Thông tin giá xà gồ xây dựng cập nhật mới nhất tháng 3

Thông tin giá xà gồ xây dựng cập nhật mới nhất tháng 3

Bảng báo giá xà gồ xây dựng mới nhất năm 2021. Chi tiết tin tức về diễn biến giá xà gồ được công ty chúng tôi cập nhật thường xuyên trên website: giasatthepxaydung.com. Sự phát triển chóng mặt của nhiều cơ sở hạ tầng nên kéo theo nguồn vật liệu sử dụng khổng lồ. Bởi vậy, nếu không muốn công trình chậm tiến độ thi công, xin quý khách liên hệ đến công ty Quyết Bình Minh để đặt hàng và nhận hàng nhanh chóng nhất

xa-go-z-xay-dung-gia-re

Bảng báo giá Xà Gồ C, Z mới nhất năm 2021

Quyết Bình Minh chúng tôi xin gửi đến quý khách báo giá xà gồ mới nhất, tuy nhiên bảng giá có thể không được đầy đủ như sản phẩm quý khách đang tìm kiếm và giá cũng chưa phải là giá tốt nhất.

Nếu quý khách mua xà gồ c, xà gồ z với số lượng sản phẩm lớn, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ báo giá tốt hơn giá đăng trên website.

Xà gồ tại công ty chúng tôi được đảm bảo có chất lượng tốt nhất vì chúng tôi là đại lý cấp 1 về phân phối xà gồ xây dựng. Chưa kể giá mà chúng tôi đưa cho quý khách được lấy trực tiếp từ nhà máy nên đảm bảo giá tốt nhất trên thị trường hiện nay. Quý khách hoàn toàn có thể an tâm khi lựa chọn đơn vị chúng tôi là nhà phân phối.

Bảng báo giá xà gồ mới nhất cập nhật hôm nay

Giá xà gồ xây dựng mà chúng tôi gửi đến quý khách dưới đây là giá bán tham khảo. Vì giá có thể thay đổi lên xuống thep thời gian. Chính vì vậy để biết được chính xác giá bán mới nhất. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến số hotline của chúng tôi.

Bảng báo giá xà gồ C

Để nhận được bảng báo giá xà gồ C mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY LY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly
1 C40*80 M       26,000         31,000          34,000  38.000
2 C50*100 M       32,000         37,000          41,000        57,500
3 C50*125 M       35,500         31,500          45,000        56,500
4 C50*150 M       41,000         47,000          51,000        62,000
5 C30*180 M       40,500         46,000          51,000        62,500
6 C30*200 M       44,500         51,500          56,500        71,000
7 C50*180 M       44,500         51,500          56,500        72,500
8 C50*200 M       47,000         54,000          60,000        76,000
9 C50*250 M  73.000 (2ly)  99.000(2,4ly)          117.000(3ly)
10 C65*150 M       47,000         54,000          59,000        75,000
11 C65*180 M       50,500         59,000          65,500        78,500
12 C65*200 M       53.000     62.000          69,000        83,500
13 C65*250 M  –  117.000(3ly)          73,500      99,500
Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 090 7869990

Bảng báo giá xà gồ Z

Để nhận được bảng báo giá xà gồ Z mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH ĐVT                                                    ĐỘ DÀY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly  2.9Ly
1 Z 120*52*58 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
2 Z 120*55*55 M       44,500         51,500          56,500        71,000           86,500
3 Z 150*52*58 M       48,500         56,500          62,500        81,500  
4 Z 150*55*55 M       48,500         56,500          62,500        81,500  
5 Z 150*62*68 M       52,000         60,000          66,000        85,000         113,000
6 Z 150*65*65 M       52,000         60,000          66,000        85,000  
7 Z 180*62*68 M       55,500         66,000          73,500        88,500  
8 Z 180*65*65 M       55,500         66,000          73,500        88,500  
9 Z 180*72*78 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
10 Z 180*75*75 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
11 Z 200*62*68 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
12 Z 200*65*65 M       59,000         69,500          78,000        95,500  
13 Z 200*72*78 M              84,000    
14 Z 200*75*75 M              84,000    
15 Z 250*62*68 M              88,500      108,500         131,000
16 Z 250*65*65 M                      Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 090 7869990
17 Z 300*92*98 M
18 Z 400*150*150 M

