.

Thông số kỹ thuật của tôn kẽm

Công suất thiết bị 300.000 tấn / năm
Công nghệ NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt
Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3302, tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653, tiêu chuẩn Úc AS1397, tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10346
Độ dày 0.16 ÷ 1.6 mm
Bề rộng 750÷1219mm
Trọng lượng cuộn Max 10 tấn
Đường kính trong 508 mm
Khả năng mạ 60 ÷ 300 g/m2

Các loại tôn mạ kẽm theo hình dạng:

Phân biệt theo hình dạng thì tôn mạ kẽm bao gồm:Tôn kẽm sóng vuông, Tôn kẽm cuộn, Tôn kẽm phẳng

Tôn kẽm phẳng

Tôn được chia thành hai loại: tôn phẳng (tôn kẽm phẳng) và tôn sóng. Tôn kẽm phẳng được dùng nhiều trong ngành công nghiệp và chế tạo máy, tôn sóng được sử dụng trong ngành thi công và xây dựng.

Tôn kẽm phẳng được ứng dụng để làm các sản phẩm điện công nghiệp, thiết bị gia dụng, trong các hệ thống cách nhiệt, cách âm, hệ thống thông gió hay các hệ thống thoát nước. Trong ngành cơ khí, máy móc, thiết bị, tôn kẽm phẳng là một trong những nguyên liệu quan trọng trong quá trình sản xuất các thiết bị điện máy như tivi, máy tính, tủ lạnh, và đồ gia dụng: nồi cơm điện, bếp ga, bếp từ.

Tôn kẽm sóng vuông

Trong ngành xây dựng, tôn kẽm sóng vuông giữ một vai trò vô cùng quan trong, ứng dụng làm mái che cho các công trình, tòa nhà hoặc vách ngăn nhà xưởng, nhà kho…

Tôn Mạ Kẽm Cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn hay còn gọi là Thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng loại SGHC và SGCC khổ từ 320 mm đến 660 mm, độ dày từ 0.6 mm đến 3.15 mm, theo tiêu chuẩn JIS G 3302:2010 đã được Trung tâm chứng nhận phù hợp (Quacert – Tổng cục đo lường chất lượng) cấp giấy chứng nhận ngày 13/07/2012.

Ứng dụng của tôn kẽm dạng cuộn

Sản phẩm tôn mạ kẽm được sử dụng làm Tấm lợp, Trần nhà, Mái che, Cửa cuốn, Máng xối, Ống nước, Vật dụng gia đình, Thiết bị công nghiệp, Các ứng dụng khác v.v…

Tôn mạ kẽm được sản xuất theo công nghệ mạ nhúng nóng liên tục.

Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Sản phẩm tôn mạ kẽm trước khi xuất xưởng đều được qua kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản JIS G3302:1998 :

• Kiểm tra T-BEND
• Kiểm tra lượng kẽm bám
• Kiểm tra độ dày
• Kiểm tra chiều dài
• Kiểm tra chiều rộng
• Kiểm tra bề mặt

Các loại tôn sử dụng phổ biến hiện nay

  • Tôn lạnh
  • Tôn mạ kẽm
  • Tôn nhựa
  • Tôn cán sóng
  • Tôn úp nóc
  • Tôn vòm
  • Tôn Pu cách nhiệt
  • Tôn La phông
  • Tôn mạ màu
  • Tôn ngói sóng.

Ứng dụng của các loại tôn hiện nay

Ứng dụng của Tôn chủ yếu là làm mái lợp, mái che cho các công trình xây dựng. Ngoài ra người ta còn sử dụng tôn làm vách ngăn, bảng biển quảng cáo, của cuốn, máng xối…

Tại sao nên chọn mua tôn mạ kẽm tại Sáng Chinh

Công ty thép Sáng Chinh là nhà cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại tphcm và khu vực Miền Nam.

Sáng Chinh cung cấp Thép hình, thép hộp, xà gồ, tôn chính hãng các loại cho mọi công trình với giá rẻ nhất thị trường.

Đội ngũ nhân viên hùng hậu, nhiệt tình, chu đáo, có chuyên môn cao.

Hệ thống xe cẩu, xe tải hùng hậu, chúng tôi vận chuyển vật liệu xây dựng đến khắp nới trên mọi miền tổ quốc.

Sáng Chinh cung cấp bất kì loại tôn nào mà công trình của bạn cần. Chúng tôi cam kết cung cấp bảng báo giá tôn mới nhất, giá cạnh tranh nhất thị trường.

Tôn mạ kẽm giá rẻ nhất các tỉnh Miền Nam

Bạn có thể hoàn toàn yên tâm khi mua tôn mạ kẽm tại Sáng Chinh với giá rẻ nhất, hàng chính hãng chất lượng cao. Chắc chắn bạn sẽ hài lòng với chất lượng sản phẩm và phong cách phục vụ chu đáo, chuyên nghiệp và tận tâm của công ty sắt thép Sáng Chinh chúng tôi.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/bang-gia-ton-ma-kem-moi-nhat-thang-5/

Bảng giá tôn màu

Bảng giá tôn màu của công ty tôn thép Sáng Chinh

Giá tôn màu rất được khách hàng quan tâm. Chính vì thế công ty tôn thép Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng giá tôn xây dựng nói chung và giá tôn màu nói riêng chi tiết đây đủ.

Tôn màu được sản xuất từ tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh. Áp dụng dây chuyền công nghệ mạ màu tiên tiến, sản phẩm này có lớp sơn đồng đều về màu sắc, độ bóng, kết cấu và độ dày, bên cạnh đó độ bám dính và độ bền cao.

Bảng báo giá tôn màu chi tiết năm 2021

Trên thị trường Việt Nam hiện có rất nhiều các mức giá khác nhau, đi kèm với tỷ trọng và yêu cầu của khách hàng. Để tham khảo được các mức giá rẻ phù hợp nhưng vẫn đảm bảo được chất lượng sản phẩm, quý khách hàng nên lựa chọn tại các hệ thống nhà máy, nhà sản xuất để có được loại sản phẩm ưng ý nhất.

Dưới đây là bảng giá tôn màu của công ty tôn thép Sáng Chinh gửi đến khách hàng. Hiện tôn thép Sáng Chinh là đối tác chiến lược của nhiều công ty, xí nghiệp và khách hàng dân cư Việt Nam trong 23 năm qua.

Lưu ý: Giá tôn màu thành dưới đây có thể được thay đổi theo thời gian, mục đích và yêu cầu riêng của quý khách hàng. Tuy nhiên, tôn thép Sáng Chinh luôn cam kết mang đến cho bạn mức giá ưu đãi và các chính sách đi kèm tiện ích nhất.

Liên hệ hotline để cập nhật giá tôn màu thép Sáng Chinh theo từng thời điểm và mua tôn đúng chất lượng

bảng giá tôn màu

Công ty Sáng Chinh chuyên cập nhật bảng báo giá tôn tại Tphcm và địa bàn lân cận.

STT CHỦNG LOẠI(mm) TỶ TRỌNG(kg/md) ĐƠN GIÁ(VND/md)
1

0.30 x 1200

2.30 – 2.40

64,500

2

0.32 x 1200

2.60 – 2.70

69,000

3

0.35 x 1200

2.88 – 2.90

74,000

4

0.37 x 1200

3.08 – 3.15

80,000

5

0.40 x 1200

3.33 – 3.40

83,000

6

0.42 x 1200

3.70 – 3.80

86,000

7

0.45 x 1200

3.80 – 3.90

94,500

8

0.47 x 1200

4.10 – 4.20

98,000

Lưu ý: Giá tôn màu thường xuyên thay đổi chính vì thế quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh.

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo thêm: Giá tôn cuộn mạ màu

Tiêu chuẩn sản xuất tôn màu

Là một trong những sản phẩm của thép mạ kẽm, tôn màu còn được biết đến với tên gọi là tôn bọc thép. Sau quá trình chế tạo, lớp thép mạ kẽm sẽ được phủ sơn một lớp màu để cho ra sản phẩm tôn màu với tính thẩm mỹ cao nhiều màu sắc nhưng vẫn đảm bảo tính chống chịu với môi trường.

Tôn màu thép Sáng Chinh được sản xuất theo dây chuyền tiên tiến của Nhật Bản, phủ sơn trên nền tôn kẽm tiêu chuẩn, chất lượng cao, màu sắc đa dạng phong phú, độ bền vượt trội. 

Đảm bảo chất lượng theo các Tiêu chuẩn Công nghệ Nhật Bản JIS G3312, Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03 

Ưu điểm nổi bật của dòng tôn màu tại thép Sáng Chinh

bảng giá tôn màu

 Độ bền cao

Do được sản xuất từ tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh. Vì vậy, tôn màu có khả năng chống rỉ sét, chống ăn mòn vượt trội.

