bang-gia-thep-v-gia-re-sang-chinh-steel

Bạn đang cần báo giá thép V75x6x6m

Bạn đang cần báo giá thép V75x6x6m, thông tin dưới đây là tập hợp mọi tin tức mới nhất mà Tôn thép Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách hàng trên địa bàn. Tính chất thép V75x6x6m với độ bền cứng cao nên dễ dàng áp dụng trong nhiều hạng mục thi công xây dựng. Đơn vị vận tải xe giao hàng nhanh chóng đến tận nơi trong thời gian ngắn. Liên hệ: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

bang-gia-thep-v-gia-re-sang-chinh-steel

Tiêu chuẩn thép hình chữ V75x6x6m

Tiêu chuẩn thép V75x6x6m đầy đủ bao gồm: tên mác thép, tiêu chuẩn, nguồn gốc xuất xứ, quy cách,….

MÁC THÉP A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨN TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
XUẤT XỨ Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCH
Dài : 6000 – 12000mm

Ưu điểm và ứng thép hình chữ V75x6x6m

Sản phẩm thép V75x6x6m xây dựng này đang sở hữu rất nhiều điểm ưu việt như: Bền vững với cấu trúc đồng nhất, cứng cáp, chịu rung chấn mạnh & va đập cao.  Thép vẫn giữ nguyên tính chất của mình kể cả khi sử dụng trong môi trường ẩm thấp… Bền bỉ trước mọi dạng hóa chất

Thép V75x6x6m được nhiều nghành nghề ưu tiên ứng dụng. Từ những công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, nhà ở, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, –    mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến các loại hàng gia dụng.

Đặc tính kỹ thuật

Mác thép THÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      max P
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A36 0.27 0.15-0.40 1.20 0.040 0.050     0.20
SS400       0.050 0.050      
Q235B 0.22 0.35 1.40 0.045 0.045 0.30 0.30 0.30
S235JR 0.22 0.55 1.60 0.050 0.050      
GR.A 0.21 0.50 2.5XC 0.035 0.035      
GR.B 0.21 0.35 0.80 0.035 0.035      

Đặc tính cơ lý

Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36   ≥245 400-550 20
SS400   ≥245 400-510 21
Q235B   ≥235 370-500 26
S235JR   ≥235 360-510 26
GR.A 20 ≥235 400-520 22
GR.B 0 ≥235 400-520 22

Bảng báo giá thép hình V75x6x6m tại TPHCM

Bảng báo giá thép hình V75x6x6m dựa vào số lượng mà công trình cần sử dụng, cũng như là khối lượng vật tư mà quý khách chọn lựa để từ đó ấn định giá bán chính xác. Với hệ thống kho hàng hoạt động lớn mạnh, Tôn thép Sáng Chinh luôn cam kết rằng: hàng hóa đạt chất lượng tốt, giá hợp lý. Thực hiện tốt dịch vụ chăm sóc khách hàng hằng ngày

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944
V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016
V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840
V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632
V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000
       
       
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg  
V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300  
V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000  
V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000  
V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000  
V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000  
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000  
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000  
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000  
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000  
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000  
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750
V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440
V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600
V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900
V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900
V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500
V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800
V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000
V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100
V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350
V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000
V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240
V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400
V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000
V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000
V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000
V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m  
V 200x200x10x12m  
V 200x200x12x12m  
V200x200x15x12m  
V250x250x12x12m  
V 250x250x15x12m  
V300x300x15x12m  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

–   Kê khai đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.
–   Dung sai trọng lượng và độ dày của xà gồ, tôn, thép hộp, thép ống +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Chúng tôi chấp nhận giảm giá, đổi hoặc trả hàng nếu thép ngoài phạm vi trên. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận ban đầu (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
– Bố trí nhiều phương tiện để chuyên chở vật tư nhanh chóng

5 cách thức đặt hàng an toàn và tiện lợi nhất tại Công ty Sáng Chinh Steel

– Bước 1: Chúng tôi nhận yêu cầu hỗ trợ, sau đó là tư vấn chi tiết để làm rõ mọi thắc mắc.Hướng dẫn từng bước đặt mua vật liệu một cách cụ thể nhất

– Bước 2: Báo giá dịch vụ nhanh và trực tiếp dựa vào số lượng nguồn hàng mà quý khách muốn. Chúng tôi luôn điều chỉnh giá ở mức tốt nhất đối với mỗi khách hàng, để biết thêm xin truy cập vào Tôn thép Sáng Chinh

– Bước 3: Các điều khoản trong hợp đồng mà 2 bên cần phải quan tâm như về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Sau khi đã thỏa thuận xong thì 2 bên kí hợp đồng

– Bước 4: Chúng tôi luôn đảm bảo hàng giao đến tận nơi, không chậm trễ

– Bước 5: Qúy khách có thể kiểm tra hàng hóa sau khi được giao nhận. Tiếp theo là thanh toán các điều khoản mà 2 bên đã thống nhất trước đó

Nhân viên sẽ bốc xếp hàng hóa tận kho bãi của công trình xây dựng. Từ đó, bạn sẽ tiết kiệm được một khoản chi phí chi việc bốc xếp

Thép hình V75x6x6m tại TPHCM đảm bảo đúng số lượng & chủng loại, chính hãng ở kho hàng Sáng Chinh Steel

Trước khi thực hiện công tác vận chuyển vật liệu đến địa điểm yêu cầu, chúng tôi sẽ kiểm tra một lần nữa thép V75x6x6m về số lượng, chủng loại, cùng những giấy tờ – các hóa đơn đỏ. Dưới sự giúp đỡ kịp thời của bộ phận tư vấn, chắc chắn sẽ đảm bảo độ an tâm cho bạn. Nhiều chủ thầu công trình đánh giá chúng tôi lad đại lý cung cấp vật liệu xây dựng cho các đại lý lớn nhỏ với uy tín cao, chất lượng vật tư đạt đúng tiêu chuẩn khi thi công

Đơn hàng có thể được chốt nhanh trong ngày. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Hiện nay, không chỉ thép V75x6x6m , mà còn nhiều dạng sắt thép khác đang được đòi hỏi với số lượng rất lớn. Do đó, ngoài việc nhập các sản phẩm trong nước, chúng tôi còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Ấn Độ, Nga, Đài Loan,… Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng