Chuyên mục lưu trữ: Construction steel

Construction steel

Bảng giá xà gồ C mới nhất 2021

Bảng giá xà gồ C mới nhất, chính xác nhất được chúng tôi cập nhật liên tục 24/7 gửi tới quý khách hàng. Hiện nay giá xà gồ C cũng như các mặt hàng sắt thép khác, có sự chênh lệch về giá giữa các đại lý. Vì vậy để cập nhật bảng giá xà gồ C mới nhất. Khách hàng vui long liên hệ với chúng tôi qua hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937.

Sản phầm xà gồ C là loại vật liệu quan trọng và ngày càng giữ vai trò quan trọng trong xây dựng và nhiều ngành công nghiệp khác. Vậy xà gồ c là gì? có những loại nào với ưu điểm và những ứng dụng gì ? quy cách, trọng lượng, kích thước ra sao …

Đặc biệt mua xà gồ c của nhà máy nào và mua ở đâu đảm bảo chất lượng, giá tốt. Tất cả sẽ được đề cập chi tiết trong bài viết này.

Xà gồ C là gì

báo giá xà gồ C

Xà gồ c là gì loại xà gồ được sử dùng nhiều trong vì kèo, đòn tay, khung nhà xưởn

Xà gồ C ( Xà gồ hình C | thép C ) là loại xà gồ có mặt cắt hình chữ C, gồm 2 loại xà gồ C đen và xà gồ C mạ kẽm, được ứng dụng nhiều trong xây dựng làm khung vì kèo, đòn tay nhà tiền chế, xưởng, nhà ở dân dụng …

Xà gồ C mạ kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản, Châu Âu, với nguyên liệu là thép cường độ cao G350 – 450 mpa, độ phủ kẽm là Z120-275 (g/m2

Xà gồ thép đen được sản xuất với nguyên liệu là thép cán nóng và thép cán nguội nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước cho phép khả năng vượt nhịp rất lớn mà vẫn đảm bảo được độ an toàn cho phép.

Tùy vào nhu cầu sử dụng mà chọn loại xà gồ đen hay mạ kẽm, tuy nhiên hiện nay xà gồ C mạ kẽm vẫn được lựa chọn nhiều hơn bởi những ưu điểm của nó.

Giá xà gồ mạ kẽm mới nhất từ nhà máy

Bảng giá Xà Gồ C hôm nay mới nhất

Sáng Chinh chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ mới nhất, tuy nhiên bảng giá có thể không được đầy đủ như sản phẩm quý khách đang tìm kiếm và giá cũng chưa phải là giá tốt nhất.

Nếu quý khách mua xà gồ c, xà gồ z với số lượng sản phẩm lớn, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ báo giá tốt hơn giá đăng trên website.

Báo Giá Xà Gồ C – Z Mạ Kẽm Tại Công Ty Thép Sáng Chinh

Hiện nay Thép Sáng Chinh đang cung cấp cho khách hàng tất cả các sản phẩm về sắt thép như: xà gồ C – xà gồ Z mạ kẽm Uy Tín – Chất Lượng – Giá Thành Hợp Lý Nhất cho khách hàng khi có nhu cầu mua xà gồ của Thép Sáng Chinh. Liên hệ chúng tôi để nhận báo giá xà gồ mới nhất.

Sáng Chinh cập nhật giá xà gồ C mới nhất tới khách hàng

Hiện nay tại Tphcm có nhiều đơn vị cung cấp xà gồ nhưng để tìm một đơn vị có giá cả sát với nhà sản xuất, chất lượng đảm bảo, giao hàng nhanh thanh toán linh hoạt thì Công ty Sáng Chinh là một trong số ít đơn vị như thế

Chúng tôi cung cấp xà gồ các loại như xà gỗ C, xà gố Z … đảm bảo chất lượng, giá tốt và cam kết uy tín

Vì có sự chênh lệch về giá giữa các nhà cung cấp vì thế để khách hàng có cái nhìn tổng quát về giá xà gồ C chúng tôi gửi tới khách hàng bảng báo giá xà gồbảng báo giá xà gồ C cập nhật mới nhất

Bảng báo giá xà gồ C mới nhất

Thép Sáng Chinh xin gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ C mạ kẽm mới nhất để quý khách tham khảo, quý cách cần bảng giá xà gồ c đen và các nhà máy hoặc theo quy cách riêng, xin vui lòng liên hệ trực tiếp.

Công Ty Thép Sáng Chinh là nhà máy cán Xà Gồ C – Z Mạ Kẽm. Ngoài ra chúng tôi chuyên cung cấp thép hình , thép tấm , hộp kẽm hoà phát , tôn hoa sen,  tôn đông á .Sản phẩm của chúng tôi – Uy Tín – Chất Luợng – Giá Rẻ Ở TPHCM.

Giá xà gồ C mạ kẽm

  • Kích thước: từ 80 x 40 mm đến 250 x 65 mm
  • Độ dày: từ 1,5 ly đến 2,9 ly
QUY CÁCH 1,50 ly 1.8 ly 2.0 ly 2.4 ly 2.9 ly
C (80 x 40) 31.000 37.000 40.500    
C 100 x 50) 39.000 46.000 51.000 68.000 91.629
C (125 x 50) 43.000 50.500 56.000 74.500 101.589
C (150 x 50) 49.000 57.500 64.000 84.500 111.549
C (150 x 65) 58.500 70.000 77.000 96.000 123.500
C (180 x 50) 54.500 65.000 72.000 96.000 123.500
C (180 x 65) 63.500 76.000 84.000 104.000 135.452
C (200 x50) 58.500 70.000 77.000 101.000 131.468
C (200 x 65) 67.500 80.500 90.000 110.500 143.420
C (250 x 50)   85.500 95.000 117.500 151.387
C (250 x 65)     103.000 127.500 163.339

Lưu ý báo giá xà gồ C trên

  • Giá xà gồ C trên đã bao gồm 10% VAT
  • Miễn phí vận chuyển ở tphcm (ở tỉnh vui lòng gọi)
  • Hàng chính hãng, mới 100%
  • Giá xà gồ c mạ kẽm trên là bảng giá chung để tham khảo. Vì giá phụ thuộc vào đơn hàng: số lượng, quy cách, vị trí giao hàng …

Tham khảo thêm: Báo giá xà gồ Z

Ưu điểm của xà gồ C

Xà gồ C có nhiều ưu điểm so với các vật liệu khác nên được sử dụng nhiều và phổ biến hiện nay

  • Xà gồ C mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét rất tốt trước sự tác động của môi trường ( dù không cần đến sơn chống gỉ bên ngoài) giúp tiết kiệm chi phí
  • Chi phí sản xuất thấp, thi công, lắp đặt, bảo trì dễ dàng
  • Có khả năng vượt nhịp lớn: Vì Xà gồ thép C được sản xuất trên nền thép cường độ cao 450 Mpa cho phép vượt nhịp rất lớn, đồng thời vẫn đảm bảo độ võng trong phạm vi cho phép.
  • Đa dạng về kích cỡ, chủng loại, chiều dài phù hợp với hầu hết các kết cấu công trình
  • Cần rất ít chi phí bảo trì.

Ứng dụng của xà gồ C

Xà gồ c thường được ứng dụng nhiều làm khung nhà tiền chế, vì kèo, đòn tay …

Xà gồ c là loại vật liệu quan trọng được sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp, xây dựng và dân dụng như:

  • Xà gồ thép C làm khung, vì kèo thép cho các nhà xưởng
  • Làm đòn tay thép cho gác đúc
  • Xà gồ C được dùng trong các công trình xây dựng có quy mô lớn và vừa như: kho, xưởng, nhà thi đấu, bệnh viện, …
  • Lưu ý: Chỉ nên sử dụng cho các công trình có bước cột (khoảng cách giữa 2 cột) nhỏ hơn 6 mét.

Nhà máy sản xuất xà gồ C uy tín

Hiện nay trên thị trường có nhiều nhà máy sản xuất xà gồ, có thể kể đến các nhà máy uy tín như: Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á …

Xà gồ C Hoa Sen

Xà gồ c mạ kẽm hoa sen

Xà gồ c mạ kẽm Hoa Sen là sản phẩm của tập đoàn Hoa Sen, được sản xuất với dây truyền hiện đại, qua các công đoạn: tẩy rỉ, cán nguội, ủ mềm, mạ kẽm, cắt băng, cán định hình.

Xà gồ C mạ kẽm Hoa Sen là sản phẩm chất lượng cao, có bề mặt sạch, trơn láng, độ bám kẽm tốt, độ dày đều, độ uốn dẻo cao

quy cách xà gồ C

Quy cách xà gồ mạ kẽm hoa sen

Xà gồ C Hòa Phát

Xà gồ thép C Hòa Phát là sản phẩm của tập đoàn Hòa Phát, đây cũng là một sản phẩm chất lượng, được nhiều người ưa chuộng sử dụng trong nhiều năm qua tại thị trường Việt Nam, với nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Độ bền cao, dễ dàng thi công
  • Đa dạng chủng loại kích thước
  • Khả năng chịu lực rất tốt
  • Đa năng, đáp ứng mọi yêu cầu công trình
  • Giá thành hợp lý

Phân loại xà gồ C

Xà gồ C đen

Xà gồ c đen có giá rẻ, chịu lực tốt, đa dạng kích thước nhưng khả năng chống gỉ sét không tốt

Xà gồ chữ C đen là loại xà gồ được sản xuất bằng các loại thép có cường độ cao từ 350 mpa đến 450 mpa, được dùng nhiều để xây dựng các nhà xưởng, kho, công nghiệp, có nhiều kích thước, lỗ đột theo yêu cầu của khách hàng.

Ưu điểm

  • Xà gồ thép c đen được sản xuất bởi quy trình cán khô, không sử dụng nước, giúp nâng cao tuổi thọ của xà gồ.
  • Đa dạng về chủng loại, kích thước, đáp ứng được các yêu cầu thiết kế của công trình
  • Có khả năng chịu lực cao
  • Giá thành rẻ

Nhược điểm

  • Cần phải phủ một lớp sơn chống gỉ sét lên bề mặt xà gồ C đen trước khi sử dụng
  • Nhằm tăng tuổi thọ xà gồ c đen thì khoảng 4 hoặc 5 năm sau khi thi công, cần phải sơn lại 1 lần.

Xà gồ C mạ kẽm

Xà gồ c mạ kẽm có nhiều ưu điểm vượt trội hơn xà gồ đen nhưng giá thành mắc hơn

Xà gồ C kẽm là loại xà gồ có trọng lượng nhẹ (giảm trọng lượng vì kèo mái), có khả năng chịu lực cao, chiều dài đa dạng có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng, khoan lỗ theo ý muốn, dễ dàng thi công, bảo trì trong xây dựng lắp ráp nhà xưởng, nhà dân dung …

Ưu điểm

  • Xà gồ c kẽm được sản xuất bằng quy trình cán khô, không sử dụng nước giúp nâng cao độ bền tuổi thọ của xà gồ.
  • Có khả năng chống gỉ sét tốt
  • Quy trình sản xuất hiện đại có độ chính xác cao, đa dạng chủng loại, kích thước đáp ứng mọi yêu cầu thiết kế của công trình
  • Không cần sơn phủ chống rỉ giúp tiết kiệm chi phí nhân công, chi phí sơn

Nhược điểm

Giá thành cao hơn xà gồ đen

Ngoài ra xà gồ C còn được phân loại theo nguyên liệu sản xuất, một số loại thông dụng như: C S275JR, C S235JR, C A36, C S355JR, C SS400, C Q345B, C Q235B, C Q195 …

Quy cách xà gồ Z (mọi thông tin cần biết về xà gồ Z)

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/bang-gia-xa-go-c-moi-nhat-hien-nay/

Bảng báo giá thép ống đúc

Bảng báo giá thép ống đúc giá chính xác 2021

Bảng báo giá thép ống đúc – giá thép ống đúc mới – Báo giá thép ống đúc, bảng giá thép Sáng Chinh Tư Vấn Liên Hệ: Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Thép ống đúc, ống thép đúc SKD11 là loại thép hợp kim có hàm lượng cacbon- crom cao, là loại thép công cụ. Thép có khả năng chống bào mòn tốt, giữ được kích thước – bề mặt sau khi xử lý nhiệt, thích hợp trong môi trường lạnh…

Bảng giá ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A53, Bảng báo giá ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A106, Bảng giá ống thép đúc API5L.

Hiện tại trên thị trường có nhiều loại thép ống đúc với kích thước và độ dài khác nhau, dưới đây là một số những loại thép ống đúc đang được sử dụng nhiều ở trên thị trường hiện nay.

Bảng báo giá thép ống đúc

Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép ống đúc năm 2021

Thép ống đúc đặc biệt là ống đúc cỡ lớn phần nhiều là được nhập khẩu từ Nga, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc …

Thép ống đúc với ưu điểm kết cấu vững chắc, khả năng chịu tác động, chịu được sự ăn mòn … nên được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp quan trọng.

Chính vì thế khách hàng rất quan tâm bảng báo giá thép ống đúc.

Bởi thép ống đúc chủ yếu nhập khẩu cho nên giá sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố cho nên để có giá chính xác quý khách nên liên hệ địa chỉ bán thép để có giá chi tiết và chính xác nhất.

Bảng báo giá thép ống đúc cập nhật liên hệ ngay

Công ty thép Sáng Chinh chuyên cập nhật bảng báo giá thép ống nói chung và giá thép ống đúc nói riêng như sau:

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (Kg/m) Trọng lượng (Kg/m) Giá chưa VAT (Đ / Kg)
THÉP ỐNG ĐÚC NHẬP KHẨU
Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777
 

Ống đúc Phi 10.3 (DN6) 

1 Ống đúc D10.3×1.24 6 0.28 1.68 Liên Hệ
2 Ống đúc D10.3×1.45 6 0.32 1.92 Liên Hệ
3 Ống đúc D10.3×1.73 6 0.37 2.22 Liên Hệ
4 Ống đúc D10.3×2.41 6 0.47 2.82 Liên Hệ
5

Ống đúc phi 13.7 (DN8)

6 Ống đúc D13.7×1.65 6 0.49 2.94 Liên Hệ
7 Ống đúc D13.7×1.85 6 0.54 3.24 Liên Hệ
8 Ống đúc D13.7×2.24 6 0.63 3.78 Liên Hệ
9 Ống đúc D13.7×3.02 6 0.8 4.8 Liên Hệ
10

Ống đúc Phi 17.1 (DN10)

11 Ống đúc D17.1×1.65 6 0.63 3.78 Liên Hệ
12 Ống đúc D17.1×1.85 6 0.7 4.2 Liên Hệ
13 Ống đúc D17.1×2.31 6 0.84 5.04 Liên Hệ
14 Ống đúc D17.1×3.20 6 1.09 6.54 Liên Hệ
15

Ống đúc Phi 21.3 (DN15)

16 Ống đúc D21.3×2.11 6 1 6 Liên Hệ
17 Ống đúc D21.3×2.41 6 1.12 6.72 Liên Hệ
18 Ống đúc D21.3×2.77 6 1.27 7.62 Liên Hệ
19 Ống đúc D21.3×3.73 6 1.62 9.72 Liên Hệ
20 Ống đúc D21.3×4.78 6 1.95 11.7 Liên Hệ
21 Ống đúc D21.3×7.47 6 2.55 15.3 Liên Hệ
22

Ống đúc Phi 26.7 (DN20)

23 Ống đúc D26.7×1.65 6 1.02 6.12 Liên Hệ
24 Ống đúc D26.7×2.1 6 1.27 7.62 Liên Hệ
25 Ống đúc D26.7×2.87 6 1.69 10.14 Liên Hệ
26 Ống đúc D26.7×3.91 6 2.2 13.2 Liên Hệ
27 Ống đúc D26.7×7.8 6 3.63 21.78 Liên Hệ

Lưu ý: Trên đây chỉ là bảng giá tham khảo, giá có thể thay đổi theo thị trường. Quý khách vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh để có báo giá chính xác nhất.

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo:

Bảng giá thép ống đúc, thép tròn đặc STKN400B, STKN400W, STKN490B

Thép ống đúc là một trong những nhóm sản phẩm của thép ống, thép ống đúc là tên gọi để phân biệt với thép ống đen. Đây là một trong những nguyên vật liệu phổ biến sử dụng để làm đường ống thoát nước, sử dụng trong ngành thiết kế xe hơi, xe đạp, xe máy, hay sử dụng trong xây dựng và thiết kế nội thất. Với nhiều những ưu điểm như vậy nên thép ống đúc cũng được sản xuất ra với nhiều loại khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng công trình và lĩnh vực yêu cầu.

Công Ty Sáng Chinh là nhà Nhập khẩu trực tiếp các loại Bảng giá thép ống đúc, thép tròn đặc STKN400B, STKN400W, STKN490B theo yêu cầu của Quý khách hàng.

  •  Hàng hóa có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ bản gốc của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Bảng giá thép ống đúc, thép tròn đặc 15CrMo, 15CrMoG, 15CrMoV

Bảng giá thép ống đúc, Thép Ống Hàn SCH10/ SCH20/ SCH30/ SCH40/ SCHSTD/ SCH60/ SCH80/ SCH120/ SCH160/ SCHXXS

Bảng giá thép ống đúc, ống thép đúc SKD11, SKD61, SCM440

Bảng giá thép ống đúc, ống thép đúc SKD11, SKD61, SCM440 – Công Ty TNHH Thép Sáng Chinh là nhà Nhập khẩu Thép ống đúc, ống thép đúc SKD11, SKD61, SCM440 theo Tiêu chuẩn JIS G4404 và JIS G4105 từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.

Bảng giá thép ống đúc, ống thép đúc SKD11, SKD61, SCM440

Đặc điểm của thép đặc chủng SKD11: Là dòng thép làm khuôn gia công nguội với độ chống mài mòn cao, cho sử dụng thông thường, độ thấm tôi tuyệt vời, ứng xuất tôi thấp nhất.

Ưu điểm: Thép ống đúc, ống thép đúc SKD11

Mức độ dẻo dai và cường độ nén cao.

Độ cứng sau khi nhiệt luyện đạt 63HRC

Ống thép đúc 10 inch Dn 250 Phi 273,1

Thép ống đúc phi 273,1 được sản sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN.

Là loại ống đúc đen cỡ lớn, thường được sử dụng trong nhiều công trình yêu cầu sản phẩm có khả năng chịu áp lực và va đập lớn.

Sản phẩm thường có độ dài: 6m đến 12m. Quý khách hàng có thể yêu cầu chúng tôi cắt theo kích thước phù hợp.

Độ dày trung bình của loại thép ống này là từ 5,56 đến 28,6 mm

Ứng dụng: Sử dụng để làm đường ống dẫn dầu, dẫn khí nén có áp lực cao, dùng để đóng tàu, xây dựng nhà xưởng.

Ống thép đúc 12 inch DN300 phi 323,9

Thép ống đúc phi 323,9 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN. Với đường kính phi 325 và DN300.

Sản phẩm thường có độ dài: 6m và 12 m, nếu như quý khách hàng yêu cầu cắt với độ dài nhỏ hơn có thể yêu cầu chúng tôi để được hỗ trợ.

Độ dày trung bình của ống thép đúc này là 4,2mm đến 50mm.

Ứng dụng: Ống thép đúc phi 323,9 có nhiều những ứng dụng quan trong trong lĩnh vực dẫn dầu, dẫn khí…bởi thép ống có độ cứng cao, có khả năng chịu lực lớn khi có va dập hoặc dẫn khi nén có áp xuất cao mà không bị giãn nở bởi nhiệt độ.

Ống thép đúc 6 inch DN150 Phi 168.3

Thép ống đúc phi 168,3 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN.

Đường kính của ống là phi 168,3 và đường kính danh nghĩa DN150.

Sản phẩm thường có độ dài là 6m đến 12m.

Độ dày trung bình là từ 2,11mm đến 18,3mm. 

Ứng dụng: Cũng tương tự như những loại ống thép đúc trên, thép ống đúc phi 168,3 cũng được ứng dụng để làm đường ống dẫn dầu, dẫn khí nén, sử dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu và xây dựng nhà thép tiền chế.

Bảng giá thép ống đúc trên chỉ mang tính chất tham khảo.Để nhận báo giá tốt nhất cập nhật 24h hằng ngày  quý khách liên hệ:

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/bang-gia-thep-ong-duc-gia-chi-tiet-2021/

báo giá tôn cách nhiệt

Bảng giá tôn cách nhiệt PU mới năm 2021

Giá tôn cách nhiệt PU cập nhật mới từ Sáng Chinh. Mọi thông tin vui lòng liên hệ 097 555 5055 – 0909 936 937 để được nhân viên tư vấn báo giá chính xác.

Thông tin giá tôn từ Sáng Chinh cung cấp bao gồm các loại tôn như tôn Phương Nam, tôn Hoa Sen, tôn Đông Á …

Bảng báo giá tôn cách nhiệt PU cập nhật từ Sáng Chinh

Đại lý tôn Sáng Chinh, xin gửi đến quý khách hàng bảng giá tôn cách nhiệt PU cập nhật mới. giá tôn cách nhiệt PU có giá giao động từ 107.000 đ đến 139.000 đ, giá tôn còn tùy thuộc vào độ dày và thương hiệu tôn quý khách lựa chọn.

Mọi thông tin vui lòng liên hệ 097 555 5055 – 0909 936 937 để được nhân viên tư vấn báo giá chính xác.

Tư vấn báo giá tôn miễn phí 24/24 – Tôn chính hãng – Giá Gốc nhà máy – Có Hoa Hồng cho người giới thiệu – Vận chuyển tận nơi công trình, miễn phí nội thành TPHCM

Lưu ý: Giá tôn cách nhiệt PU hiện nay có nhiều sự thay đổi cho nên quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp Sáng Chinh để nhận báo giá tôn chi tiết và chính xác.

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

giá tôn cách nhiệt PU

a) Bảng giá tôn cách nhiệt PU phương nam

Tôn cách âm cách nhiệt PU
(5 sóng, 9 sóng vuông )
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
3 dem 30 3.05  
3 dem 60 3.25 119.000
4 dem 20 3.7 123.000
4 dem 50 4.1 131.000
5 dem 00 4.4 139.000

B) Bảng giá tôn cách nhiệt PU Hoa sen

Tôn cách âm cách nhiệt PU
(5 sóng, 9 sóng vuông )
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
3 dem 30 3.05  
3 dem 60 3.25 114.000
4 dem 20 3.7 123.000
4 dem 50 4.1 138.000
5 dem 00 4.4 145.000

c) Bảng giá tôn cách nhiệt PU Đông Á

Tôn cách âm cách nhiệt PU
(5 sóng, 9 sóng vuông )
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
3 dem 30 3.05  
3 dem 60 3.25 104.000
4 dem 20 3.7 113.000
4 dem 50 4.1 128.000
5 dem 00 4.4 134.000
GIA CÔNG ÉP PE-OPP CÁCH NHIỆT
Dán cách nhiệt 5ly 14.000đ/m
10ly 17.000đ/m
15ly 31.000đ/m
20ly 43.000đ/m
Tôn nhựa lấy sáng 1 lớp 5 sóng 59.000đ/m
9 sóng 61.000đ/m

Lưu ý: giá tôn cách nhiệt PU trên thường xuyên thay đổi cho nên bảng báo giá kể trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vì thế quý khách nên liên hệ trực tiếp tới Sáng Chinh Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo:

Tôn Pu cách nhiệt là gì?