Ngoài ra, lớp mạ màu giúp tăng khả năng chống chịu của tôn với điều kiện môi trường khắc nghiệt. Ví dụ như nhiệt độ cực cao và mưa lớn. Vì thế, sơn khó bong tróc và kéo dài tuổi thọ cho tấm tôn.

 Khả năng giữ màu tuyệt vời nhất

Giữ màu là khả năng chống thay đổi màu sắc trong quá trình sử dụng. Các nhà sản xuất thép đã nghiên cứu và chứng minh lớp phủ sơn của tôn màu chống phai màu theo thời gian và duy trì thẩm mỹ cho công trình.

 Tiết kiệm được nhiều chi phí

Tôn màu tiết kiệm chi phí hiệu quả nhất so với hình thức tự sơn tại nhà máy. Chi phí sơn phải bỏ ra bao gồm:

+ Chi phí nhân công

+ Chi phí lưu kho

+ Chi phí thiết bị sơn cố định và chi phí vận hành.

Tất cả các chi phí này được giảm hoặc loại bỏ khi quy trình sơn được thuê ngoài.

Tiêu chuẩn trọng lượng?

1. Tiêu chuẩn công nghệ quốc tế

Hiện nay, để thiết kế sản xuất ra một sản phẩm tôn màu tiêu chuẩn cần đạt các tiêu chuẩn quốc tế: 

+ Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169

+ Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03

+ Tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản JIS G3312:1994. 

Đây là các tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu về lớp phủ kẽm tiêu chuẩn, độ dày mỏng của lớp tôn màu, lớp sơn, khả năng chống chịu, độ bền và màu sắc phù hợp, đa dạng. 

Các sản phẩm tôn màu tại công ty tôn thép Sáng Chinh luôn thực hiện sản xuất đáp ứng đủ 4 tiêu chuẩn trên được chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế cấp bởi nhà nước.

2.  Tiêu chuẩn về quy cách sản phẩm

Các dạng quy cách sản phẩm tôn màu phổ biến trên thị trường hiện nay như sau:

+ Độ dày: 0.16 ÷ 0.8 (mm)

+ Chiều rộng: 914 ÷ 1250 (mm)

+ Độ dày lớp màng sơn: 06 ÷ 30 (mm)

+ Khối lượng cuộn: tối đa 10 tấn (cuộn)

3. Tiêu chuẩn về trọng lượng 

Tùy vào mục đích sử dụng và yêu cầu khác nhau trong thiết kế mà tôn màu được phân ra nhiều tiêu chuẩn khác nhau về trọng lượng như bảng dưới đây:

STT Độ dày Trọng lượng (kg/m)
1 3 zem 00 2.50
2 3 zem 30 2.70
3 3 zem 50 3.00
4 3 zem 80 3.30
5 4 zem 00 3.40
6 4 zem 20 3.70
7 4 zem 50 3.90
8 4 zem 80 4.10
9 5 zem 00 4.45

 

Dạng thiết kế phổ biến tôn màu

Trên thị trường hiện nay, các sản phẩm tôn màu mang rất nhiều kiểu dáng thiết kế khác nhau, giúp đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều phân khúc mục đích sử dụng của khách hàng hiệu quả. Các kiểu dáng thiết kế đó là:

 Dạng phẳng

Thường được sử dụng làm nền trong biển quảng cáo

 Tôn dạng cuộn được mạ màu.

Sử dụng làm đồ thủ công mỹ nghệ, tấm lợp

 Dạng sóng

Sử dụng làm ngói lợp cho các khu biệt thự, làm vách ngăn trang trí cho các khu văn phòng…

Ứng dụng tôn được mạ màu trong đời sống 

Với tính năng vượt trội về độ bền bỉ, khả năng chống rỉ hiệu quả, các sản phẩm tôn màu đã mang đến những ứng dụng ưu việt cho người sử dụng: 

Sử dụng làm tấm lợp mái, vách ngăn cho các công trình, cửa ra vào trong nhà

Tính năng uốn dẻo của tôn màu dùng làm thiết kế cửa cuốn, trang trí nội thất phong phú

Tôn màu được dùng làm ống thoát nước, làm vỏ các loại vật liệu hữu dụng trong đời sống con người như: vỏ máy giặt, vỏ máy vi tính, vỏ tủ lạnh

Tôn màu được sử dụng phổ biến trong việc thiết kế ngoại thất các loại ô tô, thùng đựng nhiên liệu, xe bus

Công ty thép Sáng Chinh chuyên cung cấp tôn màu giá tốt

Công ty tôn thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp uy tín hàng đầu về sản phẩm tôn màu tại Tp.HCM. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này, chúng tôi luôn hướng tới sản phẩm chất lượng tốt nhất.

Chuyên cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp và uy tín. Sản phẩm của chúng tôi đảm bảo chính xác về quy cách, độ dày, trọng lượng. Chất lượng theo đúng tiêu chuẩn do khách hàng yêu cầu

Các sản phẩm luôn được công bố chi tiết, cụ thể rõ ràng về kích thước, trọng lượng. Vì vậy, khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như dịch vụ của chúng tôi

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu Tham Khảo: https://clubs-golf.net/bao-gia-ton-mau-sang-nay-cap-nhat/

Báo giá Tôn nhựa

Báo giá Tôn nhựa mới nhất 2021

Tôn nhựa lấy sáng là sản phẩm phổ biến trên thị trường, đóng vai trò quan trọng trong việc lấy sáng cho các công trình công nghiệp. Với diện tích tấm tôn lấy sáng từ 5 đến 10% trên diện tích mái, có thể tiết kiệm trên 25,000Kw điện trên năm.

Tôn nhựa lấy sáng được sản xuất từ vật liệu hỗn hợp nhựa và sợi thủy tinh (F.R.P – Fiberglass Reinforced Polymer) theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản. 

Giá Tôn nhựa được cập nhật bởi Công ty tôn thep Sáng Chinh

Báo giá Tôn nhựa lấy sáng sợi thủy tinh Composite

giá tôn nhựa xanh

Thông tin giá Tôn nhựa hiện có nhiều đơn vị phân phối vì thế giá sẽ có sự thay đổi khác nhau tùy vào địa chỉ bán tôn, tùy vào thời điểm mua tôn …

Lưu ý: Giá tôn thường xuyên thay đổi vì thế bảng giá Tôn nhựa dưới đây Sáng Chinh cung cấp chỉ mang tính chất tham khảo. Chính vì thế quý khách muốn có giá đúng thì nên liên hệ trực tiếp chúng tôi để nhận báo giá.

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Màu sắc : 3 màu (trắng, xanh dương, xanh lá).

Ưu điểm :

  • Trọng lượng nhẹ.
  • Khả năng đón sáng tốt, lên đến 85%.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt, độ chịu lực dẻo dai.
  • Cách âm, cách nhiệt tốt.

Sáng Chinh cung cấp báo giá tôn các loại cho quý khách tham khảo thông qua bảng dưới đây.

Sợi trong mờ

Độ dày Trọng lượng Đơn giá Bảo hành
(mm) (kg/m) (VNĐ/m) (năm)
0.5 0.6 45,000 0.5
1.0 1.2 84,000 1
1.5 1.8 126,000 2
2.0 2.4 168,000 3
2.5 3.0 210,000 4
3.0 3.6 252,000 5

Sợi caro

Độ dày Trọng lượng Đơn giá Bảo hành
(mm) (kg/m) (VNĐ/m) (năm)
1.0 1.2 88,000 1
1.5 1.8 132,000 2
2.0 2.4 176,000 3
2.5 3 220,000 4
3.0 3.6 264,000 5

 

Báo giá Tôn nhựa lấy sáng sợi Polycarbonate

giá tôn nhựa xanh

Dạng sóng : 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông.

Ưu điểm :

  • Trọng lượng nhẹ
  • Khả năng đón sáng tốt, lên đến 85%.
  • Dễ dàng vận chuyển, thi công lắp đặt trên các công trình nhà cao tầng.
  • Độ cứng cao, gấp 2 lần kính.
  • Cách âm, cách nhiệt tốt. Không lo xảy ra hỏa hoạn.

Màu sắc : 6 màu (màu trong kính, màu trắng sữa, màu xanh dương, màu xanh lá, màu xanh nước biển và màu trà đồng).

