Lưu trữ của tác giả: admin

Quy cách thép hình chữ U

Quy cách thép hình chữ U

Quy cách thép hình chữ U – Thép hình U là loại thép có tiết diện hình chữ U. Thép U có nhiều kích thước đa dạng phù hợp với nhiều ứng dụng và dễ dàng lựa chọn những sản phẩm thích hợp cho các công trình xây dựng hay kết cấu.

Quy cách thép hình chữ U

Thép U có độ cứng cao, đặc chắc, có trọng lượng lớn và độ bền rất cao; có khả năng chống va chạm lớn cũng như sự rung lắc mạnh mẽ trong kết cấu tòa nhà cao tầng. Thép U có thể tồn tại trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Thép hình U là gì?

Thép hình U có đặc điểm hình dáng bên ngoài giống như mặt cắt của chữ U in hoa bao gồm phần thân ngang bên dưới và 2 cánh bằng nhau. Bề mặt của thép U có màu đen hoặc màu trắng bạc nếu như được nhúng kẽm, thậm chí một số loại thép U có màu vàng ánh do được mạ đồng theo nhu cầu của khách hàng.

Thép hình U là gì?

Bảng báo giá thép hình U cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép hình U tại thị trường tiêu thụ VLXD luôn thay đổi không ngừng, chúng tôi sẽ theo dõi diễn biến và chắt lọc ra các thông tin và giá cả phù hợp nhất đến với mọi đơn vị. Đối với các đơn đặt hàng lớn, sẽ nhận được các ưu đãi khuyến mãi đặc biệt. Dưới đây là bảng báo giá thép hình U cho quý khách tham khảo!

Bảng báo giá thép hình U cập nhật mới nhất năm 2021

Quy cách, Kích thước Độ dài Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/m)
Thép U65x30x3,0 6 4,83 29,00 14,300
Thép U80x40x4,0 6 7,05 42,30 14,300
Thép U100x46x4,5 6 8,59 51,54 14,300
Thép U140x58x4,9 6 10,40 62,40 14,300
Thép U140x58x4,9 6 12,30 73,80 14,300
Thép U150x75x6,5 12 18,60 223,20 14,300
Thép U160x65x5,0 6 14,20 85,20 14,300
Thép U180x74x5,1 12 17,40 208,80 14,300
Thép U200x76x5,2 12 18,40 220,80 14,300
Thép U250x78x7,0 12 27,50 330,00 14100
Thép U300x85x7,0 12 34,50 414,00 14100
Thép U400x100x10,5 12 59,00 708,00 14,300

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh U đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Quy cách thông số kỹ thuật thép hình U

Thép hình chữ U được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau như U50, U65, U80, U100, U120, U150, U160, U200, U250, U300, U400. Mỗi kích thước sẽ được sử dụng cho từng mục đích khác nhau. Ngoài kích thước khác nhau, thì sản phẩm thép U cũng có khối lượng và đặc tính kỹ thuật riêng biệt. Tùy vào yêu cầu kỹ thuật của từng công trình mà quý khách hàng sẽ lựa chọn cho mình những sản phẩm thép hình U riêng nhằm đảm bảo chất lượng công trình được an toàn cũng như tiết kiệm chi phí trong quá trình thi công.

Quy cách thông số kỹ thuật thép hình U

– Vật liệu sử dụng: Thép U, Inox U, Nhôm U, Đồng U, Hợp kim, mạ kẽm, nhúng kẽm

– Bề mặt sản phẩm khi hoàn thiện: Đen, sơn, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng,

– Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

– Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010

– Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.

– Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Bảng tra quy cách thép hình U

Quy cách H (mm) B (mm) t1(mm) L (m) W (kg/m)
Thép hình chữ U50x32x4.4 50 32 4,4 6 4,48
Thép hình chữ U60x36x4.4 60 36 4,4 6 5,90
Thép hình chữ U80x40x4.5 80 40 4,5 6 7,05
Thép hình chữ U100x46x4.5 100 46 4,5 6 8,59
Thép hình chữ U120x52x4.8 120 52 4,8 6 10,48
Thép hình chữ U140x58x4.9 140 58 4,9 6m/9m/12m 12,30
Thép hình chữ U150x75x6.5×10 150 75 6,5 6m/9m/12m 18,60
Thép hình chữ U160x64x5 160 64 5 6m/9m/12m 14,20
Thép hình chữ U180x68x6 180 68 6 12 18.16
Thép hình chữ U180x68x6.5 180 68 6.5 12 18.4
Thép hình chữ U180x75x5.1 180 75 5,1 12 17.4
Thép hình chữ U200x73x6.0 200 73 6,0 12 21,30
Thép hình chữ U200x73x7 200 73 7,0 12 23,70
Thép hình chữ U200x76x5.2 200 76 5,2 12 18,40
Thép hình chữ U200x80x7.5×11 200 80 7,5 12 24,60
Thép hình chữ U 240x90x5.6 240 90 5,6 12 24
Thép hình chữ U250x90x9x13 250 90 9 12 34,60
Thép hình chữ U250x78x6.8 250 78 6.8 12 25,50
Thép hình chữ U280x85x9.9 280 85 9,9 12 34,81
Thép hình chữ U300x90x9x13 300 90 9 12 38,10
Thép hình chữ U300x88x7 300 88 7 12 34.6
Thép hình chữ U350x90x12 300 90 12 12 48.6
Thép hình chữ U380x100x10.5 380 100 10.5 12 54.5

Quy trình sản xuất thép U

Thép hình U cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình U

Thép hình chữ U sẽ phát huy được những ưu điểm của mình khi được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng. Xà gồ U là loại thép chống rỉ nên chuyên làm nhà khung, làm mái. Xây dựng nhà tiền chế, nhà xưởng, xây dựng cầu đường, trong ngành cơ khí chế tạo, …

Ứng dụng thép hình H

Với độ cứng cũng như độ bền và không rỉ mà xà gồ được sử dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng để tạo nên độ vững chắc cho các công trình. Tùy từng loại công trình mà sẽ sử dụng các loại xà gồ chữ U,I,C,Z cho hợp lý.

Quy trình cung cấp thép hình U tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Quý khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Bảng giá thép hình I mới nhất

Bảng giá thép hình I mới nhất

Bảng giá thép hình I mới nhất – Xã hội ngày càng phát triển, thời đại công nghiệp hóa, hiện đại hóa dần được đề cao. Kéo theo đó là sự góp mặt không nhỏ cho sự nghiệp xây dựng và phát triển ấy chính là các sản phẩm thép xây dựng nói chung. Và đặc biệt là sản phẩm thép hình nói riêng. Bởi có thể thép thép giống như “bộ khung” có vai trò nâng đỡ. Và chịu tải trọng chính cho các công trình. Bởi vậy mà đó chính là lý do vì sao thép hình và bảng báo giá thép hình lại được nhiều người tiêu dùng quan tâm đến như vậy

Bảng giá thép hình I mới nhất

Thép hình I là gì ?

Thép chữ I là loại thép hình có mặt cắt ngang giống chữ I, với kết cấu 2 cạnh ngang hẹp và phần nối giữa đầu chiếm tỉ trọng lớn. Thép hình chữ I có khả năng chịu lực cũng như độ đàn hồi tốt nên được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà ở, kết cấu tiền chế, nhịp cầu … Cũng như những loại thép khác, người ta sử dụng mác thép để đánh giá chất lượng thép chữ I

Thép hình I là gì ?

Bảng báo giá thép hình I cập nhật mới nhất năm 2021

Xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hình I để quý khách có thể lựa cho mình những sản phẩm có quy cách thích hợp nhất cho công trình của mình với giá tốt nhất. Giá thép I luôn là vấn đề được khách hàng quan tâm rất nhiều khi chúng tôi tư vấn. Hiểu được mong muốn của khách hàng là lên dự toán công trình chính xác đồng thời mua được sản phẩm chất lượng, giá cả phải chăng.

Bảng báo giá thép hình I cập nhật mới nhất năm 2021

Vật liệu xây dựng CMC luôn cố gắng tư vấn, báo giá tốt nhất, phù hợp nhất với yêu cầu công trình nhằm giúp khách hàng tiết kiệm tối đa chi phí mua vật liệu xây dựng.