Địa chỉ mua xà gồ xây dựng uy tín với giá rẻ nhất thị trường

Quyết Bình Minh chuyên cung cấp cho các công trình xây dựng lớn nhỏ trên toàn quốc. Làm việc trực tiếp với các nhà máy thép, phân phối và điều hàng trực tiếp 24/24 từ nhà máy về tận công trình, đáp ứng mọi yêu cầu dù khi cần mua sản phẩm. Các tiêu chi kinh doanh :

  • Trung thực với khách hàng về chất lượng, trọng lượng và nguồn gốc sản phẩm.
  • Giá cả hợp lí, giao nhận nhanh chóng, đúng hẹn và phục vụ tận tâm cho khách hàng mọi lúc, mọi nơi.
  • Xây dựng và duy trì lòng tin, uy tín đối với khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ cung cấp.

Ngoài xà gồ thì chúng tôi có đủ : thép ống, thép hộp, sắt cuộn xây dựng, sắt cây xây dựng, thép hình U, thép hình V, thép hình I, thép hình H, thép tấm, lưới B40, dây kẽm gai, tôn lợp mái các hãng ….. rất nhiều loại vật liệu xây dựng công trình khác.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Thông tin giá thép hộp cập nhật mới nhất tháng 3

Thông tin giá thép hộp cập nhật mới nhất tháng 3

Bảng báo giá thép hộp mới nhất năm 2021. Công ty chúng tôi kê khai các danh mục báo giá sắt thép rõ ràng, giá bám sát thị trường nên quý khách có thể an tâm. Với dịch vụ cung cấp vật tư xây dựng chính hãng, địa chỉ của chúng tôi luôn là sự tìm kiếm hàng đầu của mọi khách hàng

bang-gia-thep-hop-chu-nhat-den-gia-re

Bảng báo giá thép hộp cập nhật mới nhất năm 2021

Đối với mặt hàng thép hộp, công ty Quyết Bình Minh là đại lý cấp 1 của các nhà máy lớn hiện nay. Vì thế mà chúng tôi cung cấp sản phẩm này tại Tp.HCM và các tỉnh khu vực phía Nam.

Quý khách hàng khi mua thép hộp tại cửa hàng của chúng tôi được đảm bảo mua với giá ưu đãi nhất và chất lượng tốt nhất thị trường. Đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng và vận chuyển đến tận công trình một cách nhanh chóng.

Chúng tôi đã phân phối sắt thép cho rất nhiều công trình lớn, nhà thầu lớn hiện nay. Quý khách hoàn toàn có thể yên tâm khi lựa chọn chúng tôi.

Bảng báo giá thép hộp mới nhất hôm nay

Quyết Bình Minh luôn cập nhật bảng báo giá thép hộp mỗi ngày. Nếu có biến động về giá trên thị trường. Thì công ty sẽ thông báo trên website. Và chúng tôi sẽ gửi email giá mới đến những khách hàng khi có nhu cầu mua sản phẩm này của chúng tôi. Bảng giá mà chúng tôi đưa ra chỉ mang tính chất tham khảo vì giá có thể thay đổi lên xuống mà chúng tôi chưa cập nhật kịp. Vì vậy để biết được giá chính xác tại thời điểm quý khách hỏi hãy liên hệ ngay đến số hotline của chúng tôi.

Bảng báo giá thép hộp đen

Để nhận được bảng báo giá thép hộp đengiá thép hộp chữ nhật đengiá thép hộp vuông đen mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
  Thép hộp chữ nhật đen Thép hộp vuông đen
1 □ 10*20         0.60 cây 6m       29,500 □ 12*12           0.60 cây 6m        25,000
2         0.70 cây 6m       33,500           0.70 cây 6m        29,000
3         0.80 cây 6m       38,000           0.80 cây 6m        32,500
4         0.90 cây 6m       40,500           0.90 cây 6m        36,000
5         1.00 cây 6m       44,500 □ 14*14           0.60 cây 6m        27,500
6         1.10 cây 6m       48,000           0.70 cây 6m        31,500
7 □ 13*26         0.70 cây 6m       42,500           0.80 cây 6m        36,000
8