Tôn cách nhiệt PU là tôn chống nóng dùng để lợp mái nhà. Tôn cách nhiệt được tạo ra từ sự kết hợp của tôn lạnh màu, vật liệu cách nhiệt PU và một lớp lót bạc tại mặt dưới tấm lợp.

Cấu tạo của tôn PU cách nhiệt

Tôn PU cách nhiệt có 3 lớp.

Lớp thứ nhất:

– Là lớp tôn kẽm mạ màu làm mái che.

– Lớp tôn mặt trên có cấu tạo như tôn thường, tác dụng làm mái che và chống nước dột cho nhà hoặc công trình.

Lớp thứ hai:

– Lớp PU (Polyurethane) có tính đàn hồi cao, chống oxi hóa tốt dễ đổ khuôn và có khả năng kết dính các vật liệu khác.

– Là lớp PU dùng để cách âm, cách nhiệt chống nóng.

– Cán lớp tôn trên dưới vào tôn PU sẽ tạo liên kết rất tốt và tạo độ vững chắc cho sản phẩm.

Lớp thứ ba:

– Lớp màng PP/PVC được cán đều lên 2 mặt tôn.

– Tính năng nổi bật của lớp PP chịu được nhiệt độ cao lên tới 100 độ C.

– PP/PVC tạo độ thẩm mỹ và tăng cường độ bền cho tôn PU.

– Không bị nóng chảy hoặc hư hỏng, khả năng chống thấm tốt.

Tôn cách nhiệt trong ngành xây dựng

Tôn cách nhiệt cách âm PU (gọi tắt là Tôn PU) tác dụng các âm chống nóng chống dột – phù hợp với mọi công trình. Tôn cách nhiệt PU tại Sáng Chinh giá rẻ nhất thị trường HCM.

Giá tôn PU chỉ từ 165.000đ/m2 tùy theo chọn hãng Tôn như Phương Nam, Hoa Sen, Bluescope… và độ dày của tôn sẽ có mức giá khác nhau.

Tole cách nhiệt PU được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp là sản phẩm chống nóng chống dột tốt nhất hiện nay. Bên cạnh đó, sử dụng Tole cách nhiệt PU còn giảm lượng tiêu thụ điện năng trong sinh hoạt và sản xuất (lượng điện sử dụng làm mát như máy lạnh, quạt, hệ thống phun sương…)

Lớp PU cán vào tôn 5 sóng vuông, lớp PU là vật liệu cách âm cách nhiệt có các tính năng ưu việt và nổi trội so với các sản phẩm cách âm cách nhiệt truyền thống.

Ưu điểm vượt trội của tôn PU cách nhiệt hiện nay

– Sản xuất phong phú nhiều mẫu mã, đa dạng kích thước để phù hợp với nhu cầu mục đích sử dụng.

– Lớp bảo vệ anti-finger: chống ố, chống oxy hóa, giữ được bề mặt sáng lâu, giảm bong tróc. Trầy xước lớp mạ trong quá trình dập, cán.

– Độ kháng ăn mòn cao.

– Chống nóng tối ưu và vượt trội.

Mẫu mã đa dạng và giá trị thẩm mỹ cao

Hiện nay tôn cách nhiệt đang là vật liệu lợp mái được ưa chuộng vì chúng có độ thẩm mỹ cao.

Tôn PU cách nhiệt hiện nay có nhiều màu sắc để chọn lựa.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/bang-gia-ton-cach-nhiet-pu-cap-nhat-moi/

báo giá tôn đông á

Bảng giá tôn Đông Á liên hệ 097 555 5055

Giá tôn Đông Á bao gồm các loại tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt Đông Á … Công ty cung cấp thông tin giá tôn các loại từ các thương hiệu Đông Á, Hoa Sen, Phương Nam, Pomina, Hòa Phát …

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp báo giá tôn Đông Á thông qua các kênh truyền thông của Sáng Chinh.

Bảng giá tôn Đông Á mới nhất từ Sáng Chinh

Báo giá tôn đông á

Ưu điểm:

Tôn Đông Á là thép cán nguội được mạ kẽm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302 của Nhật, ASTM A653 của Mỹ, AS1397 của Úc và BS EN 10346 của châu Âu

Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Ứng dụng

Tôn Đông Á thường được sử dụng trong công nghiệp và dân dụng như: để làm tấm lợp, vách ngăn, tấm lót sàn và rất nhiều ứng dụng khác.

Quy cách tôn Đông Á

Công nghệ NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt
Tiêu chuẩn JIS G3302 – Nhật, ASTM A653 – Mỹ, AS1397 – Úc, BS EN 10346 – Châu Âu
Độ dày 0.16 ÷ 2.5 mm
Khổ rộng 750 ÷ 1250 mm
Trọng lượng cuộn Lớn nhất 10 tấn
Đường kính trong 508 mm
Khả năng mạ 60 ÷ 300 g/m2

Quý khách có nhu cầu mua tôn kẽm cuộn Đông Á – vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo thêm bảng báo giá tôn đầy đủ gồm giá tôn màu, tôn lạnh … Đông Á

Bảng giá tôn Đông Á – tôn kẽm tính theo mét, khổ 1,07 mét, cán 9 sóng tròn, 9 sóng vuông, …

Công ty Sáng Chinh cập nhật giá tôn Đông Á tham khảo cho quý khách.

ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG (Kg/m) ĐƠN GIÁ (VNĐ/m)
2 zem 40 2.10 41.000
2 zem 90 2.45 42.000
3 zem 20 2.60 45.000
3 zem 50 3.00 48.000
3 zem 80 3.25 50.000
4 zem 00 3.50 54.000
4 zem 30 3.80 60.000
4 zem 50 3.95 66.000
4 zem 80 4.15 68.000
5 zem 00 4.50 71.000

Bảng giá tôn màu Đông Á theo mét

Độ dày (Zem hoặc mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn Giá (VNĐ/m)
Tôn màu Đông Á 3.0 zem 2,45 64.000
Tôn màu Đông Á 3.5 zem 2,92 74.500
Tôn màu Đông Á 4.0 zem 3,39 84.000
Tôn màu Đông Á 4.5 zem 3,87 94.000
Tôn màu Đông Á 5.0 zem 4,33 102.000

Lưu ý bảng báo giá tôn Đông Á trên

  • Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành thành phố Hồ Chí Minh
  • Hàng mới 100%, không gỉ, sét, phai màu
  • Giá phụ thuộc vào số lượng đặt, quy cách và nơi giao hàng (vui lòng liên hệ trực tiếp nhân viên để biết giá chính xác)

Công ty cổ phần Tôn Đông Á

Công ty cổ phần Tôn Đông Á là một trong những đơn vị uy tín chuyên sản xuất Tôn – tole các loại như: tôn mạ kẽm, Tôn mạ màu và Tôn lạnh phục vụ cho ngành xây dựng công nghiệp và dân dụng.

Đôi nét về công ty cổ phần tôn Đông Á

Đến nay, Công ty Cổ phần Đông Á đã xây dựng hệ thống phân phối rộng khắp trải dài từ Bắc vào Nam và xuất khẩu vào các nước ASEAN như: Lào, Campuchia, Indonesia, Thái Lan, Malaysia, Singapore, các nước Châu Phi, Trung Đông.

Báo giá tôn giả ngói ( Đông Á, Hoa Sen, Việt Nhật )

Lịch sử hình thành và phát triển

  • Công ty cổ phần Đông Á thành lập cuối năm 1998 và đi vào hoạt động chính thức đầu năm 1999

Đầu năm 2006, Tôn Đông Á đã lắp đặt hoàn chỉnh dây chuyền mạ màu đầu tiên theo công nghệ của Hàn Quốc và đưa vào hoạt động sản xuất.

Đến năm 2009, Công ty Tôn Đông Á tiếp tục đưa dây chuyền mạ màu thứ 2, với các thiết bị chính được nhập khẩu từ các nước tiên tiến trên thế giới: Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu.

Dây chuyền này có thể sản xuất các sản phẩm có độ dày từ 0.12 – 0.8 mm, đạt tiêu chuẩn: JIS G3312 của Nhật Bản.

Quý 3 năm 2010, dây chuyền mạ hợp kim nhôm kẽm công nghệ NOF đã chính thức đi vào hoạt động tạo ra sản phẩm tôn lạnh, tôn lạnh màu chất lượng cao

Vào đầu năm 2011, dây chuyền mạ màu thứ 3 ra đời để đáp ứng nhu cầu ngày một tăng cao của Khách hàng.

Vào tháng 12 năm 2012, Công ty Tôn Đông Á đầu tư 1 triệu đô la mỹ cho dự án ERP (Phần mềm Quản trị Nguồn lực Doanh nghiệp) nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động và quản lý toàn diện.

Quý 4 năm 2014, Nhà máy Tôn Đông Á thứ 2 tại Tỉnh Bình Dương chính thức đi vào hoạt động giai đoạn 1 sau hơn 1 năm khởi công xây dựng.

Tổng mức đầu tư dự án là 150 triệu USD với các dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất đến từ Châu Âu và Nhật Bản như:

  • Dây chuyền cán nguội (Cold rolling mill):
  • Dây chuyền tẩy rỉ (Push pull pickling line):
  • Hệ thống xử lý nước thải (Waste watersystem): Nhà cung cấp Kobelco – Nhật Bản.
  • Dây chuyền sản xuất GI/GL: Nhà cung cấp Nippon

Logo tôn Đông Á

Logo tôn Đông Á

Tôn Đông Á có tốt không ?

Tôn Đông Á đầu tư các trang thiết bị, dây chuyền sản xuất tiên tiến với công nghệ hiện đại, thân thiện môi trường từ các nước phát triển cao như: Nhật Bản, Châu Âu, Hàn Quốc…

Tôn Đông Á tổ chức, điều hành công ty bằng hệ thống tiên tiến theo chuẩn quốc tế như:

  • Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp Oracle ERP (có giá trị trên 1 triệu USD)
  • Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001
  • Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001.

Giá tôn Việt Nhật + mọi thông tin cần biết

Sản phẩm Tôn Đông Á có chế độ bảo hành lâu dài lên đến 10, 15, 20 năm

Giá tôn kẽm đông á

Thành tích đạt được của Tôn Đông Á

Với tôn chỉ lấy chất lượng sản phẩm làm lợi thế cạnh tranh, Công ty Tôn Đông Á tập trung vào sản xuất sản phẩm chất lượng cao (đầu tư các thiết bị hiện đại của Châu Âu và Nhật Bản )

Các sản phẩm thường xuyên được kiểm tra chất lượng theo các quy trình quản lý chất lượng ISO 9001.

Sản phẩm Tôn Đông Á các đạt tiêu chuẩn JIS 3321: 2010 của Nhật bản, ASTM A792 của Mỹ, BS-EN 10346: 2009 của Châu Âu, AS 1397: 2001 của Úc.

Giá tôn kẽm đông á

Giấy chứng nhận tôn lạnh đông Á

Giá tôn kẽm đông á

Giấy chứng nhận tôn màu đông Á

Giá tôn kẽm đông á

Giấy chứng nhận tôn Đông Á

Các giải thưởng đạt được

Năm 2015, Tôn Đông Á đã xuất khẩu lô hàng đầu tiên vào thị trường Mỹ, thị trường khó tính và tiềm năng hàng đầu trên thế giới.