Tên hàng Kg/Cây Đơn vị tính Đơn giá
I100 43,8 Cây 6m 558.600
I100 * 5,9 * 3TQ 42 Cây 6m 525.000
I120vn 54 Cây 6m 701.600
I120TQ 52,2 Cây 6m 600.000
I150 * 5 * 7HQ 84 Cây 6m 1.090.600
I150 * 5 * 7 m 84 Cây 6m 927.200
I198 * 99 * 4,5 * 7TQ 109,2 Cây 6m 1.155.000
I198 * 99 * 4,5 * 7jinxi 109,2 Cây 6m 1.175.000
I200 * 100 * 5,5 * 8HQ 127,8 Cây 6m 1.380.000
I200 * 100 * 5,5 * 8TQ 127,8 Cây 6m 1.342.000
I200 * 100jinxi 127,8 Cây 6m 1.332.000
I248 * 124 * 5 * 8TQ 154,2 Cây 6m 1.520.000
I248 * 124 * 5 * 8jinxi 154,2 Cây 6m 1.560.000
I250 * 125 * 6 * 9TQ 177,6 Cây 6m 1.735.000
I250 * 125 * 6,4 * 7,9 177,6 Cây 6m 1.796.000
I298 * 149 * 5,5 * 8jinxi 192 Cây 6m 1.868.000
I298 * 149 * 5,5 * 8TQ 192 Cây 6m 1.910.000
I300 * 150 * 6,5 * 9TQ 220,2 Cây 6m 2.260.000
I300 * 150jinxi 220,2 Cây 6m 2.307.000
I346 * 174 * 6 * 6TQ 248,4 Cây 6m 2.537.000
I350 * 175 * 7 * 11TQ 297,6 Cây 6m 3.019.000
I350 * 175 * 7 * 11JINXI 297,6 Cây 6m 3.038.000
I396 * 199 * 7 * 11JINXI 339,6 Cây 6m 3.568.000
I400 * 200 * 8 * 13JINXI 396 Cây 6m 4.160.000
I446 * 199 * 8 * 12TQ 397,2 Cây 6m 4.173.000
I450 * 200 * 9 * 14TQ 456 Cây 6m 4.690.000
I450 * 200 * 9 * 14JINXI 456 Cây 6m 4.692.000
I496 * 199 * 9 * 14HQ 477 Cây 6m 5.110.000
I500 * 200 * 10 * 16TQ 537,6 Cây 6m 5.949.000
I500 * 200 * 10 * 16JINXI 537,6 Cây 6m 5.552.000
I596 * 199 * 10 * 15HQ 567,6 Cây 6m 5.862.000
I600 * 200 * 11 * 17JINXI 636 Cây 6m 6.380.000
I700 * 300 * 13 * 24HQ 1.110 Cây 6m 11.812.000
I800 * 300 * 14 * 26JINXI 1260 Cây 6m 13.460.000

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh I đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Quy cách thép hình I 

Quy cách thép hình I 

Mác Thép Của Nga: CT3 Tiêu Chuẩn 380_88

Mác Thép Của Nhật: SS400, …Theo Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, 3013, …

Mác Thép Của Trung Quốc: SS400, Q235, Thiêu Tiêu Chuẩn Jit G3101, SB410, …

Mác Thép Của Mỹ: A36 Theo Tiêu Chuẩn ASTM A36, …

Các kích thước của thép hình I

– Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6000
– Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6000
– Thép hình I 148 x 100 x 6 x 9 x 12000
– Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12000
– Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12000
– Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12000
– Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12000
– Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12000
– Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12000
– Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12000
– Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12000
– Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12000

Bảng tra quy cách thép hình I

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg)
1 I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN 6 55
2 I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN 6 62
3 I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G3101 12 168
4 I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G3101 12 218,4
5 I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 367,2
6 I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G3101 12 218,4
7 I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-1998 12 260,4
8 I 250 x 125 x 6 x 9 Chn – JIS G3101 12 355,2
9 I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G3101 12 308,4
10 I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G3101 12 384
11 I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G3101 12 440,4
12 I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 12 496,8
13 I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 595,2
14 I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 12 679,2
15 I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G3101 12 792
16 I 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G3101 12 912
17 I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G3101 12 954
18 I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101 12 1.075
19 I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101 12 1.135
20 I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101 12 1.272
21 I 900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101 12 2.880,01
22 Ia 300 x150 x10x16 cầu trục 12 786
23 Ia 250 x 116 x 8 x 12 cầu trục 12 457,2
24 I 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G3101 12 220,8
25 I 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G3101 12 794,4
26 I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS400 12 255,6
27 I 700 x 300 x 13 x 24 Chn 12 2.220,01

Quy trình sản xuất thép I

Thép hình I cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình I

Thép chữ I là sản phẩm có kết cấu cân bằng (chữ I), chắc chắn, bền vững nên thép I có nhiều ứng dụng ở nhiều lĩnh vực khác nhau như:

Ứng dụng thép hình H

+ Ứng dụng trong xây cầu, làm đường
+ Làm đòn cân
+ Xây dựng nhà thép tiền chế
+ Làm kệ kho chứa hàng hóa
+ Thiết kế lò hơi công nghiệp
+ Thiết kế tháp truyền hình
+ Thiết kế khu nâng và vận chuyển máy móc
Làm cọc nền cho nhà xưởng …

Quy trình cung cấp thép hình I tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Qúy khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Giá thép hình chữ V cập nhật mới nhất

Giá thép hình chữ V cập nhật mới nhất

Giá thép hình chữ V cập nhật mới nhất – Là sản phẩm thuộc phân khúc của ngành thép công nghiệp nặng . Thép Hình V được sản xuất bằng dây chuyền hiện đại và tiên tiến . Sản phẩm được sản xuất với nhiều kích thước khách nhau như V20 , V25 , V30 , V40 , V50 , V60 , V70 …. V200 .

Giá thép hình chữ V cập nhật mới nhất

Thép Hình V có hai loại chính là Thép V Đen và Thép V Mạ Kẽm Nhũng Nóng . Thép Hình V được sản xuất bằng công nghệ cán nóng , vì vậy sản phẩm có đặc tính cứng , độ bền sử dụng cao , cường độ chịu lực tốt . Đối với Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng có khả năng chống oxy hóa cao , phù hợp cho các dự án ven biển , môi trường bị nhiễm mặn , khí hậu ôi nhiễm …

Thép hình V là gì?

Thép hình V là một sản phẩm thuộc thép hình và được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như một số ngành công nghiệp khác để tạo nên những sản phẩm cần thiết.

Thép hình V là gì?

Thép hình V được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến và hiện đại, chính vì thế sản phẩm đáp ứng được những tiêu chuẩn chất lượng của quốc tế cũng như Việt Nam. Do đó sản phẩm được sử dụng trong nhiều công trình có tầm cỡ và quan trọng cũng như những công trình sinh hoạt.

Bảng báo giá thép hình V cấp nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép hình V chịu ảnh hưởng bởi nơi cung cấp. Tại mỗi đơn vị sẽ có mức giá chênh lệch ít nhiều, vì vậy hãy cân nhắc thật kỹ trước khi mua nhé. Còn dưới đây là bảng giá tham khảo mà chúng tôi mới cập nhật được:

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐVT

ĐƠN GIÁ

THÉP ĐEN

MẠ KẼM

NHÚNG KẼM

1

V25*25

1.5

4.5

Cây 6m

51,750

76,500

94,500

2

2.0

5.0

Cây 6m

57,500

85,000

105,000

3

2.5

5.4

Cây 6m

62,100

91,800

113,400

4

3.5

7.2

Cây 6m

82,800

122,400

151,200

5

V30*30

2.0

5.5

Cây 6m

60,500

93,500

115,500

6

2.5

6.3

Cây 6m

69,300

107,100

132,300

7

2.8

7.3

Cây 6m

80,300

124,100

153,300

8

3.5

8.4

Cây 6m

92,400

142,800

176,400

9

V40*40

2.0

7.5

Cây 6m

78,750

127,500

157,500

10

2.5

8.5

Cây 6m

89,250

144,500

178,500

11

2.8

9.5

Cây 6m

99,750

161,500

199,500

12

3.0

11.0

Cây 6m

115,500

187,000

231,000

13

3.3

11.5

Cây 6m

120,750

195,500

241,500

14

3.5

12.5

Cây 6m

131,250

212,500

262,500

15

4.0

14.0

Cây 6m

147,000

238,000

294,000

16

V50*50

2.0

12.0

Cây 6m

126,000

204,000

252,000

17

2.5

12.5

Cây 6m

131,250

212,500

262,500

18

3.0

13.0

Cây 6m

136,500

221,000

273,000

19

3.5

15.0

Cây 6m

157,500

255,000

315,000

20

3.8

16.0

Cây 6m

168,000

272,000

336,000

21

4.0

17.0

Cây 6m

178,500

289,000

357,000

22

4.3

17.5

Cây 6m

183,750

297,500

367,500

23

4.5

20.0

Cây 6m

210,000

340,000

420,000

24

5.0

22.0

Cây 6m

231,000

374,000

462,000

25

V63*63

4.0

22.0

Cây 6m

235,400

374,000

462,000

26

5.0

27.5

Cây 6m

294,250

467,500

577,500

27

6.0

32.5

Cây 6m

347,750

552,500

682,500

28

V70*70

5.0

30.0

Cây 6m

330,000

510,000

630,000

29

6.0

36.0

Cây 6m

396,000

612,000

756,000

30

7.0

41.0

Cây 6m

451,000

697,000

861,000

31

V75*75

5.0

33.0

Cây 6m

379,500

561,000

693,000

32

6.0

38.0

Cây 6m

437,000

646,000

798,000

33

7.0

45.0

Cây 6m

517,500

765,000

945,000

34

8.0

53.0

Cây 6m

609,500

901,000

1,113,000

35

V80*80

6.0

41.0

Cây 6m

487,900

697,000

861,000

36

7.0

48.0

Cây 6m

571,200

816,000

1,008,000

37

8.0

53.0

Cây 6m

630,700

901,000

1,113,000

38

V90*90

6.0

48.0

Cây 6m

547,200

816,000

1,008,000

39

7.0

55.5

Cây 6m

632,700

943,500

1,165,500

40

8.0

63.0

Cây 6m

718,200

1,071,000

1,323,000

41

V100*100

7.0

62.0

Cây 6m

706,800

1,054,000

1,302,000

42

8.0

67.0

Cây 6m

763,800

1,139,000

1,407,000

43

10.0

85.0

Cây 6m

969,000

1,445,000

1,785,000

44

V120*120

10.0

105.0

Cây 6m

1,197,000

1,785,000

2,205,000

45

12.0

126.0

Cây 6m

1,436,400

2,142,000

2,646,000

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh V đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Quy cách thép hình V

Mác thép CT3 của Nga đạt theo tiêu chuẩn: Gost 380-38.