Độ dày Đơn giá Bảo hành
(mm) (VNĐ/m) (năm)
0.9 190,000 1
1.0 270,000 2
1.5 370,000 3
2.0 470,000 4
3.0 580,000 5

Báo giá Tôn lấy sáng Polycarbonte đặc ruột

Màu sắc : 6 màu (màu kính, màu trắng sữa, màu xanh nước biển, màu xanh dương, màu xanh lá và màu đồng)

Sản xuất tại Việt Nam

Độ dày Chiều rộng Chiều dài Đơn giá
(mm) (m) (m) (VNĐ/m²)
2mm 1.22m 30 270,000
1.52m
1.82m
3mm 2.1m 30 370,000
1.22m
1.52m
1.82m
2.1m
4mm 1.22m 30 570,000
1.52m
1.82m
2.1m

Nhập khẩu từ Malaysia

Nhập khẩu từ Hàn Quốc

Tham khảo thêm:

Ưu điểm khi sử dụng Tôn nhựa lấy sáng cho công trình

giá tôn nhựa xanh

 Khả năng đón sáng tốt lên đến 85%, giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ bên trong nhà xưởng. Tiết kiệm trên 25,000Kw mỗi năm.

 Trọng lượng nhẹ, khả năng cách âm, cách nhiệt tốt. Không bắt cháy, không cháy lan khi có hỏa hoạn xảy ra.

 Dễ dàng thi công, lắp đặt, bảo trì bảo dưỡng, thay thế mới.

 Độ dày đa dạng từ 0.5 đến 3mm, thích hợp cho mọi công trình xây dựng.

 Tuổi thọ cao, trên 15 sử dụng. Không lão hóa, không ố vàng trong nhiều năm.

Thông số Tôn nhựa lấy sáng

Độ dày tôn : 0.5, 0.6, 1.0, 1.2, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0mm

Chiều dài : 2, 2.4, 3, 6, 12m. (nhận cắt tấm lợp theo yêu cầu của quý khách hàng)

Kiểu dáng : 3 sóng Cliplock, 4 sóng Cliplock, 5 sóng Fibro, 12 sóng tròn, 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng vuông.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu Tham khảo: https://clubs-golf.net/gia-ton-nhua-thong-tin-moi-nhat-2021/

Báo giá tôn Sóng Ngói

Báo giá tôn Sóng Ngói cập nhật 2021

Tôn sóng ngói ra đời như một giải pháp hữu ích nhất cho các công trình xây có một mái nhà chắc chắn với vẻ đẹp nổi bật. Bởi mái nhà là phần rất quan trọng trong bất cứ một kết cấu công trình nào. Do đó, tôn sóng ngói sẽ đem đến cho ngôi nhà của bạn một sự cải tiến mới, một bước phát triển  mới cho ngành xây dựng

Báo giá tôn Sóng Ngói cập nhật bởi Tôn thép Sáng Chinh gửi tới quý khách hàng. Thông tin Báo giá tôn Sóng Ngói chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại tôn từ các thương hiệu Hoa Sen, TVP, SSSC, Thăng Long, Hòa Phát …

Trong nội dung này chúng ta sẽ tìm hiểu Báo giá tôn Sóng Ngói, các thông tin về tôn sóng ngói.

Tôn sóng ngói LÀ GÌ?

Tôn sóng ngói là sản phẩm hiện rất được các chủ nhà ưu tiên lựa chọn bởi có nhiều mẫu tôn đẹp, đến từ nhiều thương hiệu tôn, giá phù hợp.

Với công nghệ sản xuất hiện đại thì các sản phẩm tôn sóng ngói gần như giống đến 100% so với các loại ngói lợp mái. Đặc biệt, sản phẩm này còn có loại chống nóng rất tốt thích hợp để sử dụng trong mùa nắng nóng. Giúp mang lại cảm giác mát mẻ cho không gian.

Tôn sóng ngói cao 25mm sử dụng thép nền G300 mạ kẽm, mạ hợp kim nhôm kẽm phủ màu chất lượng cao cấp theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu. Được gia công với độ dày tôn thường được sử dụng là tôn màu 4,5 zem hoặc 5 zem. Sản xuất theo tiêu chuẩn đo lường chất lượng TCCS 02,03,04,05/CT.HH.

Loại tôn giả ngói này được thiết kế dạng sóng theo kiểu ngói Tây. Với nhiều màu sắc và độ dày khác nhau. Mang đến cho bạn nhiều lựa chọn phù hợp với phong cách kiến trúc ngôi nhà mình.

Giá tôn sóng ngói ruby

Báo giá tôn Sóng Ngói từ Sáng Chinh

Hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp tôn giả ngói màu lông xám từ các thương hiệu tôn cho nên để nhận đúng báo giá quý khách nên tìm tới địa chỉ phân phối tôn lớn và uy tín.

Công ty tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 chuyên phân phối các sản phẩm tôn Hoa Sen, Việt Nhật, Đông Á … tuy tín.

Công ty chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá tôn nói chung và Báo giá tôn Sóng Ngói nói riêng.

Thông tin Báo giá tôn Sóng Ngói cập nhật bởi sáng Chinh thông qua:

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo giá các sản phẩm tôn khác:

Tôn sóng ngói có những loại nào?

STT Loại tôn
(Quy cách)
Màu Khổ ngói
1 0,35 – TVP Đỏ                   1,03
2 0,35 – SSSC Đỏ                   1,03
3 0,35 – SSSC Xám- Lông Chuột                   1,03
4 0,35 – Hoa sen Đỏ                   1,03
5 0,35 – Hoa sen Xám- Lông Chuột                   1,03
6 0,4 – Hoa sen Đỏ                   1,03
7 0,4 – Hoa sen Xám- Lông Chuột                   1,03
8 0,4 – SSSC Đỏ                   1,03
9 0,4 – SSSC Xám- Lông chuột                   1,03
10 0,4 – Thăng Long Đỏ                   1,03
11 0,4 – Thăng Long Xám                   1,03
12 0,4 – Thăng Long Nâu Đất Hoa Cương                   1,03
13 0.4- SY STEELVINA Đỏ nhám                   1,03
14 0.4- SY STEELVINA Cafe nhám                   1,03
15 0.4- SY STEELVINA Đen nhám                   1,03
16 0.4- Hòa Phát Đỏ                   1,03
17 0.4- Hòa Phát Xám- Lông chuột                   1,03
18 0.4- Olympic Đỏ                   1,03
19 0.4- Zacs Bluescope hoa cương xanh Xanh                   1,03

Tham khảo: Giá tôn sóng ngói

Ứng dụng tôn sóng ngói

Với những đặc tính trên thì sản phẩm tôn sóng ngói được sử dụng lợp mái cho các kiến trúc nhà biệt thự hoặc mái nhà có độ dốc lớn

Mái tôn sóng giả ngói là vật liệu xây dựng được dùng phổ biến cho những ngôi nhà có kiến trúc nhiều mái, mái đa tầng như: Biệt thự hoặc các ngôi nhà mái có độ dốc lớn có đặc điểm về kiểu dáng, kích thước, màu sắc giống hệt mái ngói thật

Giá tôn sóng ngói ruby

Nhìn chung, tôn sóng ngói có ứng dụng chính để lợp mái các công trình:

+ Nhà ở dân dụng: nhà cấp 4, Ki ốt, cửa hàng, quán ăn, quán cà phê, …

+ Công nghiệp: nhà ăn, văn phòng, hành lang…

+ Công cộng : bệnh viện, trạm y tế, trường học, ủy ban, các ban ngành…

+ Vui chơi giải trí : nhà thiếu nhi, rạp hát, công viên…

Ưu điểm của tôn sóng ngói

Tại sao dòng tôn sóng ngói nhựa lại được đánh giá là bước đột phá mới trong ngành xây dựng hiện nay? Những ưu điểm nổi bật sau đây chắc chắn là lời giải đáp cụ thể nhất cho câu hỏi này

Trọng lượng nhẹ: Tôn sóng ngói giúp giảm tải trọng hơn so với việc lợp bằng ngói gạch thông thường. Vì thế dễ dàng hơn trong việc vận chuyển cũng như thi công.

Với trọng lượng siêu nhẹ như vậy, dòng tôn lợp này sẽ giúp cho lực truyền xuống phần móng nhà được giảm thiếu một cách tôi đa. Nhờ vậy mà giúp cho công trình tăng được tuổi thọ lâu hơn. Đảm bảo chắc chắn và kiên cố trong quá trình thi công và sử dụng

Tính thẩm mĩ: Ra mắt thị trường với nhiều màu sắc và kích thước khác nhau. Nó giúp cho những ngôi nhà đẹp của bạn tăng sự sang trọng và đẳng cấp hơn, tinh tế hơn so mái tôn thông thường.