Trong suốt chặng đường phát triển, Tôn Đông Á đã vinh dự đón nhận hàng loạt giải thưởng cao quý như:

  • Huân Chương Lao Động Hạng Ba do Chủ tịch nước trao tặng
  • Giải Vàng Giải thưởng Chất Lượng Quốc Gia do Thủ tướng chính phủ trao tặng
  • Giải thưởng Sao Vàng Đất Việt – Top 100
  • Danh hiệu Hàng Việt Nam Chất Lượng Cao do Người tiêu dùng bình chọn
  • VNR – 500 Doanh Nghiệp lớn nhất Việt Nam, Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín
  • Cúp vàng Hội chợ VietBuild
  • Chứng chỉ ISO 9001 – 2008 về lĩnh vực sản xuất tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn lạnh từ năm 2006 và được duy trì hàng năm

Các nhà máy tôn Đông Á

Nhà máy tôn Đông Á đầu tiên đặt tại Bình Dương:

  • Địa chỉ: Số 5, đường Số 5, khu Công nghiệp Sóng Thần 1, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Tổng diện tích nhà xưởng hơn 5.000 m2.
  • Nhà máy có 2 dây chuyền mạ kẽm, 3 dây chuyền mạ màu và 1 dây chuyền mạ hợp kim nhôm kẽm công nghệ NOF
  • Tổng công suất thiết bị 250.000 tấn/năm đã được cấp chứng chỉ ISO 9001 – 2008.

Với hai nhà máy tại Sóng Thần 1 và Thủ Dầu Một, Tôn Đông Á hiện có:

  • 2 dây chuyền mạ nhôm kẽm với công nghệ lò ủ NOF
  • 3 dây chuyền mạ màu
  • 1 dây chuyền tẩy rỉ
  • 1 dây chuyền cán nguội.

Hệ thống đai lý tôn Đông Á

Tôn Đông Á có hệ thống đại lý rộng khắp và trải dài từ Nam chí Bắc và sang cả thị trường Đông Nam Á, Tây Á…với mong muốn đưa sản phẩm Tôn Đông Á tới gần nhất với người tiêu dùng

Những điều bạn nên biết khi Mua tôn Đông Á

Kích thước tôn Đông Á

Kích thước tấm tôn Đông Á: khổ rộng tôn là 1,07 mét, chiều dài tôn thường là 2 mét, 3 mét, 6 mét hoặc cắt theo ý muốn của khách hàng.

Cách nhận biết tôn Đông Á thật

Bạn biết không, hiện nay trên thị trường có nhiều nơi vì lợi nhuận mà cung cấp tôn giả, kém chất lượng làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình.

Nhiều người tìm hiểu không kỹ và không có kinh nghiệm nên mua phải tôn giả, tốn tiền, tốn thời gian và tuổi thọ công trình kém

Vì vậy bạn cần trang bị cho mình những kiến thức cơ bản để nhận biết tôn Đông Á thật nhằm mua đúng sản phẩm, đúng giá. Bạn tham khảo bài viết sau đây:

Mua tôn Đông Á ở đâu giá tốt, đảm bảo chất lượng

Công ty thép Sáng Chinh xin lưu ý một vài thủ thuật giúp bạn mua tôn Đông Á ở đâu đảm bảo chất lượng và đúng giá, cụ thể:

  • Đến đúng đại lý Tôn Đông Á để mua
  • Nếu xa đại lý, hãy đến công ty lớn, có nhiều chi nhánh, hệ thống kho bãi lớn
  • Tham khảo ý kiến của bạn bè, đồng nghiệp, đặc biệt là những người trong ngành
  • Khi mua yêu cầu giấy tờ chứng nhận nguồn gốc sản phẩm
  • Nhân viên tư vấn chuyên nghiệp

Có nhiều yếu tố, xong bạn có thể lưu ý những điểm trên. Nếu còn bất kì thắc mắc nào. Bạn hãy liên hệ ngay với nhân viên công ty Công ty thép Sáng Chinh. Chúng tôi hỗ trợ hoàn toàn miễn phí (24/7)

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/bang-gia-ton-dong-a-lien-he-097-555-5055/

Tôn lạnh có mấy loại?

Tôn lạnh có mấy loại?

Giá tôn lạnh thông tin mới nhất cập nhật từ Sáng Chinh. Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm tôn từ các thương hiệu tôn trong và ngoài nước.

Tôn lạnh có mấy loại?

Do được sử dụng với nhiều nhu cầu và mục đích đa dạng khác nhau. Nên các nhà sản xuất đã cho ra mắt thị trườn nhiều loại tôn lạnh vô cùng đa dạng. Mỗi loại đều có đặc điểm và tính năng riêng của mình. Nhằm đáp ứng sự đa dạng và phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng

1/ Tôn lạnh trắng

Đây là dòng tôn cơ bản và ra đời đầu tiên so với các loại tôn lạnh khác. Chúng sở hữu cho mình đầy đủ những đặc tính cũng như ưu điểm của một sản phẩm tôn lạnh

Tôn lạnh không màu được sản xuất với về mặt tôn sáng bóng, có màu xám trắng, màu ghi sáng. Và đây chính là lý do mà sản phẩm này được gọi là tôn lạnh trắng hoặc tôn lạnh không màu. Sở dĩ chúng được gọi là tôn lạnh trắng để người dùng có thể dễ dàng phân biệt với tôn lạnh màu

Tôn lạnh không màu

Về kích thước và thông số tiêu chuẩn tôn lạnh trắng hoàn toàn có khả năng đáp ứng được mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe của ngành xây dựng

2/ Tôn lạnh màu

Tôn lạnh màu chính là sự vượt tội và cải tiến từ sản phẩm tôn lạnh trắng truyền thống. Về đặc tính thì tôn lạnh màu vẫn có khả năng chống nóng. Và hạn chế oxy hóa, ăn mòn một cách vô cùng hiệu quả. Giúp tăng tuổi thọ tuối ưu cho công trình. Đem lại không gian thoáng mát và trong lành

Điểm đặc biệt tạo nên nét riêng của sản phẩm này chính là nhờ vào bảng màu sắc vô cùng đa dạng. Không giống với tôn lạnh trắng, tôn lạnh màu được sản xuất với rất nhiều các màu sắc, kiểu dáng khác nhàu. Giúp tạo nên sự đa dạng về thẩm mỹ. Và đáp ứng được tối đa thị hiếu của người tiêu dùng

Tôn lạnh được sản xuất đa dạng màu sắc

Đặc biệt, trọng lượng tôn lạnh mạ màu sẽ không quá lớn và đảm bảo an toàn khi thi công sử dụng. Lớp mạ màu của sản phẩm cũng hoàn toàn thân thiện với môi trường và an toàn với sức khỏe người sử dụng

3/ Tôn lạnh mạ kẽm

Có lẽ sẽ có khá nhiều người bị nhầm lẫn giữa 2 sản phẩm là tôn lạnh trắng và tôn lạnh mạ kẽm. Bởi chúng đều là sản phẩm tôn lạnh chỉ có một màu với bề mặt sáng bóng và khá tương đồng nhau. Tuy nhiên, chỉ cần để ý một chút là ta đã có thể phân biệt được 1 cách dễ dàng 2 loại tôn lạnh này.

Tôn lạnh mạ kẽm về cơ bản chúng sẽ có đặc điểm giống như ở tôn lạnh không màu. Nhưng điểm khác biệt ở đây chính là tôn lạnh mạ kẽm sẽ có khả năng chống lại nhiệt lượng tốt nhất hơn nhiều lần. Đặc biệt, nhờ lớp mạ kẽm bên ngoài, mà sản phẩm này sẽ có khả năng về chốn oxy hóa và ăn mòn tốt hơn 2 loại tôn lạnh trên

Tham khảo thêm: Báo giá tôn mạ kẽm

Tôn lạnh nhôm kẽm lại có vân bông nhỏ, ánh sáng bị tán xạ ra nhiều hướng, bề mặt tôn mịn, sáng, tạo cảm giác mát mẻ. Để đảm bảo đáp ứng nhu cầu sử dụng ngày càng đa dạng của người tiêu dùng. Thì hiện nay, tôn lạnh mạ kẽm được sản xuất với khá nhiều kiểu dáng và mẫu mã khác nhau bao gồm: tôn mạ kẽm dạng cuộn, tôn phẳng mạ kẽm, tôn tấm mạ kẽm, tôn lỗ mạ kẽm,…

Bởi vậy, khi có nhu cầu sử dụng, bạn nên tham khảo và tìm hiểu chi tiết từng loại tôn mạ kẽm một cách chính xác nhất. Để có thể lựa chọn sử dụng được sản phẩm tôn ưng ý và phù hợp nhất

4/ Tôn lạnh 3 lớp

Tôn lạnh 3 lớp hay còn gọi là tôn lạnh chống nóng 3 lớp. Đây là loại tôn lạnh có cấu tạo 3 lớp gồm: 1 lớp tôn lạnh, 1 lớp Pu chống nóng và một lớp PVC. Tôn lạnh 3 lớp tăng khả năng chống nóng lên tối đa.

Ngoài ra nó còn giúp giảm tiếng ồn. Ngày nay tôn lạnh 3 lớp đang được ưa chuộng và được nhiều người sử dụng trong các công trình xây dựng.

Tôn lạnh 3 lớp cho khả năng chống nóng cao

Tham khảo: Giá tôn vách 3 lớp

Tôn lạnh là gì?

Tôn lạnh là một loại thép cán mỏng đã được trải qua quá trình mạ hợp kim nhôm kẽm. Với tỷ lệ thông thường là 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon.

Thành phần nhôm chiếm đến 55% trong lớp mạ giúp tạo ra ngăn cách cơ học. Chống lại mọi tác động của môi trường một cách hiệu quả. Còn thành phần kẽm có tác dụng bảo vệ điện hóa. Hy sinh cho kim loại nền bằng việc tự động tạo ra hợp chất bảo vệ cho lớp thép nền tại những mép cắt hoặc những chỗ trầy xước trên bề mặt tôn. Khiến cho thép nền sẽ không bị oxy hóa và ăn mòn

Giá tôn lạnh

Mái lợp tôn lạnh đem lại không gian thoáng mát

1/ Đặc điểm cơ bản của tôn lạnh

Chính vì nhờ vào lớp mạ hợp kim nhôm kẽm. Mà tôn lạnh có khả năng chống chịu sự ăn mòn và những hư hại do tác động của môi trường rất cao. Thực tế sử dụng đã chứng minh rằng, tôn mạ nhôm kẽm có độ bền chống ăn mòn, han gỉ cao gấp 4 lần so với loại tôn thống thường trong cùng điều kiện

Điểm đặc biệt tạo nên cái tên “tôn lạnh” đó là khả năng hạn chế hấp thu nhiệt lượng từ ánh sáng mặt trời. Những ngôi nhà sử dụng tôn lạnh để lợp mái hay làm vách ngăn có khả năng chống nóng tốt hơn. Không gian nhà luôn mát mẻ, thoải mái. Đặc biệt tại những nơi khí hậu nhiệt đới, thường xuyên nắng nóng. Tôn lạnh chính là vật liệu lợp mái không thể nào thiếu cho mọi công trình.

2/ Tôn lạnh dày bao nhiêu?

Tôn lạnh hiện nay được sản xuất với khá nhiều kiểu dáng và mẫu mã khác nhau. Phù hợp với từng đặc tính và thiết kế của từng tấm tôn. Do đó mà độ dày tôn lạnh cũng theo đó mà có sự đa dạng. Tùy theo loại tôn 2 lớp hay tôn 3 lớp mà độ dày tôn sẽ có mức giao động tương ứng

Thông thường, kích thước tôn lạnh sẽ dao động từ 900 mm đến 1070 mm. Tuy nhiên, theo tiêu chuẩn thì khổ hữu dụng sẽ thường là 850 mm đến 1000 mm. Ngoài ra, sẽ tùy vào ứng dụng và mục đích sử dụng của người tiêu dùng. Mà đơn vị cung cấp sẽ tư vấn và đưa ra kích thước và độ dày tôn lạnh sao cho phù hợp nhất

Giá tôn lạnh mới nhất năm 2021

Sản phẩm tôn lạnh hiện nay không chỉ được sản xuất với nhiều loại khác nhau. Mà mỗi loại này, lại có những kích thước và quy cách tôn lạnh khác nhau: Từ độ dày sản phẩm, đến chiều dài, khổ rộng của tôn,… Chính vì vậy, mà giá tôn lạnh theo đó cũng sẽ có sự đa dạng khác nhau

Ngoài ra, tôn lạnh hiện nay được rất nhiều các đơn vị và thương hiệu nổi tiếng sản xuất như: Tôn Hoa Sen, Hòa Phát, Việt Nhật, tôn Phương Nam, tôn lạnh Zacs… Mỗi hãng tôn đều sẽ có những bí kíp riêng để tạo cho mình chỗ đứng và thương hiệu như ngày hôm nay. Do đó mà Giá tôn lạnh 2021 theo từng hãng cũng sẽ có sự chênh lệch nhất định.

Lưu ý: Giá tôn lạnh thường xuyên có sự thay đổi chính vì thế thông tin trong bảng giá tôn lạnh dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để có giá tôn chính xác quý khách nên liên hệ tôn thép Sáng Chinh.

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

1/ Giá bán tôn lạnh Hòa Phát

Giá tôn lạnh Hòa Phát không màu
Độ dày (Dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
3.0 dem 2.5 63.000
3.5 dem 3.0 69.000
4.0 dem 3.5 83.000
4.5 dem 3.9 92.000
5.0 dem 4.4 100.000
Báo giá tôn màu Hòa Phát hiện nay
Độ dày (dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
3.0 dem 2.5 65.000
3.5 dem 3.0 70.000
4.0 dem 3.5 85.000
4.5 dem 3.9 94.500
5.0 dem 4.4 104.000

2/ Giá tôn lạnh Zacs hiện nay

STT Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
11 6 dem 00 5.40 93.000

3/ Tôn lạnh Việt Nhật giá bao nhiêu

Độ dày (zem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ)
2.50 2.0 46.000
3.0 2.6 53.000
3.60 3.0 57.000
4.00 3.3 65.000
4.20 3.6 68.000
4.50 3.9 71.000
4.80 4.2 77.000
5.0 4.35 79.000

4/ Giá tôn lạnh Hoa Sen hiện nay

Bảng giá tôn Không màu Hoa Sen hiện nay

Độ dày
(Đo thực tế)
Trọng lượng Đơn giá
(Khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
2 dem 80 2.40 48000
3 dem 00 2.60 50000
3 dem 20 2.80 51000
3 dem 50 3.00 53000
3 dem 80 3.25 58000
4 dem 3.35 60000
4 dem 30 3.65 65000
4 dem 50 4.00 68000
4 dem 80 4.25 73000
5 dem 4.45 75000
6 dem 5.40 92000

Bảng giá tôn lạnh mạ màu Hoa Sen hiện nay

Độ dày
(Đo thực tế)
Trọng lượng Đơn giá
(Khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 45000
3 dem 30 2.70 55000
3 dem 50 3.00 57000
3 dem 80 3.30 59000
4 dem 3.40 63000
4 dem 20 3.70 68000
4 dem 50 3.90 70000
4 dem 80 4.10 73000
5 dem 4.45 78000

Lưu ý: Bảng báo Giá tôn lạnh trên đây chưa bao gồm 10% VAT. Ngoài ra, giá này cũng có thể sẽ thay đổi theo sự biến động chung của thị trường hoặc thời điểm khách mua hàng.

Do đó, để cập nhật được bảng báo giá tôn mới và chính xác nhất. Bạn hãy liên hệ tới đơn vị cung cấp tôn uy tín, chất lượng

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo thêm:

Giá tôn 5 dem

Giá tôn 4 zem

Ứng dụng và ưu điểm của tôn lạnh

Với những đặc tính ưu việt như trên, tôn lạnh đã nhanh chóng được lòng rất nhiều người tiêu dùng. Do đó, mà hiện nay, loại tôn này đang được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau. Đáp ứng một cách tối đa mọi nhu cầu sử dụng của người dùng

1/ Tôn lạnh làm trần nhà

Tôn lạnh có tính chất đặc thù về kiểu dáng và lớp cách nhiệt đảm bảo chất lượng cao. Do đó mà sản phẩm có thể tạo nên một sản phẩm tấm lợp trần nhà bằng tôn lạnh thật sự chất lượng.

So với nhiều vật liệu chống nóng khác như ngói, gạch rỗng, trần thạch cao hay kính phản quang khi xét về tính hiệu quả và giá thành. Thì tôn lạnh vẫn là sự lựa chọn thông minh nhất. Vừa có thể tiết kiệm chi phí xây dựng tối đa. Lại vẫn đáp ứng được các yêu cầu về chống nóng ngôi nhà và đặc biệt là thẩm mỹ trần nhà.

giá tôn 4 zem

Đóng trần tôn lạnh

Ngoài ra lớp tôn lạnh có khả năng chống cháy. Chúng ngăn cản sự tiếp xúc của ngọn lửa với lớp cách nhiệt. Khiến quá trình cháy lan qua trần nhà bị ngăn chặn hoàn toàn

Ngoài ra, để đáp ứng nhu cầu cao về tính thẩm mỹ của căn nhà. Nên tôn lạnh hiện được sản xuất với nhiều mẫu mã riêng biệt để sử dụng cho đóng trần như: tôn lạnh vân gỗ, trần tôn lạnh giả gỗ,…

2/ Tôn lạnh lợp mái

Thông thường, đối với các công trình nhà tiền chế, nhà xưởng. Người ta thường sử dụng tôn lạnh, tấm lợp tôn cách nhiệt lợp mái nhà. Bởi đây là loại tôn có khả năng phản xạ tối đa tia nắng từ mặt trời. Nhờ bề mặt sáng bóng và khả năng phản xạ các tia nắng mặt trời của tôn lạnh tốt hơn so với các vật liệu khác như: ngói fibro xi măng hay tôn kẽm. Do đó, các công trình hay ngôi nhà được lợp bằng loại tôn này luôn khá là mát mẻ.

Tôn lạnh lợp mái cho mọi công trình

Với độ hấp thụ sức nóng của tôn thường là 48 độ C. Thì đối với tôn lạnh, sức nóng trong căn nhà chỉ còn 35 độ. Tôn lạnh làm ngôi nhà trở nên mát mẻ. Bởi nó có khả năng phản quang lại ánh sáng, không bị hấp thu nhiệt nhiều.

Tôn lạnh với khả năng chống lại sự ăn mòn, han rỉ trước bất cứ sự tác động nào của thời tiết. Tuổi thọ của tôn lạnh tương đối cao

3/ Tôn lạnh đóng la phong

Do có khả năng chống lại những tác động của môi trường nên tôn lạnh được sử dụng để ốp tường nhà, làm vách ngăn cực tốt. Giúp chống nóng cho toàn công trình nhà bạn một cách tối ưu

Đặc biệt, hiện nay trên thị trường còn có sự xuất hiện có loại tôn lạnh xốp 3 lớp. Nên chúng không chỉ có khả năng chống vượt trội. Mà còn có khả năng cách âm, chống ồn một cách vô cùng hiệu quả.

Làm vách ngăn bằng tôn lạnh

Với đặc điểm này, mà tôn lạnh còn được sử dụng để đóng la phông, cách ngăn giữa các phòng  tại những khu vui chơi, giải trí, phòng karaoke,…

Tham khảo: Bảng báo giá tôn La Phông

Địa chỉ cung cấp tôn lạnh giá rẻ, tốt nhất hiện nay

Công ty tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp và phân phối tôn thép xây dựng số 1 thị trường hiện nay. Với nhiều năm kinh nghiệm và đồng hàng cùng người tiêu dùng.

Công ty tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chính hãng và chất lượng nhất.

Đồng thời, cam kết Giá tôn lạnh mà Công ty tôn Thép Sáng Chinh đưa ra là ưu đãi và hấp dẫn nhất thị trường

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/gia-ton-lanh-tu-sang-chinh-thang-5/

Báo giá tôn La phông mới 16/04

Sáng Chinh đơn vị cung bảng báo giá tôn nói chung và giá tôn la phông nói riêng như sau:

Bảng báo giá tôn la phông 13 sóng phụ thuộc vào từng thời điểm và từng đơn hàng cụ thể như số lượng đặt, quy cách, kích thước, độ dày, thương hiệu tôn … Vì vậy để có báo giá tôn 13 sóng la phông mới nhất, hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Dưới đây là bảng giá tôn la phông 13 chung ở thời điểm hiện tại để bạn tham khảo.

Bảng báo giá tôn La phông – báo giá tôn các loại tại công ty TNHH Sáng Chinh

Bảng báo giá tôn đưa ra cho quý khách cái nhìn toàn diện về giá tôn La Phông nói riêng và các loại tôn nói chung. Do tình hình giá cả chuyển biến liên tục và thất thường nên quý khách xin cập nhật báo giá liên tục

Đây cũng là cách giúp mọi khách hàng tìm được thời điểm thuận lợi về giá cả để mua hàng thích hợp nhất

Báo giá tôn La phông mới 16/04

Bảng báo giá tôn La phông mới năm 2021

Kho thép Sáng Chinh kính gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá tôn La phông mới nhất ngày hôm nay. Giá tôn  tại các nhà máy cũng như trên thị trường Tphcm cũng như cách tỉnh luôn luôn thay đổi theo từng ngày, vì thế chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá tôn để khách hàng tiện theo dõi

Kho thép Sáng Chinh chúng tôi vừa là đơn vị sản xuất cũng như phân phôi tôn các loại cho nên giá cả và chất lượng tôn của chúng tôi luôn đảm bảo tốt nhất.

Công ty Sáng Chinh ngoài cung phân phôi tôn các loại còn có cung cấp các loại thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá tôn xây dựng cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

Để có báo giá tôn La phông mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất tôn cung cấp , Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá tôn la phông 13 sóng

Bảng giá tôn la phông 13 sóng Phương Nam

Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (đồng/m)
2 dem 80 2.40 Liên hệ
3 dem 00 2.60 Liên hệ
3 dem 20 2.80 Liên hệ
3 dem 50 3.00 Liên hệ
3 dem 80 3.25 Liên hệ
4 dem 00 3.35 Liên hệ
4 dem 30 3.65 Liên hệ
4 dem 50 4.00 Liên hệ
4 dem 80 4.25 Liên hệ
5 dem 00 4.45 Liên hệ
6 DEM 00 5.40 Liên hệ
  • Độ dày tôn từ 3 mm đến 5 mm
  • Trọng lượng từ 2,5 kg/m đến 4,45 kg/m
  • Chiều rộng khổ tôn: 1,07 mét, chiều rộng khả dụng 1 mét
  • Chiều dài: cắt theo ý muốn khách hàng ( thường là 2 m, 3 m, 6m)
Độ Dày Trọng Lượng (kg/m) Đơn Giá (đồng/m)
3 dem 00 2.50 Liên hệ
3 dem 30 2.70 Liên hệ
3 dem 50 3.00 Liên hệ
3 dem 80 3.30 Liên hệ
4 dem 00 3.40 Liên hệ
4 dem 20 3.70 Liên hệ
4 dem 50 3.90 Liên hệ
4 dem 80 4.10 Liên hệ
5 dem 00 4.45 Liên hệ

Lưu ý giá tôn la phông trên

  • Giá đã bao gồm 10% VAT
  • Miễn phí vận chuyển tại tphcm
  • Bảng giá mang tính chất tham khảo chung. Liên hệ trực tiếp để có giá theo đơn hàng

Tham khảo thêm:

Tôn la phông là gì ?