Mác thép SS400 của Nhật, Mác thép Q235B, Q345B của Trung Quốc  theo tiêu chuẩn 3030, SB410, JIS G3101,…

Mác thép A36 của Mỹ theo tiêu chuẩn A572 Gr50, ATSM A36, SS400,…

Đặc điểm thép hình V

  • Trong đó thì chủ yếu thép hình V tổ hợp được đánh giá là dùng nhiều nhất , tuy nhiên loại thép hình tổ hợp có kích cỡ không đầy đủ size bằng các loại khác.
  • Thép V Nhà Bè là loại có chất lượng cao nhưng lại không có size lẻ và giá thép V Nhà Bè cũng nằm ở mức cao.
  • Còn đối với các loại thép V cỡ lớn như V 100, V 120, V125, V140, V150, V160, V180, V200, V 220, V250… thì đây là thế mạnh của thép V Trung Quốc cỡ lớn, tuy nhiên giá thép V Trung Quốc cũng khá cao
  • Thép V An Khánh cũng được dùng khá nhiều, nhất là các công trình yêu cầu cao về giấy tờ chất lương, thì thép V An Khánh và V Nhà Bè luôn là 2 lựa chọn hàng đầu
  • Kích cỡ thép V bao gồm một số mặt chính : V25, V30, V3, V40, V4, V50, V5, V60, V6, V65, V70, V7, V75, V80, V8, V90, V9,, V100, V10, V120, v140, V150, V180, V200, V220, V250 … có thể chưa đầy đủ, vui lòng liên hệ trực tiếp theo nhu cầu.

Đặc điểm thép hình V

Trên đây, chỉ là một số thông tin được đúc rút qua kinh nghiệm sản phẩm tư vấn và thực tế cung cấp công trình của hệ thống chúng tôi, có thể chưa chính xác 100%, nếu như có điều gì cần bổ sung hoặc cần trao đổi, xin vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline hệ thống online của chúng tôi để được đăng tải thông tin và chỉnh sửa để chúng tôi xem xét.

Quy trình sản xuất thép V

Thép hình V cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình V

– Với khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi có va đập, có khả năng chịu được sức ép và sức nặng cao, thép V được ứng dụng trong rất nhiều công trình khác nhau.

– Bên cạnh đó, thép V còn được mạ kẽm nhúng nóng nên có thể chịu được sự bào mòn của nước, nước biển hoặc một số những loại axit khác, do đó sản phẩm được ứng dụng khá phổ biến để chống lại những tác hại của môi trường.

Ứng dụng thép hình V

– Thép V thường được sử dụng trong đóng tàu, bởi tàu luôn phải tiếp xúc với nước biển nên các sản phẩm đóng tàu phải có khả năng chống bào mòn.

– Thép V là sản phẩm được ứng dụng nhiều trong sản xuất máy móc, các thiết bị công nghiệp, do các đặc điểm của mình.

– Bên cạnh đó, thép V còn được sử dụng trong các nhà thép tiền chế, nhà ở dân dụng,… tùy theo nhu cầu của khách hàng.

– Thép V còn có thể được dùng làm hàng rào bảo vệ, làm mái che, sản xuất nội thất,…

Quy trình cung cấp thép hình V tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Qúy khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Sắt v 50×50

Sắt v 50×50 thuộc phân nhóm thép hình chữ V.  Mục đích chính được ứng dụng để thi công xây dựng nhà ở, các công trình hạ tầng dân dụng, phục vụ lĩnh vực sản xuất công nghiệp… Với thiết kế đặc thù theo hình chữ V dễ nhận biết, ra đời đạt nhiều tiêu chuẩn nên có độ bền và độ chịu lực cao. Công ty Kho thép Miền Nam chúng tôi hôm nay xin gửi báo giá thép v 50×50 đến quý vị khách hàng

Một số tiêu chuẩn của thép chữ v 50×50 được áp dụng hiện nay:

–  Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.

–  Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

–  Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

–  Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010

Bảng báo giá thép hình V 50×50 xây dựng tại Công ty Kho thép Miền Nam

Cấu tạo sơ lược

Sản phẩm thép hình chữ V 50×50 được thiết kế với cấu trúc mô phỏng theo hình chữ V  gồm hai cạnh dài cân bằng nhau tạo thành góc 90 độ. Nhắc đến quy trình sản xuất, sản phẩm thép hình chữ V 50×50 được cấu tạo tương tự như các loại thép hình khác đó là: Xử lý nguồn nguyên liệu quặng thép, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nguyên liệu và sau cùng là cán tạo thành phẩm.

Thông qua đầy đủ các giai đoạn trên, thép hình chữ V 50×50 sau khi ra lò có độ bền cực cao, đảm bảo được các thông số kỹ thuật về độ chịu lực, kết cấu cũng như chống lại các yếu tố tác động bên ngoài của môi trường.

Tiêu chuẩn & đặc điểm kỹ thuật của thép hình chữ V 50×50

Thép hình chữ V 50×50 được sản xuất dưới công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất, hội tụ đầy đủ các tiêu chuẩn trong việc thi công xây dựng và lắp ghép, giúp cho công trình luôn bền vững và trường tồn theo thời gian.

Thép hình V 50×50 được công ty chúng tôi phân phối có rất nhiều kích thước khác nhau bởi vậy tùy vào mỗi công trình và yêu cầu kỹ thuật mà quý khách có thể lựa chọn mẫu thép vật liệu sao cho phù hợp nhất.

Ứng dụng của thép hình V 50×50

Với những ưu điểm lớn & đặc tính kỹ thuật nỗi trội, dòng sản phẩm thép hình chữ V 50×50 được ứng dụng khá phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như dân dụng. Thép hình chữ V 50×50 là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….

Ngoài ra sản phẩm thép hình V 50×50 còn được ứng dụng trong một số ngành cơ khí đóng tàu, nông nghiệp, cơ khí động lực, làm mái che sử dụng để trang trí, làm thanh trượt…

Ưu điểm của thép hình chữ V 50×50

Ưu điểm nổi bật của dòng thép hình chữ V50x50 đó chính là có độ cứng và độ bền cao, khả năng chịu lực rất tốt. Ngoài ra thép hình V50x50 còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất.

Đối với dòng thép hình chữ V50x50 có mạ kẽm nhúng nóng của công ty Kho thép Miền Nam, sản phẩm còn có khả năng chống ăn mòn cũng như chống gỉ sét do tác động của hóa chất và môi trường. Độ bám dính giữa lớp mạ kẽm và lớp thép V50x50 sẽ giúp bảo vệ lớp thép một cách an toàn nhất.

Thép hình V50x50 tại TPHCM đảm bảo đúng số lượng & chủng loại, chính hãng ở Kho thép Miền Nam

Trước khi định vị vị trí giao hàng mà quý khách yêu cầu, đội ngũ thi công bốc xếp sẽ tiến hành kiểm tra một lần nữa thép V50x50 về số lượng, kích thước chủng loại, cùng những giấy tờ – các hóa đơn đỏ. Dịch vụ chúng tôi luôn đưa quyền lợi của khách hàng lên trên hết. Chúng tôi được nhiều chủ thầu trên địa bàn đánh giá là đại lý cung cấp vật liệu xây dựng cho các công trình lớn nhỏ với uy tín cao, chất lượng vật tư đạt đúng tiêu chuẩn khi thi công

Đơn hàng được chốt nhanh chóng trong ngày. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn & dài hạn

Bên cạnh thép V50x50, còn có rất nhiều vật tư khác đang tiêu thụ với số lượng lớn. Thế nên, ngoài việc nhập các sản phẩm trong nước, chúng tôi còn nhập khẩu sắt thép chính hãng từ các nước: Nhật Bản, Hàn Quốc, Mỹ, Ấn Độ, Nga, Đài Loan,… Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng

Xem ngay báo giá thép hình 2021 mới nhất

Xem ngay báo giá thép hình 2021 mới nhất

Xem ngay báo giá thép hình 2021 mới nhất – Thép hình H được sản xuất rất đa dạng về hình dạng và kích thước. Mỗi kích thước được sử dụng vào một mục đích khác nhau. Do đó tùy công trình khác nhau với những yêu cầu về kỹ thuật khác nhau sẽ ứng dụng những loại thép hình H riêng nhằm đảm bảo tiết kiệm chi phí và chất lượng công trình cũng như an toàn trong quá trình thi công công trình.

Xem ngay báo giá thép hình 2021 mới nhất

Bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép hình H chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót.

Để biết chính xác giá thép chữ H ở ngay thời điểm quý khách mua hàng, xin quý khách vui lòng gọi đến hotline 0868 666 000 để được hỗ trợ gửi bảng giá qua Email, Zalo, Facebook một cách nhanh nhất.