Thép hộp □ 20*40

        0.70 cây 6m       61,500           0.90 cây 6m        38,500
9         0.80 cây 6m       69,500           1.00 cây 6m        43,000
10         0.90 cây 6m       75,500           1.10 cây 6m        46,500
11         1.00 cây 6m       81,500           1.20 cây 6m        50,000
12         1.10 cây 6m       89,000 □ 16*16           0.60 cây 6m        31,000
13         1.20 cây 6m       97,500           0.70 cây 6m        35,500
14         1.40 cây 6m     111,500           0.80 cây 6m        39,500
15         1.70 cây 6m     132,500           0.90 cây 6m        44,000
16 □ 25*50         0.80 cây 6m       85,000           1.00 cây 6m        48,500
17         0.90 cây 6m       92,000           1.10 cây 6m        52,500
18         1.00 cây 6m     102,000           1.20 cây 6m        56,500
19         1.10 cây 6m     110,500 □ 20*20           0.60 cây 6m        36,500
20         1.20 cây 6m     120,500           0.70 cây 6m        42,000
21         1.40 cây 6m     139,500           0.80 cây 6m        47,500
22         1.70 cây 6m     169,000           0.90 cây 6m        51,000
23

Thép hộp □ 30*60

        0.80 cây 6m     101,000           1.00 cây 6m        55,000
24         0.90 cây 6m     109,500           1.10 cây 6m        60,500
25         1.00 cây 6m     121,500           1.20 cây 6m        65,000
26         1.10 cây 6m     132,000           1.40 cây 6m        74,000
27         1.20 cây 6m     144,000 □ 25*25           0.60 cây 6m        45,000
28         1.40 cây 6m     167,000           0.70 cây 6m        51,500
29         1.70 cây 6m     201,500           0.80 cây 6m        58,500
30         1.80 cây 6m     211,000           0.90 cây 6m        62,500
31         2.00 cây 6m     239,000           1.00 cây 6m        69,000
32         2.50 cây 6m     297,500           1.10 cây 6m        75,000
33 □ 40*80         1.00 cây 6m     162,500           1.20 cây 6m        81,000
34         1.10 cây 6m     177,500           1.40 cây 6m        92,500
35         1.20 cây 6m     193,000           1.70 cây 6m      111,000
36         1.40 cây 6m     224,500 □ 30*30           0.70 cây 6m        62,500
37         1.70 cây 6m     271,000           0.80 cây 6m        70,000
38         2.00 cây 6m     317,500           0.90 cây 6m        75,000
39         2.50 cây 6m     399,000           1.00 cây 6m        81,500
40

Thép hộp □ 50*100

        1.20 cây 6m     249,500           1.10 cây 6m        89,000
41         1.40 cây 6m     284,000           1.20 cây 6m        96,500
42         1.70 cây 6m     342,500           1.40 cây 6m      110,000
43         1.80 cây 6m     363,000           1.70 cây 6m      132,500
44         2.00 cây 6m     402,500           1.80 cây 6m      140,000
45         2.50 cây 6m     499,000 □ 40*40           1.00 cây 6m      107,000
46         2.90 cây 6m     576,500           1.10 cây 6m      117,000
47         3.00 cây 6m     595,500           1.20 cây 6m      127,500
48 □ 60*120         1.40 cây 6m     347,000           1.40 cây 6m      148,000
49         1.70 cây 6m     420,000           1.70 cây 6m      178,500
50         2.00 cây 6m     492,500           2.00 cây 6m      208,000
51         2.50 cây 6m     612,000           2.50 cây 6m      264,000
52         3.00 cây 6m     741,000 □  50*50           1.00 cây 6m      135,000
53 □ 30*90         1.40 cây 6m     236,500           1.10 cây 6m      148,500

54

Thép hộp □ 38*38

        1.40 cây 6m     145,000           1.20 cây 6m      161,500
55 □ 100*100         1.70 cây 6m             1.40 cây 6m      186,000
56         2.00 cây 6m             1.70 cây 6m      224,500
57         2.50 cây 6m             2.00 cây 6m      263,000
58         3.00 cây 6m             2.50 cây 6m      327,500
59         3.50 cây 6m             3.00 cây 6m      395,500
Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 090 7869990