Giá tôn la phông

Tôn la phông là loại tôn 13 sóng sử dụng nguyên liệu là tôn lạnh, tôn màu được dùng để đóng trần nhà dân dụng, tòa nhà, cao ốc, văn phòng, trang trí mặt dựng,…

Tôn la phông 13 sóng là loại vật liệu nhẹ, giúp dễ dàng thi công xây dựng, có khả năng cách âm, cách nhiệt và độ bền cao

Tôn la phông là loại tôn 13 sóng được cán từ nguyên liệu tôn lạnh, tôn màu

Ưu điểm tôn la phông 13 sóng

  • Tôn la phông 13 sóng có khổ hữu dụng khi lợp chồng 1 sóng là 1080 mm giúp dễ tính toán số lượng tấm, chiều dài.
  • Thiết kế sóng đẹp, đều, tính thẩm mỹ cao, dễ thi công
  • Tôn lạnh và tôn mạ màu đều sử dụng cán tôn la phông được
  • Màu sắc đa dạng phù hợp với nhu cầu và phong thủy: Tôn Lạnh trắng và lạnh xanh lam ; Tôn màu gồm : màu xanh ngọc, trắng sữa, vân gỗ, vàng kem.
  • Độ dày tôn trung bình từ 0,22 mm đến 0,45 mm với giá thành khác nhau đáp ứng đa dạng mục đích của người sử dụng
  • Giữa 2 chân sóng có thêm sóng phụ, làm tăng độ cứng của tấm tôn, cho phép thiết kế khoảng cách xà gồ lớn hơn tiết kiệm chi phí xà gồ cho người sử dụng.
  • Quy cách, chiều dài tấm tôn sản xuất theo yêu cầu khách hàng
  • Vít liên kết tấm trần la phong với xà gồ là loại vít rive, hoặc vít đầu dù.

Ngoài ra: để tăng khả năng cách nhiệt cách âm người ta sử dụng tôn cách nhiệt PU, tôn xốp. Để tăng tính sang trọng, đẳng cấp người ta sử dụng tôn vân gỗ – tôn giả gỗ

Tôn la phông 13 sóng với nhiều ưu điểm vượt trội về khả năng cách nhiệt, chống nóng, tính thẩm mỹ, giá thành rẻ …

Tôn la phông dùng phổ biến để đóng trần, lợp vách công trình dân dụng và công nghiệp :

  • Các công trình dân dụng : nhà dân, nhà cấp 4, cửa hàng, quán ăn, nhà hàng …
  • Đối với các nhà xưởng công nghiệp: văn phòng, hành lang, nhà ăn…
  • Các công trình công cộng như : bệnh viện, trường học, ủy ban, nhà thi đấu, nhà thiếu nhi, nhà hát…

Nhà máy sản xuất tôn la phông 13 sóng uy tín hiện nay

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất tôn la phông 13 sóng, có cả nội địa và nhập khẩu với chất lượng và giá thành tương đối khác nhau. Có thể kể đến 1 số nhà máy phổ biến và uy tín nhất hiện nay như:

  1. Tôn Hoa Sen
  2. Tôn Đông Á
  3. Tôn Phương Nam
  4. Tôn Nam Kim
  5. Tôn TVP
  6. Tôn Tovico
  7. Tôn Hòa Phát
  8. Tôn Việt Nhật

Lưu ý thi công tôn la phông 13 sóng

Để đảm bảo sản phẩm tôn la phông có tuổi thọ cao và đạt độ bền đúng như yêu cầu, không bị trầy xước, biến dạng bề mặt tôn, tăng tính thẩm mỹ cho công trình, bạn cần tuân thủ những khuyến cáo sau đây:

  • Tôn la phông phải được đóng gói cẩn thận, chắc chắn trước khi vận chuyển.
  • Sử dụng đai cảo khi vận chuyển đảm bảo chặt chẽ an toàn.
  • Để tôn nơi khô ráo, tránh ẩm ướt. Nếu để ngoài trời thì phải phải che đậy cẩn thận tránh nước tràn vào.
  • Nếu tôn bị ướt phải lau chùi ngay bằng giẻ khô, sạch.
  • Khi bốc dỡ sản phẩm cần thực hiện cẩn trọng để tránh bị trầy xước, móp méo.

Mua tôn la phông 13 sóng ở đâu giá rẻ, chất lượng

Bạn cần mua tôn la phông 13 sóng chính hãng của các nhà máy uy tín Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam, Nam Kim, TVP, Hòa Phát, … Hãy liên hệ ngay với công ty Thép Sáng Chinh. Bạn sẽ được tư vấn chuyên nghiệp, tận tâm, báo giá nhanh trong 5 phút và hoàn toàn miễn phí.

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh sản xuất và cung ứng tôn lợp, tôn đóng trần, tôn lạnh, tôn kẽm, tôn màu … các nhà máy uy tín nhất hiện nay với giá gốc cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/gia-ton-la-phong-bao-gia-ton-cac-loai/

Báo giá tôn mạ kẽm

Bảng giá tôn mạ kẽm mới 15/04

Sáng Chinh xin gửi đến quý khách Bảng giá tôn mạ kẽm 2021 mới nhất để quý khách tham khảo. Quý khách lưu ý, đây là giá tôn kẽm ở thời điểm hiện tại, quý khách muốn có bảng giá tôn kẽm mới nhất, xin vui lòng gọi hotline hoặc chat trực tiếp với nhân viên chúng tôi.

Báo giá tôn mạ kẽm chính hãng tại Sáng Chinh

Sáng Chinh phân phối tôn lợp chính hãng của các thương hiệu lớn như Tôn Hoa Sen, tôn Đông Á, tôn Việt Nhật, tôn Hòa Pháttrực tiếp từ nhà sản xuất không qua trung gian, chính vì vậy quý khách sẽ mua tôn mạ kẽm, tôn lạnh, tôn màu chính hãng tại Sáng Chinh với giá rẻ nhất thị trường.

Báo giá tôn mạ kẽm

Công ty Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá tôn mạ kẽm nói riêng và giá tôn xây dựng nói chung.

GIÁ TÔN MẠ KẼM 9 SÓNG VUÔNG

Độ dày T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn mạ kẽm 4 dem 40 4.00 75.000
Tôn mạ kẽm 5 dem 30 5.00 85.000
Tôn nhựa 1 lớp m 39.000
Tôn nhựa 2 lớp m 78.000

Tôn mạ kẽm là gì?

Tôn mạ kẽm (hay còn được gọi bằng cái tên tôn kẽm) là một loại vật liệu xây dựng được làm từ các tấm kim loại (tấm thép) được phủ một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng.

Có những loại tôn mạ kẽm nào

Phân biệt tôn mạ kẽm theo thương hiệu và hình dạng.

Các loại tôn mạ kẽm theo thương hiệu:

Tôn Kẽm Hòa Phát

Bạn đang tìm tôn mạ kẽm Hòa Phát cho công trình của mình. Bạn cần tư vấn về tôn mạ kẽm Hòa Phát. Hãy liên hệ ngay với công ty Sáng Chinh chúng tôi.

Tôn mạ kẽm hòa phát chất lượng hàng đầu Việt Nam

Tôn mạ kẽm hòa phát là một trong những sản phẩm tôn được yêu thích hiện nay và được rất nhiều nhà thầu lựa chọn cho công trình của mình.

Bảng báo giá tôn Hòa Phát hôm nay

Tôn mạ kẽm Việt Nhật

Tôn mạ kẽm Việt Nhật là một trong những sản phẩm tôn được yêu thích hiện nay và được rất nhiều nhà thầu lựa chọn cho công trình của mình.

Báo giá tôn mạ kẽm Việt Nhật

Bảng báo giá tôn Việt Nhật hôm nay

Tôn mạ kẽm Hoa Sen

Bảng báo giá tôn Hoa Sen hôm nay

Độ dày tôn mạ kẽm

Tôn mạ kẽm có độ dày từ 0.16 đến 1.6 mm. Tùy theo nhu cầu sử dụng và ngân sách mà bạn chọn tôn mạ kẽm có độ dày khách nhau, bạn có thể tham khảo thêm những thông số kỹ thuật của loại tôn này ở bảng phí dưới.

Thông số kỹ thuật của tôn kẽm

Công suất thiết bị 300.000 tấn / năm
Công nghệ NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt
Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3302, tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653, tiêu chuẩn Úc AS1397, tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10346
Độ dày 0.16 ÷ 1.6 mm
Bề rộng 750÷1219mm
Trọng lượng cuộn Max 10 tấn
Đường kính trong 508 mm
Khả năng mạ 60 ÷ 300 g/m2

Các loại tôn mạ kẽm theo hình dạng:

Phân biệt theo hình dạng thì tôn mạ kẽm bao gồm:Tôn kẽm sóng vuông, Tôn kẽm cuộn, Tôn kẽm phẳng

Tôn kẽm phẳng

Tôn được chia thành hai loại: tôn phẳng (tôn kẽm phẳng) và tôn sóng. Tôn kẽm phẳng được dùng nhiều trong ngành công nghiệp và chế tạo máy, tôn sóng được sử dụng trong ngành thi công và xây dựng.

Tôn kẽm phẳng được ứng dụng để làm các sản phẩm điện công nghiệp, thiết bị gia dụng, trong các hệ thống cách nhiệt, cách âm, hệ thống thông gió hay các hệ thống thoát nước. Trong ngành cơ khí, máy móc, thiết bị, tôn kẽm phẳng là một trong những nguyên liệu quan trọng trong quá trình sản xuất các thiết bị điện máy như tivi, máy tính, tủ lạnh, và đồ gia dụng: nồi cơm điện, bếp ga, bếp từ.

Tôn kẽm sóng vuông

Trong ngành xây dựng, tôn kẽm sóng vuông giữ một vai trò vô cùng quan trong, ứng dụng làm mái che cho các công trình, tòa nhà hoặc vách ngăn nhà xưởng, nhà kho…

Tôn Mạ Kẽm Cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn hay còn gọi là Thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng loại SGHC và SGCC khổ từ 320 mm đến 660 mm, độ dày từ 0.6 mm đến 3.15 mm, theo tiêu chuẩn JIS G 3302:2010 đã được Trung tâm chứng nhận phù hợp (Quacert – Tổng cục đo lường chất lượng) cấp giấy chứng nhận ngày 13/07/2012.

Ứng dụng của tôn kẽm dạng cuộn

Sản phẩm tôn mạ kẽm được sử dụng làm Tấm lợp, Trần nhà, Mái che, Cửa cuốn, Máng xối, Ống nước, Vật dụng gia đình, Thiết bị công nghiệp, Các ứng dụng khác v.v…

Tôn mạ kẽm được sản xuất theo công nghệ mạ nhúng nóng liên tục.

Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Sản phẩm tôn mạ kẽm trước khi xuất xưởng đều được qua kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản JIS G3302:1998 :

• Kiểm tra T-BEND
• Kiểm tra lượng kẽm bám
• Kiểm tra độ dày
• Kiểm tra chiều dài
• Kiểm tra chiều rộng
• Kiểm tra bề mặt

Các loại tôn sử dụng phổ biến hiện nay

  • Tôn lạnh
  • Tôn mạ kẽm
  • Tôn nhựa
  • Tôn cán sóng
  • Tôn úp nóc
  • Tôn vòm
  • Tôn Pu cách nhiệt
  • Tôn La phông
  • Tôn mạ màu
  • Tôn ngói sóng.