Thép hình H Kg/Cây Đơn vị tính Đơn giá
H100 * 100 * 6 * 8TQ 103,2 Cây 6m 1.343.000
H125 * 125 * 6,5 * 9TQ 141,6 Cây 6m 1.731.000
H150 * 150 * 7 * 10TQ 189 Cây 6m 2.209.000
H150 * 150 * 7 * 10JINXN 189 Cây 6m 2.285.000
H200 * 200 * 8 * 12TQ 299,4 Cây 6m 3.424.000
H200 * 200 * 8 * 12JINXI 299,4 Cây 6m 3.544.000
H250 * 250 * 9 * 14TQ 434,4 Cây 6m 5.092.000
H250 * 250 * 9 * 14JINXI 434,4 Cây 6m 5.092.000
H300 * 300 * 10 * 15JINXI 564 Cây 6m 6.492.000
H350 * 350 * 12 * 19JINXI 822 Cây 6m 9.278.000
H400 * 400 * 13 * 21JINXI 1032 Cây 6m 11.959.000

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh H đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Bảng tra quy cách thép hình H

Bảng tra quy cách thép hình H

MÁC THÉP GR.A – GR.B – A36 – SS400 – S235JR – Q235B
TIÊU CHUẨN ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 –
ỨNG DỤNG Thép hình H được dùng trong kết cấu dự án chung cư,nhà ở, đòn cân, công  nghiệp đóng tàu biển,
tàu, giàn khoan dầu, cầu cống, tháp truyền hình, khung container,… và nhiều ứng dụng khác
XUẤT XỨ Việt Nam – Hàn Quốc  – Thái Lan – Trung Quốc – Nhật Bản – Đài Loan
QUY CÁCH Dày   : 4.5mm – 26mm
Dài : 6000 – 12000mm

Những kích thước của thép hình H

  • Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 x 12m
  • Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m
  • Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 x 12m
  • Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m
  • Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 x 12m
  • Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 x 12m
  • Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m
  • Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m
  • Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m
  • Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 x 12m

Quy trình sản xuất thép H

Thép hình H cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình H

Loại thép này có độ dài canh lớn hơn thép hình chữ I và có tiết diện giống hình chữ H. Và đặc điểm của loại thép hình H này là khả năng cân bằng cao nên nó có thể chịu lực vô cùng lớn. Thép hình H không còn xa lạ với bất kì ai, bởi đó là loại thép dễ dàng bắt gặp trong ngành công nghiệp nói chung và ngành công nghiệp nặng nói riêng. Và trong số đó chúng được ứng dụng phổ biến để làm:

Ứng dụng thép hình H

– Kết cấu kĩ thuật

– Kết cấu xây dựng

– Đóng tàu

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Lò hơi công nghiệp

– Dầm cầu trục

Quy trình cung cấp thép hình H tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Qúy khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Bảng giá thép hình L năm 2021

Bảng giá thép hình L năm 2021

Bảng giá thép hình L năm 2021 – Thép hình L là loại thép hình ứng dụng nhiều trong ngành xây dựng. Bên cạnh thép hình I, U, C, H,…Thép hình L góp phần tạo nên sự vững chắc của các công trình. Do đó thép hình L được nhập khẩu vào nước ta rất đa dạng.. Vậy đặc tính, ứng dụng, thông số kỹ thuật, quy cách trọng lượng của thép hình L như thế nào? Hãy tìm hiểu kĩ trước khi mua để tăng tuổi thọ của các công trình thi công.

Bảng giá thép hình L năm 2021

Thép hình L là gì?

Thép chữ L là sản phẩm thép được thiết kế và sản xuất theo hình dạng chữ L – với thiết kế như vậy mang lại cho sản phẩm thép này nhiều đặc điểm nổi bật (độ cứng cao, chắc chắc cao, đặc, độ bền bỉ cao.v…). Thép L là có khả năng chịu được cường độ lực lớn, chịu được áp lực và độ rung cao nên thường được lựa chọn trong các công trình phải chịu những áp lực lớn như cầu đường và những công trình quan trọng.

Thép hình L là gì?

Thép hình L có khả năng chịu đựng được những áp lực cũng như điều kiện thời tiết đặc thù nên sản phẩm này được sử dụng tại nhiều những hạng mục công trình khác nhau.

Bảng giá thép hình L cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép hình L dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết về giá thép L mới nhất năm 2021 xin quý khách vui lòng liên hệ với bộ phận kinh doanh qua Hotline: 0868 666 000 để nhân viên chúng tôi tư vấn thêm.

Quy cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá đã có VAT Tổng đơn giá
(mm) (mét) (Kg/Cây) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x3 6 8.16 12,500 102,000
Thép L 40x40x3 6 11.10 12,500 138,750
Thép L 40x40x4 6 14.52 12,500 181,500
Thép L 50x50x4 6 18.30 12,500 228,750
Thép L 50x50x5 6 22.62 12,500 282,750
Thép L 63x63x5 6 28.86 12,500 360,750
Thép L 63x63x6 6 34.32 12,500 429,000
Thép L 70x70x5 6 32.28 12,500 403,500
Thép L 70x70x6 6 38.34 12,500 479,250
Thép L 70x70x7 6 44.34 12,500 554,250
Thép L 75x75x5 6 34.80 12,500 435,000
Thép L 75x75x6 6 41.34 12,500 516,750
Thép L 75x75x7 6 47.76 12,500 597,000
Thép L 80x80x6 6 44.16 12,500 552,000
Thép L 80x80x7 6 51.06 12,500 638,250
Thép L 80x80x8 6 57.90 12,500 723,750
Thép L 90x90x6 6 50.10 12,500 626,250
Thép L 90x90x7 6 57.84 12,500 723,000
Thép L 90x90x8 6 65.40 12,500 817,500
Thép L 100x100x8 6 73.20 12,500 915,000
Thép L 100x100x10 6 90.60 12,500 1,132,500
Thép L 120x120x8 12 176.40 12,500 2,205,000
Thép L 120x120x10 12 219.12 12,500 2,739,000
Thép L 120x120x12 12 259.20 12,500 3,240,000
Thép L 125x125x10 12 229.20 12,500 2,865,000
Thép L 125x125x15 12 355.20 12,500 4,440,000
Thép L 130x130x10 12 237.00 12,500 2,962,500
Thép L 130x130x12 12 280.80 12,500 3,510,000
Thép L 150x150x10 12 274.80 12,500 3,435,000
Thép L 150x150x12 12 327.60 12,500 4,095,000
Thép L 150x150x15 12 405.60 12,500 5,070,000
Thép L 175x175x12 12 381.60 12,500 4,770,000
Thép L 175x175x15 12 472.80 12,500 5,910,000
Thép L 200x200x15 12 543.60 12,500 6,795,000
Thép L 200x200x20 12 716.40 12,500 8,955,000
Thép L 200x200x25 12 888.00 12,500 11,100,000

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh L đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Quy cách thép hình L

Quy cách thép hình L

Cũng như các loại VLXD khác, thép hình L cũng sở hữu các thông số kĩ thuật riêng biệt, cụ thể:

Mác thép: Q235C,A36, SS400, Q235B, Q235A,…

Xuất xứ: Thái Lan, Ấn Độ, Việt Nam.,Nhật Bản, Trung Quốc, Đài loan, Hàn Quốc.

Tiêu chuẩn: EN, GB,LR,DNV, TCVN, JIS, ASTM, KR, .. thép hình l.

Chiều dài đa dạng nhiều kích thước: 6m-9m-12m.

Chứng chỉ: Hàng có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.

Đặc điểm thép hình L

Thép hình L là loại thép có kết cấu hình chứ L khá giống với thép hình V nhưng một cạnh được kéo dài hơn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại nên chất lượng rất tốt đáp ứng được yêu cầu hầu hết các loại công trình

Thép L có rất nhiều những kích thước khác nhau bởi vậy tùy vào mỗi công trình mà quý khách có thể lựa chọn chiều cao và độ dầy khác nhau.

Đặc tính nổi bật của thép L đấy chính là có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt.

Ngoài ra thép V còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất.

Đối với dòng thép V có mạ kẽm nhúng nóng thì còn có cả khả năng chống ăn mòn cũng như khả năng chống gỉ sét rất cao. Độ bám dính giữa lớp mạ kẽm và lớp thép V sẽ giúp bảo vệ lớp thép một cách an toàn nhất.

Quy trình sản xuất thép L

Thép hình L cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình L

Với những đặc tính nổi trội của mình, thép hình L được ứng dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp xây dựng dân dụng & công nghiệp. Thép được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, tháp truyền hình,…

Ứng dụng thép hình L

– Kết cấu kĩ thuật

– Kết cấu xây dựng

– Đóng tàu

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Lò hơi công nghiệp

– Dầm cầu trục

Quy trình cung cấp thép hình H tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Qúy khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

Giá thép hình C mới nhất năm 2021

Giá thép hình C mới nhất năm 2021

Giá thép hình C mới nhất năm 2021 – Thép hình C là một trong những sản phẩm sắt thép phổ biến trong ngành xây dựng. Hiện nay có rất nhiều quý khách hàng, đại lý có nhu cầu quan tâm đến thép C, thép hình chữ C. Tuy nhiên do dịch covid vẫn còn bùng phát mạnh khiến thị trường thép C có nhiều biến động. Quý khách hàng quan tâm xin liên hệ trực tiếp qua hotline 0868.666.000 – 078.666.80.80 để được báo giá tốt nhất.

Giá thép hình C mới nhất năm 2021

Thép hình C là gì?

Thép hình  C còn có tên gọi khác là xà gồ C. Có hình dáng mặt cắt giống chữ C trong bảng chữ cái. Hiện nay, thép hình C được ứng dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng lớn. Là nguyên liệu sản xuất các sản phẩm cơ khí chế tạo, đồ dùng gia dụng, bàn ghế…

Thép hình C là gì?

Hiện tại, có hai loại thép hình C đang được sử dụng phổ biến nhất là thép C mạ kẽm và thép C đen. Các sản phẩm khá đa dạng từ vật liệu, kích thước tới độ dày vật liệu khác nhau. Tất cả cần đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định quốc gia hoặc quốc tế tùy mác thép.

Bảng giá thép hình C cập nhật mới nhất năm 2021

Hiện nay trên thị trường giá cả thép hình nới chung và thép hình C nói riêng có sự khác biết tùy nhà cung cấp tuy nhiên vẫn có một mức sàn chung mà nếu quý khách chịu khó theo dõi bảng báo giá thép hình của chúng tôi thì dễ dàng nhận thấy.