Vẫn giữ được nét được cổ kính của ngói truyền thống. Nhưng lại mang trong mình phong cách của công trình hiện đại. Đây chẳng phải là một sự hòa hợp vô cùng đặc biệt hay sao?

Hiệu quả kinh tế cao: Tiết kiệm chi phí so với các loại ngói gạch thông thường mà vẫn bảo đảm an toàn. Bởi vì khi sử dụng mái tôn sóng ngói nhựa ruby, chúng ta sẽ tiết kiệm được tiền nhân công vận chuyển, giá thành nguyên liệu, và cách lắp đặt cúng nhanh hơn, tiết kiệm thời gian hơn.

Chính vì vậy, mái tôn giả ngói chính là lựa chọn tối ưu nhất, vừa tiết kiệm vừa đảm bảo giá rẻ

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/thong-tin-bao-gia-ton-song-ngoi/

Bảng báo giá thép hình, bảng báo giá thép hình U, giá thép hình I, giá thép ình C, giá thép hình H, giá thép hình V

Bảng báo giá thép hình hôm nay từ Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hình, báo giá thép hình, giá thép hình, thép hình, sắt hình tổng quan giá cả sắt thép các loại, thép hình chữ H, thép hình chữ U, thép hình chữ I. thép hình u,c, thép hình chữ C, thép hình chữ V, … được cập nhật từ đơn vị sản xuất hiện nay. Đơn vị Sáng Chinh cung cấp bảng báo giá sắt thép uy tín nhất là đại lý cấp 1 Tôn Thép xây dựng Sáng Chinh

Trong nội dung bài viết này chúng tôi sẽ cập nhật thông tin giá các loại thép hình để quý khách tham khảo

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 0907 137 555 – 0979 045 333 – 0932 117 666

Thép hình là gì?

Bảng báo giá thép hình U, Bảng báo giá thép hình u50, u80, u100, u120, u150, u200, u250, u300, u400

Thép hình là một loại vật liệu được ứng dụng rộng rãi đối với công nghiệp xây dựng. Đúng như cái tên gọi, thép hình rất đa dạng theo các kiểu chữ cái khác nhau, khi đó người ta sẽ dựa vào mục đích sử dụng để xem đó là loại thép gì.

Nhằm đáp ứng nhiều mục đích sử dụng thép khác nhau, chúng được sản xuất dựa trên hình các kiểu chữ: Thép hình chữ U, thép hình chữ I, V, H, L, Z, C.

Thép hình với khả năng chịu lực tốt nó thường được sử dụng trong ngành công nghiệp nói chung, chắc chắn không thể thiếu trong kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường…

Với những ưu điểm như vậy Bảng báo giá thép hình là thông tin mà nhiều khách hàng rất quan tâm.

Bảng báo giá thép hình các loại

Bảng báo giá thép hình

Nhu cầu thép hình cao kéo theo giá thép hình luôn biến động. Chính vì thế cần phải xem bảng báo giá thép hình. Trong đó chi ra bảng báo giá thép hình các loại cụ thể như sau:

Bảng báo giá thép hình H là những thông tin về giá thép theo từng quy cách thép H. Bởi sản phẩm thép H có nhiều quy cách và trọng lượng thép H riêng cho nên giá sản phẩm có khác nhau. Khách hàng có nhu cầu về bất cứ sản phẩm thép hình H vui lòng liên hệ Sáng Chinh để nhận bảng báo giá thép hình H chi tiết và mới nhất.

Bảng báo giá thép hình C là tổng hợp giá thép C các loại từ C40 – C300. Do giá thép hình C thường xuyên có sự thay đổi chính vì thế quý khách hàng cần lưu ý giá thép C để có thời điểm mua thép hinh C với giá tối ưu nhất. Mọi thông tin chi tiết về bảng báo giá thép hình C vui lòng liên hệ Sáng Chinh.

Bảng báo giá thép hình U là thông tin giá thép U từ U50 – U400 trong mỗi loại còn phân ra độ dày khác nhau cho nên giá thép hình U sẽ khác nhau. Quý khách nên lưu ý bảng báo giá thép hình U để không bỏ lỡ thông tin giá thép hình U trong ngày.

Bảng báo giá thép hình I luôn có sự thay đổi theo thời gian và theo từng đơn vị phân phối. Để có bảng báo giá thép hình I chi tiết và đầy đủ hãy đến ngay Kho thép Miền Nam.

Bảng báo giá thép hình V là thông tin giá thép góc đều cạnh từ V30 – V200 và cả thép góc không đều cạnh hay còn gọi là thép hình L. Để có bảng báo giá thép hình V, bảng báo giá thép hình L chi tiết quý khách vui lòng liên hệ Kho Thép Miền Nam – Sáng Chinh.

Ứng dụng của thép Hình

Thép hình không còn xa lạ với bất kì ai, bởi đó là loại thép dễ dàng bắt gặp trong ngành công nghiệp nói chung và ngành công nghiệp nặng nói riêng. Và trong số đó chúng được ứng dụng phổ biến để làm:

– Kết cấu kĩ thuật

– Kết cấu xây dựng

– Đóng tàu

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Lò hơi công nghiệp

– Dầm cầu trục

Các loại thép hình phổ biến hiện nay

Trên thị trường hiện nay, các sản phẩm thép hình khá đa dạng. Với nhiều mẫu mã, kích thước và kiểu dáng khác nhau. Nhằm đảm bảo tối đa nhu cầu và mục đích sử dụng của người tiêu dùng. Mỗi loại thép hình khác nhau đều sẽ sở hữu đặc điểm và khả năng ứng dụng tương ứng. Do đó, bạn nên tìm hiểu chi tiết từng loại để có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất cho nhu cầu của mình

1/ Thép hình chữ H

Đây là loại thép hình có kết cấu giống với hình chữ H. Một trong những ưu điểm dễ nhận biết nhất của loại thép này chính là có độ cân bằng cao. Nhờ vậy mà chúng có khả năng chịu được áp lực vô cùng lớn. Đảm bảo tuyệt đối cho sự an toàn và kết cấu xây dựng cho mọi công trình. Với độ bền tốt và tuổi thọ cao

Sản phẩm thép hình chữ H hiện nay được sản xuất với rất các loại khác nhau. Cũng như đa dạng về kích thước và khối lượng sản phẩm. Bởi vậy tùy vào mục đích sử dụng và tính chất của công trình xây dựng. Mà bạn nên lưu ý lựa chọn kích thước và quy cách thép hình H phù hợp nhất

2/ Thép hình chữ I

Thép hình chữ I cũng có hình dáng tương tự như thép H. Do đó mà có khá nhiều người tiêu dùng hay bị nhầm lẫn giữa 2 loại thép hình này. Tuy nhiên chỉ cần để ý một chút là bạn có thể dễ dàng nhận thấy thép chữ I có độ dài cánh được cắt ngắn hơn so với chiều dài của bụng. Còn thép hình H thì lại có chiều dài cánh và bụng đều bằng nhau

Thép hình i, Bảng báo giá thép hình I

Do có kết cấu và kiểu dáng tương tự như thép hình chữ H. Vậy nên thép hình chữ I cũng có khả năng chịu được áp lực lớn. Với khả năng chịu tải tốt. Đảm bảo là vật liệu xứng đáng cho mọi công trình xây dựng đòi hỏi độ bền cao và chất lượng nhất.

Đặc biệt, việc lựa chọn trọng lượng thép hình chữ I khi sử dụng. Cũng là một trong những yếu tố quan trọng mà nhất định người dùng nên quan tâm. Có như vậy mới giúp bạn đảm bảo được tối đa chất lượng đạt chuẩn cho công trình

3/ Thép hình chữ V

Khá dễ hình dung thì thép hình V là dạng thép có thiết kế kiểu dáng giống với chữ V trong bảng chữ cái. Loại thép này có đặc tính cứng, khả năng chịu được cường lực và độ bền bỉ cao. Sản phẩm có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ môi trường như nhiệt độ, độ ẩm…

Ngoài ra thép chữ v còn có độ bền trước hóa chất. Thép hình chữ V thường được sử dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xây dựng. Ứng dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu….

bảng giá sắt v mạ kẽm, báo giá thép v mạ kẽm,giá sắt v mạ kẽm, giá thép v mạ kẽm 2021, giá thép v mạ kẽm, thép v mạ kẽm, sắt v mạ kẽm, thép v kẽm , thép v mạ kẽm hòa phát, thép chữ v mạ kẽm, thép hình v mạ kẽm, thép v mạ kẽm nhúng nóng, sắt v5 mạ kẽm

Thép hình v mạ kẽm

Đặc biệt, thép hình V mạ kẽm mới hiện nay đang rất được người tiêu dùng yêu thích và các chuyên gia đánh giá cao. Bởi chúng có sự vượt trội về ngoại hình và khả năng chịu tải so với loại thép v thông thường

4/ Thép hình chữ U

Thép hình chữ U được đánh giá là loại thép có ứng dụng khá đa dạng. Như được sử dụng trong công trình xây dựng dân dụng,… Ngoài ra chúng còn được ứng dụng làm khung thùng xe, làm tháp ăng ten, ứng dụng trong nội thất.

Để đảm bảo tối đa cho khả năng ứng dụng linh hoạt của mình. Thì thép hình chữ u cũng được sản xuất với nhiều những kích thước khác nhau. Mỗi loại trọng lượng thép U lại có khả năng chịu đựng được cường độ áp lực tương ứng. Đem lại sự chất lượng và đạt chuẩn tốt nhất cho người tiêu dùng

5/ Thép hình chữ T

Dòng sản phẩm thép hình chữ T là một loại vật liệu xây dựng mới tiên tiến. Với nhiều những đặc điểm cơ bản là khả năng chịu lực tốt, mặt cắt hợp lý, hiệu quả kinh tế cao… Được sử dụng rộng rãi trong các dự án công trình như: Điện lực, hóa học, kiến trúc xây dựng, cầu đường, đường cao tốc, giàn khoan dầu mỏ….

6/ Thép hình chữ C, chữ Z

Thép C hay  còn được gọi là xà gồ . Đây là loại thép có hình dạng mặt cắt giống như chữ C. Được sản xuất trên nền thép cường độ cao, phủ kẽm theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản.

Xà gồ C phổ biến nhất trên thị trường hiện nay là xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm. Thép C được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng công nghiệp như:

+ Dùng để làm khung

+ Xà gồ

+ Kèo thép nhà xưởng,

+ Đòn tay,…

Thép hình c

Đặc biệt, thép hình c cũng được sản xuất với nhiều loại khác nhau: Thép chữ c mạ kẽm, thép c nhúng nóng,… Mỗi loại lại có những đặc tính và ưu điểm khác nhau. Do đó, người dùng nên lưu ý lựa chọn đúng loại thép hình c phù hợp cho mục đích sử dụng của mình

Địa chỉ mua bán thép hình giá rẻ, uy tín số 1 thị trường

Sản lượng tiêu thụ thép hình hiện nay ngày càng tăng mạnh. Các cửa hàng phân phối thép hình H, I, U, V cũng mọc lên rất nhiều. Nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng của người sử dụng.

Tuy nhiên để đáp ứng được những loại thép hình chất lượng. Khối lượng lớn với giá tốt thì không phải đơn vị nào cũng có thể đáp ứng được. Nhiều đơn vị cung cấp thép kém chất lượng giả, hàng nhái các thương hiệu nổi tiếng. Do đó khi lựa chọn các bạn nên lưu ý tìm những đơn vị cung cấp thép uy tín, tránh tiền mất tật mang.

Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng nói chung và thép hình nói riêng với giá ưu đãi trên toàn thị trường Miền Namđặc biệt là tại Tphcm. Công ty đã có hơn 15 năm hoạt động trong lĩnh vực và là đối tác của hàng ngàn khách hàng, công trình lớn nhỏ trên cả nước.

Ngoài sắt thép kể trên công ty chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm thép hình, thép hộp, thép ống … Bảng báo giá thép hộp các loại cập nhật

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo:

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-c-ma-kem-cap-nhat/

https://khothepmiennam.vn/gia-thep-hinh-v200-v175-v150-v130-v125-v120-v100-v90-v80-v75-v70-v65-v63-v50-v40-v30/

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-v-ma-kem-nhung-nong-nam-2021/

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-u50-u80-u100-u120-u150-u200-u250-u300-u400/

https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-thep-hinh-moi-nhat/

Bảng báo giá thép hình C, giá thép hình C, báo giá thép hình C, thép c, giá thép C

Giá trên bảng báo giá thép hình C mới nhất

Bảng báo giá thép hình C, báo giá thép hình C, giá thép hình C, giá thép C, thép hình C do Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh cung cấp là chi tiết nhất.

Bảng báo giá thép hình C cập nhật đầu năm 2021 cung cấp bởi công ty tôn thép Sáng Chinh. Thép hình C là sản phẩm được dùng nhiều trong các công trình xây dựng dùng để làm khung, xà gồ, kèo thép nhà xưởng …

Bảng báo giá thép hình C hôm nay, Giá thép C mạ kẽm, Thép xà gồ C80, C100, C120, C140, C150, C180, C200, C250, C300.

Thép C là gì?

Thép hình C là thép có hình dạng mặt cắt giống như chữ C nên thường được gọi là thép C, thép hình chữ C.

Thép hình C được sản xuất theo tiêu chuẩn thép cường độ cao G350 – 450mpa, độ phủ kẽm Z120 – 275g/m2 theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản.

Hiện nay, một số loại thép C thông dụng nhất hiện nay như:

– Thép hình chữ C S275JR, thép hình chữ C S235JR, thép hình chữ C A36.

– Thép Hình C80, C100, C120, C125, C150, C175, C180, C200, C250, C300.

– Thép hình chữ C S355JR, thép hình chữ C SS400, thép hình chữ C Q345B.

– Thép hình chữ C Q235B, thép hình chữ C Q195.

Mọi chi tiết báo giá xin liên hệ: Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

bảng báo giá thép hình c, giá thép hình C, bảng báo giá thép hình

Giá trên bảng báo giá thép hình C các loại của công ty Sáng Chinh

Công ty Tôn thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín và thường xuyên cập nhật Bảng báo giá thép hình nói chung và giá các loại vật liệu xây dựng khác.

Nếu khách hàng đặt số lượng lớn thì đơn giá sẽ giảm. Nên quý khách vui lòng gọi tới Phòng Kinh Doanh để có báo giá mới nhất.

Các sản phẩm đều được gắn tem rõ ràng. Đúng chủng loại.

Giá thép hình C đã kê khai chi phí vận chuyển. Và 10% thuế VAT cho các quận huyện thuộc TPHCM. Cũng như là các tỉnh lân cận khác.

Vận chuyển và giao hàng nhanh chóng. Có các loại xe có tải trọng phù hợp mà khách yêu cầu.

Tùy vào số lượng như được niêm yết trên bảng báo giá thép hình C. Giao hàng nhanh trong ngày kể từ khi nhận được đơn hàng.

Công ty chúng tôi sẽ thu phí sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng. Và kiểm tra về chất lượng.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

 