Ứng dụng của các loại tôn hiện nay

Ứng dụng của Tôn chủ yếu là làm mái lợp, mái che cho các công trình xây dựng. Ngoài ra người ta còn sử dụng tôn làm vách ngăn, bảng biển quảng cáo, của cuốn, máng xối…

Tại sao nên chọn mua tôn mạ kẽm tại Sáng Chinh

Công ty thép Sáng Chinh là nhà cung cấp vật liệu xây dựng hàng đầu tại tphcm và khu vực Miền Nam.

Sáng Chinh cung cấp Thép hình, thép hộp, xà gồ, tôn chính hãng các loại cho mọi công trình với giá rẻ nhất thị trường.

Đội ngũ nhân viên hùng hậu, nhiệt tình, chu đáo, có chuyên môn cao.

Hệ thống xe cẩu, xe tải hùng hậu, chúng tôi vận chuyển vật liệu xây dựng đến khắp nới trên mọi miền tổ quốc.

Sáng Chinh cung cấp bất kì loại tôn nào mà công trình của bạn cần. Chúng tôi cam kết cung cấp bảng báo giá tôn mới nhất, giá cạnh tranh nhất thị trường.

Tôn mạ kẽm giá rẻ nhất các tỉnh Miền Nam

Bạn có thể hoàn toàn yên tâm khi mua tôn mạ kẽm tại Sáng Chinh với giá rẻ nhất, hàng chính hãng chất lượng cao. Chắc chắn bạn sẽ hài lòng với chất lượng sản phẩm và phong cách phục vụ chu đáo, chuyên nghiệp và tận tâm của công ty sắt thép Sáng Chinh chúng tôi.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/bang-gia-ton-ma-kem-moi-nhat-thang-5/

Bảng giá tôn màu

Bảng giá tôn màu của công ty tôn thép Sáng Chinh

Giá tôn màu rất được khách hàng quan tâm. Chính vì thế công ty tôn thép Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng giá tôn xây dựng nói chung và giá tôn màu nói riêng chi tiết đây đủ.

Tôn màu được sản xuất từ tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh. Áp dụng dây chuyền công nghệ mạ màu tiên tiến, sản phẩm này có lớp sơn đồng đều về màu sắc, độ bóng, kết cấu và độ dày, bên cạnh đó độ bám dính và độ bền cao.

Bảng báo giá tôn màu chi tiết năm 2021

Trên thị trường Việt Nam hiện có rất nhiều các mức giá khác nhau, đi kèm với tỷ trọng và yêu cầu của khách hàng. Để tham khảo được các mức giá rẻ phù hợp nhưng vẫn đảm bảo được chất lượng sản phẩm, quý khách hàng nên lựa chọn tại các hệ thống nhà máy, nhà sản xuất để có được loại sản phẩm ưng ý nhất.

Dưới đây là bảng giá tôn màu của công ty tôn thép Sáng Chinh gửi đến khách hàng. Hiện tôn thép Sáng Chinh là đối tác chiến lược của nhiều công ty, xí nghiệp và khách hàng dân cư Việt Nam trong 23 năm qua.

Lưu ý: Giá tôn màu thành dưới đây có thể được thay đổi theo thời gian, mục đích và yêu cầu riêng của quý khách hàng. Tuy nhiên, tôn thép Sáng Chinh luôn cam kết mang đến cho bạn mức giá ưu đãi và các chính sách đi kèm tiện ích nhất.

Liên hệ hotline để cập nhật giá tôn màu thép Sáng Chinh theo từng thời điểm và mua tôn đúng chất lượng

bảng giá tôn màu

Công ty Sáng Chinh chuyên cập nhật bảng báo giá tôn tại Tphcm và địa bàn lân cận.

STT CHỦNG LOẠI(mm) TỶ TRỌNG(kg/md) ĐƠN GIÁ(VND/md)
1

0.30 x 1200

2.30 – 2.40

64,500

2

0.32 x 1200

2.60 – 2.70

69,000

3

0.35 x 1200

2.88 – 2.90

74,000

4

0.37 x 1200

3.08 – 3.15

80,000

5

0.40 x 1200

3.33 – 3.40

83,000

6

0.42 x 1200

3.70 – 3.80

86,000

7

0.45 x 1200

3.80 – 3.90

94,500

8

0.47 x 1200

4.10 – 4.20

98,000

Lưu ý: Giá tôn màu thường xuyên thay đổi chính vì thế quý khách vui lòng liên hệ Sáng Chinh.

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo thêm: Giá tôn cuộn mạ màu

Tiêu chuẩn sản xuất tôn màu

Là một trong những sản phẩm của thép mạ kẽm, tôn màu còn được biết đến với tên gọi là tôn bọc thép. Sau quá trình chế tạo, lớp thép mạ kẽm sẽ được phủ sơn một lớp màu để cho ra sản phẩm tôn màu với tính thẩm mỹ cao nhiều màu sắc nhưng vẫn đảm bảo tính chống chịu với môi trường.

Tôn màu thép Sáng Chinh được sản xuất theo dây chuyền tiên tiến của Nhật Bản, phủ sơn trên nền tôn kẽm tiêu chuẩn, chất lượng cao, màu sắc đa dạng phong phú, độ bền vượt trội. 

Đảm bảo chất lượng theo các Tiêu chuẩn Công nghệ Nhật Bản JIS G3312, Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169 và tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03 

Ưu điểm nổi bật của dòng tôn màu tại thép Sáng Chinh

bảng giá tôn màu

 Độ bền cao

Do được sản xuất từ tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh. Vì vậy, tôn màu có khả năng chống rỉ sét, chống ăn mòn vượt trội.

Ngoài ra, lớp mạ màu giúp tăng khả năng chống chịu của tôn với điều kiện môi trường khắc nghiệt. Ví dụ như nhiệt độ cực cao và mưa lớn. Vì thế, sơn khó bong tróc và kéo dài tuổi thọ cho tấm tôn.

 Khả năng giữ màu tuyệt vời nhất

Giữ màu là khả năng chống thay đổi màu sắc trong quá trình sử dụng. Các nhà sản xuất thép đã nghiên cứu và chứng minh lớp phủ sơn của tôn màu chống phai màu theo thời gian và duy trì thẩm mỹ cho công trình.

 Tiết kiệm được nhiều chi phí

Tôn màu tiết kiệm chi phí hiệu quả nhất so với hình thức tự sơn tại nhà máy. Chi phí sơn phải bỏ ra bao gồm:

+ Chi phí nhân công

+ Chi phí lưu kho

+ Chi phí thiết bị sơn cố định và chi phí vận hành.

Tất cả các chi phí này được giảm hoặc loại bỏ khi quy trình sơn được thuê ngoài.

Tiêu chuẩn trọng lượng?

1. Tiêu chuẩn công nghệ quốc tế

Hiện nay, để thiết kế sản xuất ra một sản phẩm tôn màu tiêu chuẩn cần đạt các tiêu chuẩn quốc tế: 

+ Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169

+ Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03

+ Tiêu chuẩn công nghệ Nhật Bản JIS G3312:1994. 

Đây là các tiêu chuẩn quốc tế hàng đầu về lớp phủ kẽm tiêu chuẩn, độ dày mỏng của lớp tôn màu, lớp sơn, khả năng chống chịu, độ bền và màu sắc phù hợp, đa dạng. 

Các sản phẩm tôn màu tại công ty tôn thép Sáng Chinh luôn thực hiện sản xuất đáp ứng đủ 4 tiêu chuẩn trên được chứng nhận đạt tiêu chuẩn quốc tế cấp bởi nhà nước.

2.  Tiêu chuẩn về quy cách sản phẩm

Các dạng quy cách sản phẩm tôn màu phổ biến trên thị trường hiện nay như sau:

+ Độ dày: 0.16 ÷ 0.8 (mm)

+ Chiều rộng: 914 ÷ 1250 (mm)

+ Độ dày lớp màng sơn: 06 ÷ 30 (mm)

+ Khối lượng cuộn: tối đa 10 tấn (cuộn)

3. Tiêu chuẩn về trọng lượng 

Tùy vào mục đích sử dụng và yêu cầu khác nhau trong thiết kế mà tôn màu được phân ra nhiều tiêu chuẩn khác nhau về trọng lượng như bảng dưới đây:

STT Độ dày Trọng lượng (kg/m)
1 3 zem 00 2.50
2 3 zem 30 2.70
3 3 zem 50 3.00
4 3 zem 80 3.30
5 4 zem 00 3.40
6 4 zem 20 3.70
7 4 zem 50 3.90
8 4 zem 80 4.10
9 5 zem 00 4.45

 

Dạng thiết kế phổ biến tôn màu

Trên thị trường hiện nay, các sản phẩm tôn màu mang rất nhiều kiểu dáng thiết kế khác nhau, giúp đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều phân khúc mục đích sử dụng của khách hàng hiệu quả. Các kiểu dáng thiết kế đó là:

 Dạng phẳng

Thường được sử dụng làm nền trong biển quảng cáo

 Tôn dạng cuộn được mạ màu.

Sử dụng làm đồ thủ công mỹ nghệ, tấm lợp

 Dạng sóng

Sử dụng làm ngói lợp cho các khu biệt thự, làm vách ngăn trang trí cho các khu văn phòng…

Ứng dụng tôn được mạ màu trong đời sống 

Với tính năng vượt trội về độ bền bỉ, khả năng chống rỉ hiệu quả, các sản phẩm tôn màu đã mang đến những ứng dụng ưu việt cho người sử dụng: 

Sử dụng làm tấm lợp mái, vách ngăn cho các công trình, cửa ra vào trong nhà

Tính năng uốn dẻo của tôn màu dùng làm thiết kế cửa cuốn, trang trí nội thất phong phú

Tôn màu được dùng làm ống thoát nước, làm vỏ các loại vật liệu hữu dụng trong đời sống con người như: vỏ máy giặt, vỏ máy vi tính, vỏ tủ lạnh

Tôn màu được sử dụng phổ biến trong việc thiết kế ngoại thất các loại ô tô, thùng đựng nhiên liệu, xe bus

Công ty thép Sáng Chinh chuyên cung cấp tôn màu giá tốt

Công ty tôn thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp uy tín hàng đầu về sản phẩm tôn màu tại Tp.HCM. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này, chúng tôi luôn hướng tới sản phẩm chất lượng tốt nhất.

Chuyên cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp và uy tín. Sản phẩm của chúng tôi đảm bảo chính xác về quy cách, độ dày, trọng lượng. Chất lượng theo đúng tiêu chuẩn do khách hàng yêu cầu

Các sản phẩm luôn được công bố chi tiết, cụ thể rõ ràng về kích thước, trọng lượng. Vì vậy, khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như dịch vụ của chúng tôi

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu Tham Khảo: https://clubs-golf.net/bao-gia-ton-mau-sang-nay-cap-nhat/

Báo giá Tôn nhựa

Báo giá Tôn nhựa mới nhất 2021

Tôn nhựa lấy sáng là sản phẩm phổ biến trên thị trường, đóng vai trò quan trọng trong việc lấy sáng cho các công trình công nghiệp. Với diện tích tấm tôn lấy sáng từ 5 đến 10% trên diện tích mái, có thể tiết kiệm trên 25,000Kw điện trên năm.

Tôn nhựa lấy sáng được sản xuất từ vật liệu hỗn hợp nhựa và sợi thủy tinh (F.R.P – Fiberglass Reinforced Polymer) theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản. 

Giá Tôn nhựa được cập nhật bởi Công ty tôn thep Sáng Chinh

Báo giá Tôn nhựa lấy sáng sợi thủy tinh Composite

giá tôn nhựa xanh

Thông tin giá Tôn nhựa hiện có nhiều đơn vị phân phối vì thế giá sẽ có sự thay đổi khác nhau tùy vào địa chỉ bán tôn, tùy vào thời điểm mua tôn …

Lưu ý: Giá tôn thường xuyên thay đổi vì thế bảng giá Tôn nhựa dưới đây Sáng Chinh cung cấp chỉ mang tính chất tham khảo. Chính vì thế quý khách muốn có giá đúng thì nên liên hệ trực tiếp chúng tôi để nhận báo giá.

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Màu sắc : 3 màu (trắng, xanh dương, xanh lá).

Ưu điểm :

  • Trọng lượng nhẹ.
  • Khả năng đón sáng tốt, lên đến 85%.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt, độ chịu lực dẻo dai.
  • Cách âm, cách nhiệt tốt.

Sáng Chinh cung cấp báo giá tôn các loại cho quý khách tham khảo thông qua bảng dưới đây.

Sợi trong mờ

Độ dày Trọng lượng Đơn giá Bảo hành
(mm) (kg/m) (VNĐ/m) (năm)
0.5 0.6 45,000 0.5
1.0 1.2 84,000 1
1.5 1.8 126,000 2
2.0 2.4 168,000 3
2.5 3.0 210,000 4
3.0 3.6 252,000 5

Sợi caro

Độ dày Trọng lượng Đơn giá Bảo hành
(mm) (kg/m) (VNĐ/m) (năm)
1.0 1.2 88,000 1
1.5 1.8 132,000 2
2.0 2.4 176,000 3
2.5 3 220,000 4
3.0 3.6 264,000 5

 

Báo giá Tôn nhựa lấy sáng sợi Polycarbonate

giá tôn nhựa xanh

Dạng sóng : 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông.

Ưu điểm :

  • Trọng lượng nhẹ
  • Khả năng đón sáng tốt, lên đến 85%.
  • Dễ dàng vận chuyển, thi công lắp đặt trên các công trình nhà cao tầng.
  • Độ cứng cao, gấp 2 lần kính.
  • Cách âm, cách nhiệt tốt. Không lo xảy ra hỏa hoạn.

Màu sắc : 6 màu (màu trong kính, màu trắng sữa, màu xanh dương, màu xanh lá, màu xanh nước biển và màu trà đồng).

Độ dày Đơn giá Bảo hành
(mm) (VNĐ/m) (năm)
0.9 190,000 1
1.0 270,000 2
1.5 370,000 3
2.0 470,000 4
3.0 580,000 5

Báo giá Tôn lấy sáng Polycarbonte đặc ruột

Màu sắc : 6 màu (màu kính, màu trắng sữa, màu xanh nước biển, màu xanh dương, màu xanh lá và màu đồng)

Sản xuất tại Việt Nam

Độ dày Chiều rộng Chiều dài Đơn giá
(mm) (m) (m) (VNĐ/m²)
2mm 1.22m 30 270,000
1.52m
1.82m
3mm 2.1m 30 370,000
1.22m
1.52m
1.82m
2.1m
4mm 1.22m 30 570,000
1.52m
1.82m
2.1m

Nhập khẩu từ Malaysia

Nhập khẩu từ Hàn Quốc

Tham khảo thêm:

Ưu điểm khi sử dụng Tôn nhựa lấy sáng cho công trình

giá tôn nhựa xanh

 Khả năng đón sáng tốt lên đến 85%, giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ bên trong nhà xưởng. Tiết kiệm trên 25,000Kw mỗi năm.

 Trọng lượng nhẹ, khả năng cách âm, cách nhiệt tốt. Không bắt cháy, không cháy lan khi có hỏa hoạn xảy ra.

 Dễ dàng thi công, lắp đặt, bảo trì bảo dưỡng, thay thế mới.

 Độ dày đa dạng từ 0.5 đến 3mm, thích hợp cho mọi công trình xây dựng.

 Tuổi thọ cao, trên 15 sử dụng. Không lão hóa, không ố vàng trong nhiều năm.

Thông số Tôn nhựa lấy sáng

Độ dày tôn : 0.5, 0.6, 1.0, 1.2, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0mm

Chiều dài : 2, 2.4, 3, 6, 12m. (nhận cắt tấm lợp theo yêu cầu của quý khách hàng)

Kiểu dáng : 3 sóng Cliplock, 4 sóng Cliplock, 5 sóng Fibro, 12 sóng tròn, 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, 11 sóng vuông.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu Tham khảo: https://clubs-golf.net/gia-ton-nhua-thong-tin-moi-nhat-2021/

Báo giá tôn Sóng Ngói

Báo giá tôn Sóng Ngói cập nhật 2021

Tôn sóng ngói ra đời như một giải pháp hữu ích nhất cho các công trình xây có một mái nhà chắc chắn với vẻ đẹp nổi bật. Bởi mái nhà là phần rất quan trọng trong bất cứ một kết cấu công trình nào. Do đó, tôn sóng ngói sẽ đem đến cho ngôi nhà của bạn một sự cải tiến mới, một bước phát triển  mới cho ngành xây dựng

Báo giá tôn Sóng Ngói cập nhật bởi Tôn thép Sáng Chinh gửi tới quý khách hàng. Thông tin Báo giá tôn Sóng Ngói chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại tôn từ các thương hiệu Hoa Sen, TVP, SSSC, Thăng Long, Hòa Phát …

Trong nội dung này chúng ta sẽ tìm hiểu Báo giá tôn Sóng Ngói, các thông tin về tôn sóng ngói.

Tôn sóng ngói LÀ GÌ?

Tôn sóng ngói là sản phẩm hiện rất được các chủ nhà ưu tiên lựa chọn bởi có nhiều mẫu tôn đẹp, đến từ nhiều thương hiệu tôn, giá phù hợp.

Với công nghệ sản xuất hiện đại thì các sản phẩm tôn sóng ngói gần như giống đến 100% so với các loại ngói lợp mái. Đặc biệt, sản phẩm này còn có loại chống nóng rất tốt thích hợp để sử dụng trong mùa nắng nóng. Giúp mang lại cảm giác mát mẻ cho không gian.

Tôn sóng ngói cao 25mm sử dụng thép nền G300 mạ kẽm, mạ hợp kim nhôm kẽm phủ màu chất lượng cao cấp theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu. Được gia công với độ dày tôn thường được sử dụng là tôn màu 4,5 zem hoặc 5 zem. Sản xuất theo tiêu chuẩn đo lường chất lượng TCCS 02,03,04,05/CT.HH.

Loại tôn giả ngói này được thiết kế dạng sóng theo kiểu ngói Tây. Với nhiều màu sắc và độ dày khác nhau. Mang đến cho bạn nhiều lựa chọn phù hợp với phong cách kiến trúc ngôi nhà mình.

Giá tôn sóng ngói ruby

Báo giá tôn Sóng Ngói từ Sáng Chinh

Hiện nay có nhiều đơn vị cung cấp tôn giả ngói màu lông xám từ các thương hiệu tôn cho nên để nhận đúng báo giá quý khách nên tìm tới địa chỉ phân phối tôn lớn và uy tín.

Công ty tôn thép Sáng Chinh là đại lý cấp 1 chuyên phân phối các sản phẩm tôn Hoa Sen, Việt Nhật, Đông Á … tuy tín.

Công ty chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá tôn nói chung và Báo giá tôn Sóng Ngói nói riêng.

Thông tin Báo giá tôn Sóng Ngói cập nhật bởi sáng Chinh thông qua:

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo giá các sản phẩm tôn khác:

Tôn sóng ngói có những loại nào?

STT Loại tôn
(Quy cách)
Màu Khổ ngói
1 0,35 – TVP Đỏ                   1,03
2 0,35 – SSSC Đỏ                   1,03
3 0,35 – SSSC Xám- Lông Chuột                   1,03
4 0,35 – Hoa sen Đỏ                   1,03
5 0,35 – Hoa sen Xám- Lông Chuột                   1,03
6 0,4 – Hoa sen Đỏ                   1,03
7 0,4 – Hoa sen Xám- Lông Chuột                   1,03
8 0,4 – SSSC Đỏ                   1,03
9 0,4 – SSSC Xám- Lông chuột                   1,03
10 0,4 – Thăng Long Đỏ                   1,03
11 0,4 – Thăng Long Xám                   1,03
12 0,4 – Thăng Long Nâu Đất Hoa Cương                   1,03
13 0.4- SY STEELVINA Đỏ nhám                   1,03
14 0.4- SY STEELVINA Cafe nhám                   1,03
15 0.4- SY STEELVINA Đen nhám                   1,03
16 0.4- Hòa Phát Đỏ                   1,03
17 0.4- Hòa Phát Xám- Lông chuột                   1,03
18 0.4- Olympic Đỏ                   1,03
19 0.4- Zacs Bluescope hoa cương xanh Xanh                   1,03

Tham khảo: Giá tôn sóng ngói

Ứng dụng tôn sóng ngói

Với những đặc tính trên thì sản phẩm tôn sóng ngói được sử dụng lợp mái cho các kiến trúc nhà biệt thự hoặc mái nhà có độ dốc lớn

Mái tôn sóng giả ngói là vật liệu xây dựng được dùng phổ biến cho những ngôi nhà có kiến trúc nhiều mái, mái đa tầng như: Biệt thự hoặc các ngôi nhà mái có độ dốc lớn có đặc điểm về kiểu dáng, kích thước, màu sắc giống hệt mái ngói thật

Giá tôn sóng ngói ruby

Nhìn chung, tôn sóng ngói có ứng dụng chính để lợp mái các công trình:

+ Nhà ở dân dụng: nhà cấp 4, Ki ốt, cửa hàng, quán ăn, quán cà phê, …

+ Công nghiệp: nhà ăn, văn phòng, hành lang…

+ Công cộng : bệnh viện, trạm y tế, trường học, ủy ban, các ban ngành…

+ Vui chơi giải trí : nhà thiếu nhi, rạp hát, công viên…

Ưu điểm của tôn sóng ngói

Tại sao dòng tôn sóng ngói nhựa lại được đánh giá là bước đột phá mới trong ngành xây dựng hiện nay? Những ưu điểm nổi bật sau đây chắc chắn là lời giải đáp cụ thể nhất cho câu hỏi này

Trọng lượng nhẹ: Tôn sóng ngói giúp giảm tải trọng hơn so với việc lợp bằng ngói gạch thông thường. Vì thế dễ dàng hơn trong việc vận chuyển cũng như thi công.

Với trọng lượng siêu nhẹ như vậy, dòng tôn lợp này sẽ giúp cho lực truyền xuống phần móng nhà được giảm thiếu một cách tôi đa. Nhờ vậy mà giúp cho công trình tăng được tuổi thọ lâu hơn. Đảm bảo chắc chắn và kiên cố trong quá trình thi công và sử dụng

Tính thẩm mĩ: Ra mắt thị trường với nhiều màu sắc và kích thước khác nhau. Nó giúp cho những ngôi nhà đẹp của bạn tăng sự sang trọng và đẳng cấp hơn, tinh tế hơn so mái tôn thông thường.

Vẫn giữ được nét được cổ kính của ngói truyền thống. Nhưng lại mang trong mình phong cách của công trình hiện đại. Đây chẳng phải là một sự hòa hợp vô cùng đặc biệt hay sao?

Hiệu quả kinh tế cao: Tiết kiệm chi phí so với các loại ngói gạch thông thường mà vẫn bảo đảm an toàn. Bởi vì khi sử dụng mái tôn sóng ngói nhựa ruby, chúng ta sẽ tiết kiệm được tiền nhân công vận chuyển, giá thành nguyên liệu, và cách lắp đặt cúng nhanh hơn, tiết kiệm thời gian hơn.

Chính vì vậy, mái tôn giả ngói chính là lựa chọn tối ưu nhất, vừa tiết kiệm vừa đảm bảo giá rẻ

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/thong-tin-bao-gia-ton-song-ngoi/