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Để nhận được bảng báo giá thép hộp mạ kẽmbảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ  QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
  Thép hộp chữ nhật mạ kẽm Thép hộp vuông mạ kẽm
1 Thép hộp □ 10*20         0.70 cây 6m       35,500 □ 14*14           0.70 cây 6m        32,500
2         0.80 cây 6m       39,000           0.80 cây 6m        37,000
3         0.90 cây 6m       43,500           0.90 cây 6m        41,000
4         1.00 cây 6m       48,000           1.00 cây 6m        45,500
5 Thép hộp □ 13*26         0.70 cây 6m       44,500           1.10 cây 6m        49,500
6         0.80 cây 6m       49,500           1.20 cây 6m        53,000
7         0.90 cây 6m       54,500 □ 16*16           0.80 cây 6m        41,500
8         1.00 cây 6m       60,000           0.90 cây 6m        45,500
9         1.10 cây 6m       65,000           1.00 cây 6m        50,000
10         1.20 cây 6m       70,500           1.10 cây 6m        55,000
11 Thép hộp □ 20*40         0.80 cây 6m       74,500           1.20 cây 6m        59,500
12         0.90 cây 6m       83,000           1.40 cây 6m        68,000
13         1.00 cây 6m       91,000 □ 20*20           0.70 cây 6m        45,000
14         1.10 cây 6m     100,000           0.80 cây 6m        50,500
15         1.20 cây 6m     108,500           0.90 cây 6m        56,000
16         1.40 cây 6m     124,500           1.00 cây 6m        61,500
17         1.70 cây 6m     149,500           1.10 cây 6m        67,000
18

Thép hộp □ 25*50

        0.80 cây 6m       93,000           1.20 cây 6m        72,500
19         0.90 cây 6m     102,500           1.40 cây 6m        83,000
20         1.00 cây 6m     113,500 □ 25*25           0.70 cây 6m        56,500
21         1.10 cây 6m     124,500           0.80 cây 6m        64,500
22         1.20 cây 6m     135,500           0.90 cây 6m        70,000
23         1.40 cây 6m     157,000           1.00 cây 6m        77,000
24         1.70 cây 6m     189,500           1.10 cây 6m        85,000
25         2.00 cây 6m     221,000           1.20 cây 6m        91,500
26 □ 30*60         0.80 cây 6m     110,500           1.40 cây 6m      105,000
27         0.90 cây 6m     123,500           1.70 cây 6m      125,000
28         1.00 cây 6m     137,000 □ 30*30           0.80 cây 6m        74,500
29         1.10 cây 6m     150,000           0.90 cây 6m        83,000
30         1.20 cây 6m     163,500           1.00 cây 6m        91,000
31         1.40 cây 6m     190,000           1.10 cây 6m      100,000
32         1.70 cây 6m     229,000           1.20 cây 6m      108,500
33         2.00 cây 6m     267,500           1.40 cây 6m      125,500
34         2.50 cây 6m     337,000           1.70 cây 6m      150,500
35

Thép hộp □ 40*80

        1.00 cây 6m     184,500           1.80 cây 6m      158,000
36         1.10 cây 6m     201,500           2.00 cây 6m      174,500
37         1.20 cây 6m     219,500 □ 40*40           1.00 cây 6m      122,000
38         1.40 cây 6m     255,000           1.10 cây 6m      133,000
39         1.70 cây 6m     308,000           1.20 cây 6m      144,500
40         1.80 cây 6m     326,000           1.40 cây 6m      168,000
41         2.00 cây 6m     360,500           1.70 cây 6m      202,500
42         2.50 cây 6m     456,000           1.80 cây 6m      215,000
43 □ 50*100         1.10 cây 6m     258,000           2.00 cây 6m      238,000
44         1.20 cây 6m     281,000           2.50 cây 6m      297,500
45         1.40 cây 6m     320,000 □ 50*50           1.00 cây 6m      153,500
46         1.70 cây 6m     386,000           1.10 cây 6m      168,500
47         1.80 cây 6m     409,500           1.20 cây 6m      183,500
48         2.00 cây 6m     454,000           1.40 cây 6m      213,000
49         2.50 cây 6m     571,000           1.70 cây 6m      257,000
50         3.00 cây 6m     694,000           1.80 cây 6m      273,500
51 □ 60*120         1.40 cây 6m     396,000           2.00 cây 6m      298,500
52         1.70 cây 6m     469,500           2.50 cây 6m      374,000
53         1.80 cây 6m     496,500           3.00 cây 6m      450,000
54         2.00 cây 6m     551,000 □ 100*100           2.00 cây 6m  
55         2.50 cây 6m     689,000           2.50 cây 6m  
56         3.00 cây 6m     838,500           3.00 cây 6m  
Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 090 7869990