Bảng giá thép hình C cập nhật mới nhất năm 2021

Do thị trường có nhiều biến động như vậy nên VLXD CMC thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình C để khách hàng tiện theo dõi. Như các bạn đã biết công ty VLXD CMC là đơn vị phân phối thép Hình uy tín lâu năm tại Tphcm. Vì vậy khách hang rất yên tâm khi lựa chọn mua thép hình tại công ty chúng tôi Sau đây chúng tôi xin gửi tới khách hàng bảng báo giá thép hình mới nhất.

Tên quy các thép hình C Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình C quy cách 80x40x15x1.8 6m 2.52 13,050 32,886
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.0 6m 3.03 13,050 39,542
Thép hình C quy cách 80x40x15x2.5 6m 3.42 13,050 44,631
Thép hình C quy cách 100x50x20x1.8 6m 3.40 13,050 44,370
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.0 6m 3.67 13,050 47,894
Thép hình C quy cách 100x50x20x2.5 6m 4.39 13,050 57,290
Thép hình C quy cách 100x50x20x3.2 6m 6.53 13,050 85,217
Thép hình C quy cách 120x50x20x1.5 6m 2.95 13,050 38,498
Thép hình C quy cách 120x50x20x2.0 6m 3.88 13,050 50,634
Thép hình C quy cách 120x50x20x3.2 6m 6.03 13,050 78,692
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.5 6m 2.89 13,050 37,715
Thép hình C quy cách 125x45x20x1.8 6m 3.44 13,050 44,892
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.0 6m 2.51 13,050 32,756
Thép hình C quy cách 125x45x20x2.2 6m 4.16 13,050 54,288
Thép hình C quy cách 140x60x20x1.8 6m 3.93 13,050 51,287
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.0 6m 3.38 13,050 44,109
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.2 6m 4.93 13,050 64,337
Thép hình C quy cách 140x60x20x2.5 6m 5.57 13,050 72,689
Thép hình C quy cách 140x60x20x3.2 6m 7.04 13,050 91,872
Thép hình C quy cách 150x65x20x1.8 6m 4.35 13,050 56,768
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.0 6m 4.82 13,050 62,901
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.2 6m 5.28 13,050 68,904
Thép hình C quy cách 150x65x20x2.5 6m 5.96 13,050 77,778
Thép hình C quy cách 150x65x20x3.2 6m 7.54 13,050 98,397
Thép hình C quy cách 160x50x20x1.8 6m 4.7 13,050 61,335
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.0 6m 4.51 13,050 58,856
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.2 6m 4.93 13,050 64,337
Thép hình C quy cách 160x50x20x2.5 6m 5.57 13,050 72,689
Thép hình C quy cách 160x50x20x3.2 6m 7.04 13,050 91,872
Thép hình C quy cách 180x65x20x1.8 6m 4.78 13,050 62,379
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.0 6m 5.29 13,050 69,035
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.2 6m 5.96 13,050 77,778
Thép hình C quy cách 180x65x20x2.5 6m 6.55 13,050 85,478
Thép hình C quy cách 180x65x20x3.2 6m 8.30 13,050 108,315
Thép hình C quy cách 200x70x20x1.8 6m 5.20 13,050 67,860
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.0 6m 5.76 13,050 75,168
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.2 6m 6.31 13,050 82,346
Thép hình C quy cách 200x70x20x2.5 6m 7.14 13,050 93,177
Thép hình C quy cách 200x70x20x3.2 6m 9.05 13,050 118,103
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.0 6m 6.23 13,050 81,302
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.3 6m 7.13 13,050 93,047
Thép hình C quy cách 220x75x20x2.5 6m 7.73 13,050 100,877
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.0 6m 8.53 13,050 111,317
Thép hình C quy cách 220x75x20x3.2 6m 9.81 13,050 128,021
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.0 6m 6.86 13,050 89,523
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.3 6m 7.85 13,050 102,443
Thép hình C quy cách 250x80x20x2.5 6m 8.59 13,050 112,100
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.0 6m 10.13 13,050 132,197
Thép hình C quy cách 250x80x20x3.2 6m 10.81 13,050 141,071
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.0 6m 7.44 13,050 97,092
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.3 6m 8.76 13,050 114,318
Thép hình C quy cách 300x80x20x2.5 6m 9.49 13,050 123,845
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.0 6m 11.31 13,050 147,596
Thép hình C quy cách 300x80x20x3.2 6m 12.07 13,050 157,514

Lưu ý:

  • Bang bao gia thep hinh C đã bao gồm 10% VAT
  • Sản phẩm mới 100% không hoen gỉ, cong vẹo
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành tphcm

Bảng tra quy cách thép hình C

Thép hình C hiện tại được sản xuất từ thép cán nguội bề mặt mạ kẽm hoặc thép đen. Mỗi loại đều có những đặc tính khác nhau và phù hợp nhu cầu sử dụng của khách hàng. Thép C tại Việt Nam đang được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653/A653M.

Bảng tra quy cách thép hình C

  • Độ dày vật liệu từ: 1.0mm ÷ 3.5mm
  • Bề rộng tép: Min 40mm (± 0.5)
  • Lượng mạ: Z100 ÷ Z350
  • Độ bền kéo: G350, G450, G550
Quy Cách
(mm)
Độ dày
(mm)
a x b x r 1,2 1,4 1,5 1,8 2 2,2 2,3 2,5 2,8 3 3,2
C80x40x10 1,62 1,88 2,00 2,38 2,62 2,86 2,98 3,21 3,55    
C80x40x15 1,72 1,99 2,12 2,51 2,78 3,03 3,16 3,4 3,77    
C80x50x10 1,81 2,1 2,24 2,66 2,93 3,2 3,34 3,6 4    
C80x50x15 1,9 2,21 2,36 2,8 3,09 3,38 3,52 3,8 4,21    
C100x40x15 1,9 2,21 2,36 2,8 3,09 3,38 3,52 3,8 4,21 4,48 4,78
C100x45x13 1,96 2,27 2,43 2,89 3,19 3,48 3,63 3,92 4,34 4,62 4,93
C100x45x15 2 2,32 2,47 2,94 3,24 3,55 3,7 4 4,43 4,71 5,03
C100x45x20 2,09 2,42 2,59 3,08 3,4 3,72 3,88 4,19 4,65 4,95 5,28
C100x50x13 2,06 2,38 2,55 3,03 3,34 3,65 3,81 4,11 4,56 4,86 5,18
C100x50x15 2,09 2,43 2,59 3,08 3,4 3,72 3,88 4,19 4,65 4,95 5,28
C100x50x20 2,19 2,54 2,71 3,22 3,56 3,9 4,06 4,39 4,87 5,19 5,53
C120x45x15     2,71 3,22 3,56 3,9 4,06 4,39 4,87 5,19 5,53
C120x45x20     2,83 3,37 3,72 4,07 4,24 4,58 5,09 5,42 5,78
C120x50x15     2,83 3,37 3,72 4,07 4,24 4,58 5,09 5,42 5,78
C120x50x20     2,95 3,51 3,88 4,24 4,42 4,78 5,31 5,66 6,04
C125x45x15     2,77 3,3 3,64 3,98          
C125x45x20     2,89 3,44 3,8 4,15          
C140x50x15       3,65 4,03 4,41 4,6 4,98 5,53 5,89 6,29
C140x50x20       3,79 4,19 4,59 4,78 5,17 5,75 6,13 6,54
C140x60x15       3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C140x60x20       4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C150x50x15       3,79 4,19 4,59 4,78 5,17 5,75 6,13 6,54
C150x50x20     3,3 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79
C150x60x15     3,42 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04
C150x60x20     3,53 4,21 4,66 5,1 5,32 5,76 6,4 6,83 7,29
C150x65x15     3,53 4,213 4,66 5,1 5,32 5,76 6,4 6,84 7,29
C150x65x20     3,65 4,35 4,82 5,28 5,5 5,96 6,63 7,07 7,54
C160x65x15 3,93 4,35 4,76 4,96 5,37 5,97 6,37 6,79      
C160x65x20 4,07 4,5 4,93 5,14 5,57 6,19 6,6 7,04      
C180x55x15 4,35 4,82 5,28 5,5 5,96 6,63 7,07 7,54      
C180x55x20 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79      
C180x60x15 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79      
C180x60x20 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,04      
C180x65x15 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,04      
C180x65x20 4,78 5,29 5,8 6,05 6,55 7,29 7,78 8,3      
C200x50x15 4,5 4,98 5,45 5,69 6,15 6,85 7,31 7,79      
C200x50x20 4,64 5,13 5,62 5,87 6,35 7,07 7,54 8,05      
C200x65x15 4,92 5,45 5,97 6,23 6,74 7,51 8,01 8,55      
C200x65x20 5,06 5,6 6,14 6,41 6,94 7,73 8,25 8,8      
C200x70x15 5,06 5,6 6,14 6,41 6,94 7,73 8,25 8,8      
C200x70x20 5,2 5,76 6,31 6,59 7,14 7,95 8,49 9,05      
C220x65x15   5,76 6,31 6,59 7,14 7,95 8,49 9,05      
C220x65x20   5,92 6,49 6,77 7,33 8,17 8,72 9,3      
C220x70x15   5,92 6,49 6,77 7,33 8,17 8,72 9,3      
C220x70x20   6,07 6,66 6,95 7,53 8,39 8,96 9,55      
C220x75x15   6,07 6,66 6,95 7,53 8,39 8,96 9,55      
C220x75x20   6,23 6,83 7,13 7,72 8,61 9,19 9,8      
C250x75x15   6,55 7,18 7,49 8,12 9,05 9,66 10,31      
C250x75x20   6,7 7,35 7,67 8,31 9,27 9,9 10,56      
C250x80x15   6,7 7,35 7,67 8,31 9,27 9,9 10,56      
C250x80x20   6,86 7,52 7,85 8,51 9,49 10,13 10,81      
C300x75x15   7,33 8,04 8,39 9,1 10,15 10,84 11,56      
C300x75x20   7,49 8,21 8,57 9,29 10,37 11,08 11,81      
C300x80x15   7,49 8,21 8,57 9,29 10,37 11,08 11,81      
C300x80x20   7,64 8,39 8,76 9,49 10,59 11,31 12,07      