CÔNG TY TNHH SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 19898868 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy Bán Bích
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH C
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 Giá thép hình C40x80x15x1,5mm                              2.12                                            31,376
2 Giá thép hình C40x80x15x1,6mm                              2.26                                            33,448
3 Giá thép hình C40x80x15x1,8mm                              2.54                                            37,651
4 Giá thép hình C40x80x15x2,0mm                              2.83                                            41,825
5 Giá thép hình C40x80x15x2,3mm                              3.25                                            48,100
6 Giá thép hình C40x80x15x2,5mm                              3.54                                            52,392
7 Giá thép hình C40x80x15x2,8mm                              3.96                                            58,608
8 Giá thép hình C40x80x15x3,0mm                              4.24                                            62,752
9 Giá thép hình C100x50x15x1,5mm                             2.59                                            38,332
10 Giá thép hình C100x50x15x1,6mm                             2.76                                            40,892
11 Giá thép hình C100x50x15x1,8mm                             3.11                                            45,998
12 Giá thép hình C100x50x15x2,0mm                             3.45                                            51,119
13 Giá thép hình C100x50x15x2,3mm                             3.97                                            58,786
14 Giá thép hình C100x50x15x2,5mm                             4.32                                            63,892
15 Giá thép hình C100x50x15x2,8mm                             4.84                                            71,558
16 Giá thép hình C100x50x15x3,0mm                             5.18                                            76,679
17 Giá thép hình C120x50x20x1,5mm                             2.83                                            41,884
18 Giá thép hình C120x50x20x1,6mm                             3.02                                            44,696
19 Giá thép hình C120x50x20x1,8mm                             3.40                                            50,320
20 Giá thép hình C120x50x20x2,0mm                             3.77                                            55,796
21 Giá thép hình C120x50x20x2,3mm                             4.34                                            64,232
22 Giá thép hình C120x50x20x2,5mm                             4.71                                            69,708
23 Giá thép hình C120x50x20x2,8mm                             5.28                                            78,144
24 Giá thép hình C120x50x20x3,0mm                             5.65                                            83,620
25 Giá thép hình C125x50x20x1,5mm                             3.00                                            44,400
26 Giá thép hình C125x50x20x1,6mm                             3.20                                            47,360
27 Giá thép hình C125x50x20x1,8mm                             3.60                                            53,280
28 Giá thép hình C125x50x20x2.0mm                             4.00                                            59,200
29 Giá thép hình C125x50x20x2.3mm                             4.60                                            68,080
30 Giá thép hình C125x50x20x2,5mm                             5.00                                            74,000
31 Giá thép hình C125x50x20x2,8mm                             5.60                                            82,880
32 Giá thép hình C125x50x20x3.0mm                             6.00                                            88,800
33 Giá thép hình C150x50x20x1.5mm                             3.30                                            48,796
34 Giá thép hình C150x50x20x1.6mm                             3.52                                            52,049
35 Giá thép hình C150x50x20x1.8mm                             3.96                                            58,555
36 Giá thép hình C150x50x20x2.0mm                             4.40                                            65,061
37 Giá thép hình C150x50x20x2,3mm                             5.06                                            74,820
38 Giá thép hình C150x50x20x2.5mm                             5.50                                            81,326
39 Giá thép hình C150x50x20x2,8mm                             6.15                                            91,085
40 Giá thép hình C150x50x20x3.0mm                             6.59                                            97,591
41 Giá thép hình C175x50x20x1,5mm                             3.59                                            53,132
42 Giá thép hình C175x50x20x1,6mm                             3.83                                            56,674
43 Giá thép hình C175x50x20x1,8mm                             4.31                                            63,758
44 Giá thép hình C175x50x20x2.0mm                             4.79                                            70,843
45 Giá thép hình C175x50x20x2.3mm                             5.50                                            81,469
46 Giá thép hình C175x50x20x5,5mm                             5.98                                            88,553
47 Giá thép hình C175x50x20x2,8mm                             6.70                                            99,180
48 Giá thép hình C175x50x20x3.0mm                             7.18                                          106,264
49 Giá thép hình C180x50x20x1,6mm                             3.89                                            57,572
50 Giá thép hình C180x50x20x1,8mm                             4.38                                            64,769
51 Giá thép hình C180x50x20x2.0mm                             4.86                                            71,965
52 Giá thép hình C180x50x20x2.3mm                             5.59                                            82,760
53 Giá thép hình C180x50x20x2.5mm                             6.08                                            89,956
54 Giá thép hình C180x50x20x2.8mm                             6.81                                          100,751
55 Giá thép hình C180x50x20x3.0mm                             7.29                                          107,948
56 Giá thép hình C200x50x20x1,6mm                             4.15                                            61,420
57 Giá thép hình C200x50x20x1,8mm                             4.67                                            69,098
58 Giá thép hình C200x50x20x2.0mm                             5.19                                            76,775
59 Giá thép hình C200x50x20x2.3mm                             5.97                                            88,291
60 Giá thép hình C200x50x20x2.5mm                             6.48                                            95,969
61 Giá thép hình C200x50x20x2.8mm                             7.26                                          107,485
62 Giá thép hình C200x50x20x3.0mm                             8.72                                          128,982
63 Giá thép hình C200x65x20x1,6mm                             4.52                                            66,896
64 Giá thép hình C200x65x20x1,8mm                             5.09                                            75,258
65 Giá thép hình C200x65x20x2.0mm                             5.65                                            83,620
66 Giá thép hình C200x65x20x2.3mm                             6.50                                            96,163
67 Giá thép hình C200x65x20x2.5mm                             7.06                                          104,525
68 Giá thép hình C200x65x20x2.8mm                             7.91                                          117,068
69 Giá thép hình C200x65x20x3.0mm                             8.48                                          125,430
70 Giá thép hình C250x50x20x1,6mm                             4.77                                            70,596
71 Giá thép hình C250x50x20x1,8mm                             5.37                                            79,421
72 Giá thép hình C250x50x20x2.0mm                             5.96                                            88,245
73 Giá thép hình C250x50x20x2.3mm                             6.86                                          101,482
74 Giá thép hình C250x50x20x2.5mm                             7.45                                          110,306
75 Giá thép hình C250x50x20x2.8mm                             8.35                                          123,543
76 Giá thép hình C250x50x20x3.0mm                             8.94                                          132,368
77 Giá thép hình C250x65x20x1,6mm                             5.15                                            76,220
78 Giá thép hình C250x65x20x1,8mm                             5.79                                            85,748
79 Giá thép hình C250x65x20x2.0mm                             6.44                                            95,275
80 Giá thép hình C250x65x20x2.3mm                             7.40                                          109,566
81 Giá thép hình C250x65x20x2.5mm                             8.05                                          119,094
82 Giá thép hình C250x65x20x2.8mm                             9.01                                          133,385
83 Giá thép hình C250x65x20x3.0mm                             9.66                                          142,913
84 Giá thép hình C300x50x20x1,6mm                             5.40                                            79,920
85 Giá thép hình C300x50x20x1,8mm                             6.08                                            89,910
86 Giá thép hình C300x50x20x2.0mm                             6.75                                            99,900
87 Giá thép hình C300x50x20x2.3mm                             7.76                                          114,885
88 Giá thép hình C300x50x20x2.5mm                             8.44                                          124,875
89 Giá thép hình C300x50x20x2.8mm                             9.45                                          139,860
90 Giá thép hình C300x50x20x3.0mm                           10.13                                          149,850
91 Giá thép hình C300x65x20x1,6mm                             5.77                                            85,396
92 Giá thép hình C300x65x20x1,8mm                             6.49                                            96,071
93 Giá thép hình C300x65x20x2.0mm                             7.21                                          106,745
94 Giá thép hình C300x65x20x2.3mm                             8.29                                          122,757
95 Giá thép hình C300x65x20x2.5mm                             9.02                                          133,431
96 Giá thép hình C300x65x20x2.8mm                           10.10                                          149,443
97 Giá thép hình C300x65x20x3.0mm                           10.82                                          160,118
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Lưu ý:

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Tham khảo thêm:

Bảng báo giá thép hình h

Bảng báo giá thép hình i

Bảng báo giá thép hình l

Bảng báo giá thép hình u

Bảng báo giá thép hình v

Giá thép hình chữ C – Bảng báo giá thép hình C hiện nay

Hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp thép hình C cho nên nên giá thép hình C trên thị trường có nhiều sự khác biệt. Để có thể biết chính xác giá thép hình C quý khách nên liên hệ tới các địa chỉ cung cấp thép hình uy tín như Sáng Chinh

Thép hình C được định nghĩa thuộc dòng sản phẩm thép hình ( thép hình bao gồm: thép hình U, hình I, hình H, hình L, hình V và hình C ).

Là loại thép được dùng nhiều trong xây dựng, công nghiệp chế tạo, công nghiệp máy móc. Với khả năng chịu lực cao, kết hợp với kết cấu đặc biệt nên dòng thép này trên thị trường có mức độ tiêu thụ lớn.

Thép hình bao gồm:

– Thép hình U, hình I, hình H.

– Hình L, hình V và hình C.

Hình C là loại thép được dùng nhiều trong xây dựng, công nghiệp chế tạo, công nghiệp máy móc.

Với khả năng chịu lực cao, kết hợp với kết cấu đặc biệt nên dòng thép này trên thị trường có mức độ tiêu thụ lớn.

Thép C (hay xà gồ C) là thép có hình dạng mặt cắt giống như chữ C. Được sản xuất trên nền thép cường độ cao, phủ kẽm theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản.

Xà gồ C phổ biến nhất trên thị trường hiện nay là xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm. Thép C được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng công nghiệp như:

  • Dùng để làm khung.
  • Xà gồ.
  • Kèo thép nhà xưởng.
  • Đòn tay,…

Dịch vụ thép hình C của chúng tôi có những ưu điểm

Đây là thông tin về bảng báo giá thép hình C từ công ty chúng tôi.

Với đội ngũ xe tải lớn:

– Chúng tôi luôn đáp ứng, hỗ trợ quý khách vận chuyển.

– Giao các sản phẩm tôn đến tận công trình với chi phí vận chuyển nhiều ưu đãi.

Với báo giá thép hình C chi tiết được cập nhật thường xuyên, quý khách sẽ dễ dàng chọn lựa mẫu mã với mức giá như mong muốn.

Nếu quý khách đang có nhu cầu mua các sản phẩm tôn xây dựng hãy nhấc máy lên gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn và báo giá sản phẩm chính xác nhất.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình C và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vntonthepsangchinh.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về bảng báo giá thép hình C!

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

Nguồn tham khảo: https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-thep-hinh-c-cap-nhat/

Bảng báo giá thép hình H, báo giá thép hình H, giá thép hình H, giá thép H, thép hình H Hotline: 097 5555 055

Bảng báo giá thép hình H cập nhật

Bảng báo giá thép hình H, báo giá thép hình H, giá thép hình H, giá thép H, thép hình H là những cụm từ khóa mà khi khách hàng quan tâm tới thép H sẽ tìm kiếm.

Và từ khóa được nhiều người tìm kiếm nhất là “Báo giá thép hình H“. Bởi phàm là bất cứ sản phẩm gì con người ta đều quan tâm tới giá cả đầu tiên. Sản phẩm sắt thép cũng như vậy, thép H hầu như là chất lượng từ các đơn vị phân phối là như nhau nên yếu tố để k hách hàng lựa chọn là giá thép H của đơn vị đó.

Đơn vị nào có giá thép hình H rẻ hơn, giao hàng nhanh hơn, cam kết chất lượng, số lượng sẽ là sự lựa chọn của khách hàng.

Bảng báo giá thép hình H, báo giá thép hình H, giá thép hình H, giá thép H, thép hình H Hotline: 097 5555 055

Bảng báo giá thép hình H cập nhật

Sáng Chinh cung cấp sản phẩm thép hình chữ H chất lượng cao, giá cả cạnh tranh. Xem ngay báo giá toàn bộ sản phẩm thép hình H hiện có mới nhất.

Dù có nhiều đơn vị cung cấp thép hình H và bảng báo giá thép hình H thì Sáng Chinh vẫn là sự lựa chọn trong top đầu của khách hàng tại Tphcm và các tỉnh thành lân cận.

Ngoài cập nhật bảng báo giá thép hình tổng hợp công ty còn thường xuyên cập nhật giá thép ống, giá thép hộp, giá xà gồ, giá tôn thép, giá sắt thép xây dựng các loại …

Bảng báo giá thép hình H với giá chi tiết nhất hiện nay giúp quý khách có nhiều lựa chọn.

CÔNG TY TNHH SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá  Thành tiền  Ghi chú 
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 1 kg           206.4 14200        2,930,880 POSCO SS VINA
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 1 kg           285.6 14200        4,055,520 POSCO SS VINA
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 1 kg           378.0 14200        5,367,600 POSCO SS VINA
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 1 kg           367.2 14200        5,214,240 POSCO SS VINA
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 1 kg           598.8 14200        8,502,960 POSCO SS VINA
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 1 kg           868.8 14200      12,336,960 POSCO SS VINA
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 1 kg           681.6 14200        9,678,720 POSCO SS VINA
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 1 kg         1,128.0 14200      16,017,600 POSCO SS VINA
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 1 kg         1,644.0 14200      23,344,800 CHINA
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na)  1 kg         2,064.0 14200      29,308,800 CHINA
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Ngoài sử dụng trong ngành xây dựng, thép hình H còn sử dụng trong công nghiệp chế tạo ô tô, chế tạo máy, công nghiệp điện, cầu cống, đường xá,..

Lưu ý:

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Địa chỉ cung cấp thép hình và bảng báo giá thép hình H uy tín

Hiện nay trên thị trường có nhiều đơn vị cung cấp thép hình nói chung và thép hình H nói riêng. Nhưng tại Tphcm và khu vực Miền Nam thì Sáng Chinh vẫn là một thế lực trong lĩnh vực sắt thép xây dựng.

Công ty có thâm niên 15 năm trong lĩnh vực này.

Hàng ngàn công trình, đối tác hợp tác thành công cùng Sáng Chinh là minh chứng rõ nhất

Với tôn chỉ uy tín tạo nên sự tin tưởng lâu dài giúp Sáng Chinh luôn chiếm trọn niềm tin từ khách hàng.

Mặt khác giá thép luôn thấp và có mức chiết khấu cao là lý do khách hàng chọn Sáng Chinh

Đặc biệt là công ty thép rất chu đáo khi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình H nói riêng thép hình, thép ống, thép hộp, giá sắt thép, Bảng báo giá tôn đầu năm 2021 cập nhật nói chúng khiến khách hàng rất yên tâm.

Mọi chi tiết về giá thép Vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình h và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vntonthepsangchinh.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về bảng báo giá thép hình H!

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

Nguồn tham khảo: https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-thep-hinh-h-cap-nhat-nam-2021/

Bảng báo giá tôn đầu năm 2021 cập nhật

Bảng báo giá tôn đầu năm 2021 cập nhật

Bảng báo giá tôn, báo giá tôn, giá xốp cách nhiệt, giá tôn thường, báo giá tôn lạnh, giá tôn cuộn được Kho thép Miền Nam Sáng Chinh – Nhà phân phối sắt thép xây dựng Cấp 1 chuyên phân phối sản phẩm chính hãng từ các Đơn vị sản xuất tôn lợp mái xây dựng hàng đầu Việt Nam như: tôn Hoa Sen, tôn Đông Á, tôn Hoà Phát, Tôn Phương Nam …

Với hơn 15 năm kinh nghiệm phân phối sắt thép xây dựng cho nhiều công trình xây dựng và hạn mục xây dựng lớn nhỏ trên Toàn Quốc, chúng tôi cung cấp thép xây dựng đầy đủ chứng từ CO, CQ, Hóa đơn chứng từ xuất sứ sắt thép xây dựng từ Nhà máy rõ ràng. Chắc chắn sẽ mang lại cho Quý Khách sản phẩm tôn Hoa Sen, tôn thường, tôn lạnh chất lượng nhất với giá hôm nay chính xác nhất từ Nhà máy cùng dịch vụ hỗ trợ sau khi mua bán sắt hoàn hảo nhất.

Bảng báo giá tôn đầu năm 2021 được Sáng Chinh cập nhật gửi tới quý khách

Quý khách có thể tham khảo bảng báo giá tôn các loại được cập nhật dưới bảng sau.

báo giá tôn, giá tôn hoa sen, giá tôn hòa phát, giá tôn lạnh

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU
XANH NGỌC, ĐỎ ĐẬM, VÀNG KEM,…
9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG + 5 SÓNG VUÔNG + 13 SÓNG LAFONG

STT ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
(ĐO THỰC TẾ) (KG/M) (KHỔ 1,07M)
1 2 dem 50 1.70 41.000
2 3 dem 00 2.35 49.000
3 3 dem 50 2.75 54.500
4 4 dem00 3.05 60,000
5 4 dem 00 .3.25 61.800
6 4 dem 50 3.50 66,700
7 4 dem 50 3.70 70.800
8 5 dem 00 4.10 77.000

Lưu ý: Thông tin giá tôn luôn có sự thay đổi vì vậy để có giá tôn chính xác nhất vui lòng liên hệ Sáng Chinh théo thông tin bên dưới.

– Có HOA HỒNG cho người giới thiệu đơn hàng sắt thép xây dựng.

– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT (10% ) & Chi phí vận chuyển sắt thép xây dựng, vật tư tới công trình.

– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh.

– Phương thức thanh toán TIỀN MẶT – CHUYỂN KHOẢN

Ngoài phân phối tôn lợp mái, Kho thép Miền Nam Sáng Chinh chúng tôi còn báo giá xà gồ, xà gồ thép, giá thép hộp mạ kẽm Hoà phát 2021, thép hộp 50×100, thép tấm xây dựng, thép xây dựng cắt theo yêu cầu…

Bảng báo giá tôn các loại có chính xác

Như đã nói ở trên Sáng Chinh là Đại lý cấp 1 chuyên phân phối các sản phẩm tôn lợp từ các công ty tôn như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam … với chiết khấu cao và giá cả cạnh tranh.

Hiện nhu cầu tôn lợp, tôn xây dựng, tôn lạnh, tôn cuộn là rất cao vì thế khách hang trước tiên quan tâm là bảng báo giá tôn.

Đơn giản vì điều này khách hàng sẽ căn cứ vào để chọn địa chỉ mua tôn giá hợp lý uy tín.

Câu hỏi đặt ra là bảng báo giá tôn mà các đơn vị cập nhật trên mạng tính chính xác như thế nào?

Thật ra thì tại thời điểm họ công bố giá tôn sẽ tương đối chính xác. Nhưng giá tôn thép, tôn lạnh, tôn màu, tôn hoa sen … sẽ có thay đổi theo thời gian. Cho nên để có giá tôn chính xác và mới nhất bạn nên liên hệ đơn vị bạn muôn mua tôn để được báo giá chi tiết.

Thông tin giá tôn các loại cũng được Sáng Chinh liên tục cập nhật. Bạn có click vào từng đường dẫn từ khóa bạn cần biết giá tôn.