Quy trình sản xuất thép C

Thép hình C cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ đất ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Quy trình sản xuất thép H

Và để trở thành kim loại mạnh mẽ chúng cần phải trải qua các bước:

Tan chảy quặng và các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu. Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Ứng dụng thép hình C

Xà gồ C phổ biến nhất trên thị trường hiện nay là xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm. Thép C được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng công nghiệp, như dùng để làm khung, xà gồ, kèo thép nhà xưởng, đòn tay,…

Ứng dụng thép hình H

– Kết cấu kĩ thuật

– Kết cấu xây dựng

– Đóng tàu

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Lò hơi công nghiệp

– Dầm cầu trục

Quy trình cung cấp thép hình H tại vật liệu xây dựng CMC

Bước 1: Qúy khách có thể đặt hàng bằng cách điền đầy đủ thông tin về tên, số lượng, quy cách yêu cầu, địa chỉ giao hàng, thời gian,..

Bước 2: Quý khách hàng có thể trao đổi & bàn bạc trực tiếp nếu đến công ty vật liệu xây dựng CMC chúng tôi

Bước 3 : Hai bên đưa ra những ý kiến thống nhất về: Giá cả, cách thức nhận. Và giao hàng, khối lượng, thời gian, chính sách thanh toán. Tiến hành kí kết hợp đồng giữa hai bên

Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và kiểm tra số lượng hàng hóa. Và thanh toán Bảng báo giá thép hình ngay sau khi công ty chúng tôi đã giao hàng đầy đủ.

THÔNG TIN CÔNG TY CP SX TM VLXD CMC

Trụ Sở Chính: Landmark 4 – 208 Nguyễn Hữu Cảnh , Vinhomes Tân Cảng – Q. Bình Thạnh – TPHCM
Văn Phòng Giao Dịch 1: 42A Cống Lỡ – P. 15 – Quận Tân Bình – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 2: Cầu An Hạ huyện Củ Chi – Tp. HCM
Văn Phòng Giao Dịch 3: 1/4 Ấp Tiền Lân- Xã Bà Điểm – Huyện Hóc Môn – Tp. HCM
Hotline: 0868.666.000 – 078.666.80.80
Website: vatlieuxaydungcmc.com
Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com
MXH: Facebook

suat-von-dau-tu-xay-dung-nha-xuong

Suất vốn đầu tư xây dựng nhà xưởng

Suất vốn đầu tư xây dựng nhà xưởng công trình ( còn được gọi tắt suất vốn đầu tư), là mức chi phí cần thiết đầu tư để thi công xây dựng công trình mới tính theo một đơn vị diện tích, công suất hoặc năng lực phục vụ theo thiết kế của công trình.

Suất vốn đầu tư xây dựng nhà xưởng, nhà công nghiệp, nhà tiền chế được tính toán theo Tiêu chuẩn thiết kế TCVN 2622:1995 “Phòng cháy và chữa cháy cho nhà & công trình”. Những tiêu chuẩn khác về giải pháp thiết kế, trang thiết bị kỹ thuật, cấp, thoát nước, thông gió, thông khí,… trong TCVN 4604:2012 “Tiêu chuẩn thiết kế nhà sản xuất công trình công nghiệp”.

suat-von-dau-tu-xay-dung-nha-xuong

Suất vốn đầu tư xây dựng nhà xưởng, nhà công nghiệp gồm có những gì?

Suất vốn đầu tư xây dựng nhà xưởng – nhà kho chuyên dụng bao gồm:

– Chi phí để xây dựng nhà xưởng, nhà kho;

– Chi phí thi công những hạng mục công trình phụ trợ như: nhà vệ sinh, phòng thay quần áo, nơi bốc dỡ hàng hoá,…

Suất vốn đầu tư được tính bình quân cho 1 m2 diện tích xây dựng.

Suất vốn đầu tư tương ứng với từng loại nhà công nghiệp

Để xây dựng nhà xưởng thì có rất nhiều hình thức, nhưng ở đây công ty Kho thép Miền Nam chúng tôi chỉ giới thiệu tới Quý vị suất vốn đầu tư của một số loại hình nhà xưởng phổ biến hiện nay. Đơn vị tính theo 1.000 đ/m2.

TT Loại hình nhà xưởng Chi phí xây dựng Suất vốn đầu tư
A Nhà sản xuất 1 tầng khẩu độ 12m, cao ≤ 6m, không có cầu trục    
1 Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn 2.390 2.650
2 Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn 2.580 2.850
3 Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn 2.180 2.410
B Nhà sản xuất 1 tầng khẩu độ 15m, cao ≤ 9m, không có cầu trục    
1 Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn 4.030 4.460
2 Cột bê tông kèo thép, tường gạch, mái tôn 3.790 4.200
3 Cột kèo thép, tường bao che tôn, mái tôn 3.540 3.920
4 Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn 3.520 3.890
5 Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn 3.450 3.820
6 Cột kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn 3.280 3.630
C Nhà sản xuất 1 tầng khẩu độ 18m, cao 9m, có cầu trục 5 tấn    
1 Cột bê tông, kèo thép, mái tôn 4.290 4.750
2 Cột kèo bê tông, tường gạch, mái tôn 4.550 5.040
3 Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn 4.050 4.490
4 Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn 4.810 5.330
5 Cột kèo thép liền nhịp, tường bao che bằng tôn, mái tôn 3.920 4.340
6 Cột bê tông, kèo thép liền nhịp, tường gạch, mái tôn 4.220 4.670
D Nhà sản xuất 1 tầng khẩu độ 24m, cao 9m, có cầu trục 10 tấn    
1 Cột bê tông, kèo thép, tường gạch, mái tôn 6.560 7.270
2 Cột kèo thép, tường gạch, mái tôn 6.820 7.560

Các yếu tố chính tác động đến suất đầu tư nhà xưởng

Vấn đề được quan tâm hầu hết hiện nay khi lập dự án đầu tư nhà xưởng cho thuê là đơn giá. Chúng tôi xin liệt kê những yếu tố tác động đến đơn giá xây dựng nhà xưởng gồm:

Công năng nhà xưởng

Công năng của nhà xưởng quyết định đến phương án, kết cấu & nguồn vật liệu thi công nhà xưởng như giải pháp nền, phương án kết cấu thép, vật liệu chống nóng, giải pháp bao che, các hạng mục phụ trợ đi kèm…

Xin nhấn mạnh, công năng quyết định đến phương án thi công và vật liệu. Chẳng hạn xây dựng nhà xưởng chỉ để chứa hàng hóa thì không cần có yêu cầu quá cao, nếu chứa đựng những máy móc , tài sản có giá trị thì cần làm nền nhà cao, thêm cầu trụ để nâng hạ.

Địa điểm nhà xưởng

Nếu vị trí nhà xưởng ở khu có địa hình tốt thì sẽ giảm được chi phí nền móng. Còn nếu công trình nằm ở nền đất bùn, không chắc chắn thì phải thêm gia cố móng.

Bên cạnh đó nếu nhà xưởng ở nơi thuận tiện để vận chuyển các vật liệu thi công, điện, nước thì cũng sẽ giảm được chi phí xây dựng.

Yêu cầu tiến độ thi công nhà xưởng

Việc xây dựng nhà xưởng thông thường sẽ diễn ra nhanh trong vòng 3-6 tháng. Muốn tiến độ thi công nhanh chóng thì phải đẩy mạnh nỗ lực cao từ nhà thầu, nhân lực, máy móc, từ đó khiến đơn giá cũng tăng cao hơn.

Nhà thầu thi công

Mỗi nhà thầu có đơn giá khác nhau tùy vào năng lực và lợi thế của mình. Vì vậy, đơn giá suất đầu tư nhà xưởng công nghiệp còn tùy theo nhà thầu thi công.

Đơn giá xây dựng nhà xưởng

Cùng tham khảo dưới đây đơn giá xây dựng nhà xưởng

– Nhà xưởng, nhà kho có diện tích dưới 1.500 m2:

Không cầu trục: Đơn giá xây dựng từ 1.300.000 đ/m2 – 1.500.000 đ/m2.

Có cầu trục 5 – 10 tấn: Đơn giá xây dựng 1.800.000 đ/m2 – 2.000.000 đ/m2

– Nhà xưởng sử dụng cột bê tông cốt thép, khung vì kèo thép tiền chế, mái tôn:

Đơn giá xây dựng: 2.000.000 đ/m2 – 2.200.000 đ/m2.

– Nhà xưởng sản xuất có diện tích 3000 m2 đến 10.000 m2:

Đơn giá xây dựng nhà xưởng: 1.500.000 đ/m2 – 1.800.000 đ/m2.

– Nhà xưởng sản xuất có diện tích > 10.000 m2:

Đơn giá thi công nhà xưởng: 1.200.000 đ/m2 – 1.500.000 đ/m2.