Bảng báo giá tôn cán sóng

Bảng báo giá tôn đông á

Bảng báo giá tôn hoa sen

Bảng báo giá tôn kliplock

Bảng báo giá tôn la phông

Bảng báo giá tôn mạ kẽm

Bảng báo giá tôn lạnh

Bảng báo giá tôn màu

Bảng báo giá tôn nhựa

Bảng báo giá tôn phương nam

Bảng báo giá tôn việt nhật

Bảng báo giá tôn pu cách nhiệt

Bảng báo giá tôn sóng ngói

Bảng báo giá ton úp nóc

Bảng báo giá tôn vòm

Bảng báo giá tôn các loại

Trên đây là đầy đủ thông tin giá các loại tôn trên thị trường mà Kho thép Miền Nam cũng chính là đơn vị phân phối các sản phẩm tôn này.

Chúng tôi luôn cam kết giao tôn đúng số lượng, đúng zem, đo zem tại công trình. Báo giá tôn chính xác và uy tín.

Sáng chinh đơn vị phân phối tôn uy tín

Hiện tại Tphcm có nhiều đơn vị phân phối tôn các loại nhưng Sáng Chinh vẫn là lựa chọn hàng đầu của nhiều công trình bởi.

CÔng ty là đại lý phân phối cấp 1 chính hãng từ nhiều công ty cán tôn Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á …

Chiết khấu cao là lý do khách hàng chọn Sáng Chinh

Luôn cam kết hàng hóa chất lượng, giao đúng, giao đủ, giao nhanh

Được trả hàng dư thừa

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Nguồn tham khảo: https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-ton-dau-nam-2021/

Bảng báo giá tôn lạnh, báo giá tôn lạnh, giá tôn lạnh, giá tôn

Bảng báo giá tôn lạnh đầu năm 2021

Báo giá tôn lạnh, giá tôn lạnh Hoa Sen, giá tôn lạnh màu, giá tôn lạnh mạ kẽm, giá tôn lạnh Việt Nhật … tất cả thông tin giá sẽ được Kho thép Miền Nam cập nhật trong bài viết này.

Trước hết chúng ta cùng điểm qua vài nét về tôn lạnh.

Tôn lạnh là gì?

Tôn lạnh nôm na dễ hiểu là sờ vào thấy mát, là loại tôn có khả năng phản xạ nhiệt cao tạo ra sự chênh lệch nhiệt độ lớn giữa ngoài trời và trong phòng lợp tôn.

Tôn lạnh (tôn mạ nhôm kẽm) là loại tôn một lớp, có phủ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm. Thành phần lớp mạ bao gồm Nhôm (chiếm 55%), Kẽm (chiếm 43,5%), Silicon (chiếm không quá 1,5%).

Với thành phần chủ yếu là nhôm và kẽm trong đó nhôm có phần nhiều hơn nên làm tăng độ bền của sản phẩm tôn. Sự kết hợp giữa nhôm và kẽm giúp khả năng phạn xạ nhiệt cao hơn. Điều đó giúp không khi trong mái tôn lạnh luôn được ổn định và mát mẻ. Vì thế mạ tôn lạnh rất được ưa dùng tại nước ta.

Sau đây chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu bảng báo giá tôn lạnh mới nhất từ các đơn vị phân phối Tôn mà cụ thể ở đây là Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá tôn lạnh, báo giá tôn lạnh, giá tôn lạnh, giá tôn

Bảng báo giá tôn lạnh đầu năm 2021 cập nhật

Tôn lạnh hiện được rất nhiều đơn vị sản xuất. Và sản phẩm tôn lạnh được nhiều người biết đến thì có thể kể ra như tôn lạnh Hoa Sen, Tôn lạnh Đông á, Tôn lạnh Việt Nhật …

Công ty Sáng Chinh sẽ cập nhật thông tin bảng báo giá tôn lạnh từng loại tôn để quý khách tham khảo.

Báo giá tôn lạnh màu Đông Á
Màu sắc : Xanh ngọc – Đỏ đậm – Vàng kem – …
9 sóng tròn + 9 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 42.000
3 dem 30 2.70 52.000
3 dem 50 3.00 55.000
3 dem 80 3.30 59.000
4 dem 3.40 61.000
4 dem 20 3.70 66.000
4 dem 50 3.90 69.000
4 dem 80 4.10 71.000
5 dem 4.45 77.000

Báo giá tôn lạnh màu Việt Nhật
Màu sắc : Xanh ngọc – Đỏ đậm – Vàng kem – …
9 sóng tròn + 9 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 43.000
3 dem 30 2.70 53.000
3 dem 50 3.00 56.000
3 dem 80 3.30 60.000
4 dem 3.40 63.000
4 dem 20 3.70 68.000
4 dem 50 3.90 70.000
4 dem 80 4.10 73.000
5 dem 4.45 78.000

Ngoài sản phẩm báo giá tôn màu tôn Đông Á, Tôn Việt Nhật cũng có các loại tôn lạnh không màu. Để cập nhật giá tôn lạnh không màu quý khách có thể bấm vào từ khóa Báo giá tôn Đông Á, Báo giá tôn Việt Nhật để xem chi tiết hơn.

Giá tôn lạnh Hoa Sen

Trong các thương hiệu Tôn thì tôn lạnh Hòa Sen thường có mức giá cao hơn những sản phẩm khác bởi Tôn Hoa Sen sản xuất trên dây chuyền hiện đại, sản phẩm tôn chất lượng, bảo hành lâu dài.

Dưới đây là thông tin giá tôn lạnh Hoa Sen Được Sáng Chinh cập nhật

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.42 59.000
3 dem 50 2.89 66.000
4 dem 3.55 71.000
4 dem 50 4.00 79.000
5 dem 4.40 89.000

Lưu ý: Thông tin giá tôn luôn có sự thay đổi vì vậy để có giá tôn chính xác nhất vui lòng liên hệ Sáng Chinh théo thông tin bên dưới.

– Có HOA HỒNG cho người giới thiệu đơn hàng sắt thép xây dựng.

– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT (10% ) & Chi phí vận chuyển sắt thép xây dựng, vật tư tới công trình.

– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh.

– Phương thức thanh toán TIỀN MẶT – CHUYỂN KHOẢN

Ngoài tôn lạnh, công ty chúng tôi còn cung cấp nhiều loại tôn khác với hợp lý nhất trên thị trường như tôn sóng ngói, tôn la pông, tôn màu, tôn nhựa, tôn cách nhiệt, tôn cách nhiệt. … Và bạn cũng có thể xem giá của chúng như sau:

Bảng báo giá tôn nhựa | Bảng báo giá tôn màu | Bảng báo giá tôn sóng ngói | Bảng báo giá tôn la phông

Tôn lạnh được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng, dân dụng, một số công dụng nổi bật

  • Lợp mái nhà
  • Đóng trần
  • Tôn lạnh chống nóng
  • Làm vách ngăn
  • tôn lạnh giả ngói
  • làm ván trần
  • dùng làm cửa cuốn…
  • dùng trong điện công nghiệp
  • Làm vỏ bọc của các thiết bị điện…

Tôn lạnh chống nóng

Tôn lạnh có tính năng ưu việt và quan trọng nhất là chống nóng, vì vậy tôn lạnh chống nóng thường hay gọi tắt là tôn lạnh. Tùy vào độ dày cũng như nhà máy sản xuất mà tôn lạnh có khả năng chống nóng khác nhau.

Laphong tôn lạnh

Tôn lạnh còn được ứng dụng làm laphong, nếu bạn sử dụng laphong tôn lạnh sẽ bền, đẹp hơn nhiều so với những sản phẩm cùng chức năng.

Tôn lạnh giả ngói

Ngày nay, người ta đã tạo ra những loại tôn lạnh giả ngói rất đẹp và giống như ngói thật tăng khả năng chống nóng và tính thẩm mỹ cho ngôi nhà bạn.

Sáng chinh đơn vị phân phối tôn lạnh uy tín

Hiện tại Tphcm có nhiều đơn vị phân phối tôn lạnh nhưng Sáng Chinh vẫn là lựa chọn hàng đầu của nhiều công trình bởi.

CÔng ty là đại lý phân phối cấp 1 chính hãng từ nhiều công ty cán tôn

Chiết khấu cao là lý do khách hàng chọn Sáng Chinh

Luôn cam kết hàng hóa chất lượng, giao đúng, giao đủ, giao nhanh

Được trả hàng dư thừa

Ngoài sản phẩm tôn công ty còn cung cấp nhiều loại vật liệu xây dựng như thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ, sắt thép các loại, cung cấp Bảng giá sắt thép xây dựng cập nhật năm 2021

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Nguồn tham khảo: https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-ton-lanh-moi-tu-sang-chinh/