– Dự án nhà xưởng t có chủ đầu tư Hàn Quốc, Nhật Bản:

Đơn giá thi công nhà xưởng: 2.000.000 đ/m2 – 2.500.000 đ/m2

Trên đây là thông tin kinh nghiệm đầu tư xây dựng nhà xưởng cho thuê, bán lại và suất đầu tư xây dựng nhà xưởng để bạn tham khảo

Bảng giá thu mua phế liệu giá cao tận nơi năm 2021

Bảng giá thu mua phế liệu giá cao tận nơi năm 2021

Bảng giá thu mua phế liệu giá cao tận nơi năm 2021 – Nghĩ tới thu mua phế liệu, bạn sẽ không khỏi suy nghĩ cần tìm 1 công ty mua phế liệu giá cao, 1 vựa thu mua phế liệu gần nhà, hay bà đồng nát đầu ngõ, chứ mua bán phế liệu quan trọng gì mà cần phải tìm 1 công ty dịch vụ lớn làm gì. Nhưng bạn không biết được rằng, đây là công việc của chúng tôi, và việc thu mua phế liệu tận nơi là dịch vụ chúng tôi cung cấp nhiều năm nay. Chúng tôi vui vẻ thu mua phế liệu tận nơi với mức giá cạnh tranh với các cơ sở tại địa bàn.

Thu mua phế liệu tận nhà

Việc chọn được 1 đơn vị mua bán phế liệu uy tín không chỉ giúp bạn giữ giá bán phế liệu ổn định, tăng thu nhập cho công ty, cho gia đình bạn, mà còn tạo thêm công ăn việc làm cho nhiều công nhân lao động nghèo trên cả nước. Bởi đó là nghề mang lại miếng cơm manh áo cho cả gia đình, nên khi có hàng, dù ít hay nhiều hãy liên hệ và ủng hộ chúng tôi bạn nhé.

Dù bạn ở đâu trên mọi miền đất nước, chỉ cần bạn có nhu cầu, công ty phế liệu Hưng Thịnh sẽ đến tận nơi phục vụ nhanh chóng, Nhận thu mua phế liệu TPHCM, Thu mua phế liệu Bình DươngThu mua phế liệu Đồng NaiThu mua phế liệu Long An, Tây Ninh ra tới Hà Nội, Bắc Ninh, Đà Nẵng… và 64 tỉnh trên toàn quốc. Với hệ thống xe chuyên chở chuyên nghiệp, chúng tôi sẽ đến tận nơi mua hàng phục vụ kịp thời cho công ty, xi nghiệp, xưởng sản xuất, gia công và các vựa trên toàn quốc.

Bảng giá thu mua phế liệu giá cao tận nơi 

Bảng giá phế liệu tham khảo. Quý khách liên hệ ngay để nhận Bảng giá mới nhất hằng ngày. Hotline 0973 341 340

Bảng giá thu mua phế liệu cập nhật mới nhất tháng 3/2021

 

Tên mặt hàng Số tiền Đơn vị
Sắt 9.100 – 16.500  VNĐ Kg
Sắt đẹp 11.600 – 21.500  VNĐ Kg
Đồng dây điện 125.100 – 352.000 VNĐ Kg
Đồng vàng 102.000 – 197.000 VNĐ Kg
Đồng đỏ 132.000 – 248.000 VNĐ Kg
Ba zớ đồng 82.000 – 165.000 VNĐ Kg
Nhôm đà cửa 34.000 – 69.000 VNĐ Kg
Nhôm máy 26.000 – 50.000 VNĐ Kg
Ba zớ nhôm 18.000 – 34.000 VNĐ Kg
Inox 304 27.000 – 70.000 VNĐ Kg
Inox 316 43.000 – 74.000 VNĐ Kg
Inox 021 12.000 – 29.000 VNĐ Kg
Inox 430 13.000 – 18.000 VNĐ Kg

Các loại phế liệu mà công ty Hưng Thịnh thu mua giá cao tận nơi

Các loại phế liệu mà công ty Hưng Thịnh thu mua giá cao tận nơi

Thu mua phế liệu Đồng: Thu mua phế liệu đồng đỏ, vàng/ thau, đồng thanh, đồng cục, đồng dây điện, dây cáp, dây điện thoại. Đặc biệt thu mua đồng đen

Thu mua phế liệu Nhôm: Thu mua phế liệu nhôm các loại. Nhôm đặc, nhôm thanh, nhôm hợp kim, vụn nhôm, mạt nhôm, bột nhôm, nhôm dẻo, nhôm máy, Ba zớ nhôm tận nơi, giá cao, uy tín.

Thu mua phế liệu Inox: Thu mua phế liệu Inox 304, 201, 340, 430, 504, 510, 630 giá cao, tận nơi trong ngày. Nhận kí hợp đồng thu gom số lượng lớn tại các khu công nghiệp, công ty.

Thu mua phế liệu Sắt Thép: Thu mua phế liệu sắt thép giá cao nhất thị trường cả nước, thu mua sắt công trình, công ty, nhà xưởng thanh lý.. cập nhập bảng giá thu mua cao nhất mỗi ngày.

Thu mua phế liệu Chì: Thu mua phế liệu Chì Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây, Chì bình, chì lưới, chì XQuang với mức giá cao nhất thị trường. Cam kết thu mua nhanh gọn.

Thu mua Vải Tồn: Thu mua vải vụn, vải tồn kho, thu mua vải cây, khúc, vải nỉ, kaki, cotton, vải vụn với giá cao tận nơi trong ngày.

Thu mua linh kiện điện tử: Chúng tôi chuyên thu mua phế liệu điện tử, điện lạnh, chip, IC, bo mạch máy.. Nhiều năm kinh nghiệm trong thu mua hàng khó phân biêt, Mua giá cao.

Thu mua phế liệu hợp kim: Chúng tôi chuyên thu mua tất cả các loại hợp kim: Mũi khoan, Dao phay ngon, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay, thiếc giá cao, tận nơi.

Thu mua phế liệu niken: Thu mua niken phế liệu tận nơi trên cả nước: niken hạt, niken tấm, niken bi.. đặc biệt là khu vực Miền Nam trong ngày. Cập nhật giá mỗi ngày.

Thu mua phế liệu tận nơi tại các khu vực TPHCM

Thu mua phế liệu tận nơi tại các khu vực TPHCM

Thu mua phế liệu tận nơi văn phòng

Quý công ty có nhu cầu chuyển địa điểm, thay đổi nội thất hay phá dỡ văn phòng thanh lý đồ đạc không còn dùng đến hay lâu ngày nó trở nên cũ kỹ như bàn ghế, tủ hồ sơ, quạt, bình nóng lạnh… thì hãy gọi cho chúng tôi để có giá tốt.

Thu mua phế liệu công trình

Bất kỳ công trình nào cũng đều sẽ thừa thải ra những mẫu sắt vụn, nhưng khoanh thép bỏ đi, những dụng cụ & máy móc hỏng hóc, máy công trình …. chúng tôi đều thu mua với một cái giá hợp lý cho đôi bên cùng có lợi.

Thu mua ve chai tận nhà

Chúng tôi chuyên làm hợp đồng thu mua bao tiêu với số lượng lớn và dài hạn những hàng tồn kho, hàng hết đát, hàng lỗi, hàng thanh lý, hàng phế liệu như, đồng, chì, nhôm, gang, sắt thép, inox, thiếc, niken, gấy, nhựa và tất cả các loại phế liệu khác . nếu bạn có nhu cầu thanh lý hoặc bao tiêu lâu dài hãy gọi cho chúng tôi.

Về công ty doanh nghiệp lớn, nếu có nhu cầu làm hợp đồng thu mua phế liệu số lượng lớn và lâu dài những mặt hàng tồn kho, quá hạn sử dụng, lỗi trong quá trình sản xuất, các vật liệu kim loại rắn như sắt, thép, đồng, thiếc … phế liệu nhựa bỏ đi thì có thể liên hệ cho chúng tôi để được hợp tác lâu dài.

Thu mua phế liệu tận nơi nhà xưởng, kho bãi

Đối với nhà xưởng, kho bãi có quy mô rộng lớn thì chúng tôi cũng sẽ có những thiết bị máy móc hiện đại hỗ trợ cho việc tháo gỡ thêm nhanh hơn. Mọi vật dụng của nhà xưởng đều được chúng tôi xem xét, thu mua phế liệu giá cao phải nói là cạnh tranh nhất tại khu vực tp hcm,bình dương,tây ninh…

Thu mua phế liệu cửa hàng nhà dân

Bất kỳ hộ dân, gia đình nào muốn bán đi những vật dụng trong gia đình không còn sử dụng được (từ tivi, tủ lạnh, bàn ghế, giường, sắt thép, bình nhựa, cửa sắt, cửa gỗ…) thì gọi ngay cho chúng tôi theo số 0973 341 340 để được tư vấn và thu mua với giá cao nhé.

Quy trình thu mua phế liệu Hưng Thịnh giá cao tận nơi

Bước 1. Khảo sát nhanh phế liệu cần bán giá cao

Mua phế liệu Hưng Thịnh là đơn vị trực tiếp thu mua và thanh lý phế liệu tại TPHCM không qua trung gian nên báo giá ngay khi nhận thông tin hàng hóa qua: zalo, facebook, viber,..hoặc có mặt ngay sau yêu cầu của khách hàng bán phế liệu.

Bước 2. Vận chuyển phế liệu được thu mua gọn gàng

Sau khi đạt được thỏa thuận đồng ý với khách hàng, Mua thu mua phế liệu Hưng Thịnh sẽ tiến hành điều động nhân lực gồm những công nhân bốc xếp, tháo dỡ chuyên nghiệp, xe tải mọi chủng loại phế liệu (tùy từng cấu tạo của các loại phế liệu mà công ty sẽ bố trí xe đi vận chuyển cho hợp lý, tránh lãng phí) các xe này của Mua phế liệu Hưng Thịnh sẽ vận chuyển nhanh nhất và gọn gàng sạch sẽ nhất, không phải để quý khách chờ, phải đợi lâu, gây lãnh phí thời gian của khách hàng.

Bước 3. Thanh toán đủ tiền cho phế liệu được thu mua đúng như thỏa thuận

Sau khi hoàn tất các công đoạn thu mua chất hết lên xe vận chuyển, Mua phế liệu Hưng Thịnh sẽ tiến hành thanh toán ngay lập tức.

Bước 4: Chăm sóc khách hàng

Gọi điện trực tiếp cho khách hàng, tham khảo ý kiến của khách hàng về dịch vụ thu mua, thái độ của nhân viên, từ đó nâng cao được tính chuyên nghiệp khi mua phế liệu.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHẾ LIỆU HƯNG THỊNH

CS1: 229 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, Tphcm
CS2: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
CS3: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
Tel: 0973 341 340 – 0903156761 Hưng Thịnh
Gmail: lehieublbp93@gmail.com
Website: https://thumuaphelieuhungthinh.com/
MXH: Facebook

Dịch vụ thu mua phế liệu tại các xí nghiệp giá cao

Dịch vụ thu mua phế liệu tại các xí nghiệp giá cao

Dịch vụ thu mua phế liệu tại các xí nghiệp giá cao – Những năm trở lại đây, nghề thu mua phế liệu cũng đang ngày càng phổ biến và quen thuộc ở Việt Nam, ở khắp các thôn xóm nhỏ đến thành phố lớn như Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh ngành mua phế liệu đều rất phát triển. Có thể nói, thu mua phế liệu là ngành nghề có sự cạnh tranh cao trên thị trường, chính vì vậy, nếu quý khách hàng có một số lượng lớn đồ phế liệu thì việc thanh lý chúng ở nơi tập kết thu mua giá cao chắc chắn đem lại lợi ích vô cùng to lớn.

Thu mua phế liệu xí nghiệp

TPHCM được biết đến là khu vực tập trung nơi tập trung nhiều công ty, xí nghiệp, các cơ sở sản xuất lớn nhỏ. Chính vì vậy mà số lượng phế liệu, phế phẩm cũng tương đối nhiều. Do đó, tại đây có khá nhiều công ty thu mua phế liệu xuất hiện, cũng từ đó mà nhu cầu bán phế liệu tại khu vực này phát triển tương đối cao, đặc biệt trong những năm gần đây, điều này cũng rất dễ hiểu. Hưng Thịnh tự tin là địa chỉ thu mua phế liệu thủ dầu một uy tín, chất lượng nhất hiện nay mà quý khách hàng có thể tin tưởng.

Thu mua phế liệu tại các xí nghiệp là gì?

Hiện nay các công ty, doanh nghiệp, công trình xây dựng, nhà xưởng,… đều thải ra phế liệu hàng ngày qua quá trình sản xuất, hoạt động của mình. Những loại phế liệu rất phổ biến như: kim loại (đồng, chì, kẽm, sắt vụn, nhôm,…), tole, giấy vụn, nhà xưởng đã hết hạn sử dụng, các thiết bị máy móc hư hỏng không thể sửa chữa được, các loại phôm,…

Phế liệu nói chúng là những vật liệu được phân loại, lựa chọn và tái chế từ những vật liệu, sản phẩm đã bị thải ra từ các hoạt động sản xuất hoặc sinh hoạt. Mục đích là sử dụng để làm nguyên liệu cho những hoạt động sản xuất khác.

Dịch vụ thu mua phế liệu giá cao tại các xí nghiệp

Việc thu mua phế liệu rồi sau đó tiến hành tái chế không chỉ có ý nghĩa về mặt môi trường mà còn đem lại lợi ích về kinh tế. Chúng làm giảm sự phụ thuộc của con người vào việc khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên đang dần cạn kiệt. Với lượng hữu cơ lớn trong phế liệu thải sinh hoạt (50-70%) thì đây sẽ là nguồn nguyên liệu dồi dào để sản xuất phân vi sinh, một loại phân rất tốt cho cây trồng và thân thiện với môi trường. Bên cạnh đó việc tái chế còn giúp chúng ta thu hồi các loại nguyên liệu như: nhựa, giấy, kim loại…, tránh lãng phí tài nguyên, ngăn ngừa được sự ô nhiễm.

Dịch vụ thu mua phế liệu giá cao tại các xí nghiệp

Song song với sự phát triển không ngừng của kinh tế xã hội, số lượng phế liệu thải ra hàng ngày vô cùng lớn. Các loại phế liệu có giá trị kinh tế cao như: phế liệu kim loại, vải vụn, giấy vụn, các loại nhựa, nguyên phụ liệu ngành may mặc,…luôn thu hút các công ty thu mua phế liệu trên cả nước.

Thu mua phế liệu Hưng Thịnh đang được chú tâm, đẩu mạnh và phát triển hơn ở quy mô lớn, các cơ sở chuyên thu mua phế liệu các loại với số lượng lớn. Thị trường phế liệu từ đó cũng có nhiều sự biến động kéo theo đó là giá thu mua các sản phẩm cũng biến đổi và có tính cạnh tranh.

Những loại phế liệu có giá trị kinh tế và khả năng tái tạo cao như thu mua phế liệu đồngthu mua phế liệu nhômthu mua phế liệu sắtthu mua phế liệu inoxthu mua phế liệu hợp kim…xác nhà xưởng thường được rất khá nhiều chú ý. Giá thu mua phế liệu còn tuỳ thuộc vào loại phế liệu, chất liệu gì và cơ sở thu mua như thế nào. Nếu bạn có một lượng phế liệu lớn thì hãy liên hệ với các đơn vị thu mua phế liệu quy mô lớn để có được mức giá phù hợp, không bị ép giá.

Những lợi ích của dịch vụ thu mua phế liệu

Dịch vụ thu mua phế liệu giá cao tại các xí nghiệp ra đời đã giải quyết được rất nhiều vấn đề trong cuộc sống của con người, đó là:

Những lợi ích của dịch vụ thu mua phế liệu

  •  Hỗ trợ các công ty trong việc thu gom phế phẩm, phế liệu, tạo điều kiện vệ sinh môi trường lao động tại công ty.
  • ⇒ Qua việc thu mua phế liệu, công ty, doanh nghiệp, chủ cửa hàng,… cũng có được một số tiền nhất định từ việc bán phế liệu để trang trải cho những công việc lặt vặt.
  • ⇒ Sự ra đời của dịch vụ thu mua phế liệu xí nghiệp còn tạo điều kiện công ăn, việc làm cho nhiều lao động thất nghiệp, nhất là những người không được đi học, có hoàn cảnh khó khăn, trình độ văn hóa thấp.
  • ⇒ Góp phần giải quyết vấn nạn ô nhiễm môi trường do sự tràn lan của các phế phẩm, phế liệu.
  • ⇒ Nhờ hoạt động tái chế của các công ty thu mua phế liệu, những sản phẩm tưởng chừng như rác thải lại trở nên hữu dụng và phục vụ cho những hoạt động nào đó của con người.
  • ⇒ Một số sản phẩm tái chế từ việc thu mua phế liệu như: chai thủy tinh nghệ thuật, vỏ trứng nghệ thuật, bàn ghế tái chế, bút chì, đồ chơi trẻ em, đèn trang trí,…
  • ⇒ Hiện nay tại TpHCM cũng như nhiều nơi khác trên cả nước, dịch vụ thu mua phế liệu từ nhỏ lẻ đến hình thức công ty đều rất phổ biến.

Ưu điểm khi lựa chọn dịch vụ thu mua phế liệu Hưng Thịnh

Đặc biệt công ty chúng tôi hiện nay có rất nhiều chi nhánh và địa điểm thu mua tại tất cả các xí nghiệp ở nước ta. Ngoài ra, Công ty phế liệu Hưng Thịnh còn nhận thanh lý nhiều loại phế liệu ở các cơ quan, khu công nghiệp, khu dân cư… của TPHCM. “Hưng Thịnh” cam kết với quý khách hàng sẽ nhận được:

Ưu điểm khi lựa chọn dịch vụ thu mua phế liệu Hưng Thịnh

  • Sự phục vụ chu đáo, vui vẻ và nhiệt tình của đội ngũ nhân viên
  • Thấy được sự chuyên nghiệp
  • Giá cả tốt nhất, luôn cạnh tranh trên nhiều loại phế liệu
  • Phương thức thanh toán nhanh nhất trên nhiều hình thức
  • Có hóa đơn thanh toán đi kèm, để giao dịch hai bên được nhanh chóng
  • Có mặt ngay sau đó khi có yêu cầu của khách hàng. Đội xe luôn sẵn sàng thi công. Máy móc hiện đại. Nhân viên vui vẻ nhiệt tình và hỗ trợ tư vấn hết mình.

Với kinh nghiệm hàng chục năm trong lĩnh vực. Phế Liệu Hưng Thịnh sẽ là đối tác tin cậy số 1 của quý khách hàng và sẽ luôn luôn bên cạnh bạn trong suốt chặng đường dài sắp tới.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI PHẾ LIỆU HƯNG THỊNH

CS1: 229 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, Tphcm
CS2: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
CS3: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
Tel: 0973 341 340 – 0903156761 Hưng Thịnh
Gmail: lehieublbp93@gmail.com
Website: https://thumuaphelieuhungthinh.com/
MXH: Facebook