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Để nhận được bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá / ký Giá / cây
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6 3.45 17,500 60,375
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6 3.77 17,500 65,975
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6 4.08 17,500 71,400
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6 4.7 17,500 82,250
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6 2.41 17,500 42,175
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6 2.63 17,500 46,025
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6 2.84 17,500 49,700
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6 3.25 17,500 56,875
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6 2.79 17,500 48,825
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6 3.04 17,500 53,200
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6 3.29 17,500 57,575
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6 3.78 17,500 66,150
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6 3.54 17,500 61,950
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6 3.87 17,500 67,725
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6 4.2 17,500 73,500
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6 4.83 17,500 84,525
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6 5.14 17,500 89,950
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6 6.05 17,500 105,875
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6 5.43 17,500 95,025
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6 5.94 17,500 103,950
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6 6.46 17,500 113,050
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6 7.47 17,500 130,725
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6 7.97 17,500 139,475
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6 9.44 17,500 165,200
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6 10.4 17,500 182,000
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6 11.8 17,500 206,500
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6 12.72 17,500 222,600
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6 4.48 17,500 78,400
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6 4.91 17,500 85,925
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6 5.33 17,500 93,275
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6 6.15 17,500 107,625
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6 6.56 17,500 114,800
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6 7.75 17,500 135,625
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6 8.52 17,500 149,100
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6 6.84 17,500 119,700
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6 7.5 17,500 131,250
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6 8.15 17,500 142,625
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6 9.45 17,500 165,375
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6 10.09 17,500 176,575
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6 11.98 17,500 209,650
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6 13.23 17,500 231,525
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6 15.06 17,500 263,550
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6 16.25 17,500 284,375
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6 5.43 17,500 95,025
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6 5.94 17,500 103,950
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6 6.46 17,500 113,050
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6 7.47 17,500 130,725
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6 7.97 17,500 139,475
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6 9.44 17,500 165,200
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6 10.4 17,500 182,000
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6 11.8 17,500 206,500
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6 12.72 17,500 222,600
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6 8.25 17,500 144,375
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6 9.05 17,500 158,375
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6 9.85 17,500 172,375
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6 11.43 17,500 200,025
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6 12.21 17,500 213,675
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6 14.53 17,500 254,275
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6 16.05 17,500 280,875
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6 18.3 17,500 320,250
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6 19.78 17,500 346,150
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6 21.79 17,500 381,325
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6 23.4 17,500 409,500
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6 5.88 17,500 102,900
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6 7.31 17,500 127,925
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6 8.02 17,500 140,350
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6 8.72 17,500 152,600
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6 10.11 17,500 176,925
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6 10.8 17,500 189,000
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6 12.83 17,500 224,525
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6 14.17 17,500 247,975
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6 16.14 17,500 282,450
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6 17.43 17,500 305,025
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6 19.33 17,500 338,275
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6 20.57 17,500 359,975
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6 12.16 17,500 212,800
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6 13.24 17,500 231,700
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6 15.38 17,500 269,150
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6 16.45 17,500 287,875
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6 19.61 17,500 343,175
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6 21.7 17,500 379,750
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6 24.8 17,500 434,000
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6 26.85 17,500 469,875
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6 29.88 17,500 522,900
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6 31.88 17,500 557,900
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6 33.86 17,500 592,550
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6 16.02 17,500 280,350
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6 19.27 17,500 337,225
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6 23.01 17,500 402,675
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6 25.47 17,500 445,725
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6 29.14 17,500 509,950
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6 31.56 17,500 552,300
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6 35.15 17,500 615,125
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6 37.35 17,500 653,625
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6 38.39 17,500 671,825
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6 10.09 17,500 176,575
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6 10.98 17,500 192,150
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6 12.74 17,500 222,950
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6 13.62 17,500 238,350
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6 16.22 17,500 283,850
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 5 17.94 17,500 313,950
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6 20.47 17,500 358,225
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6 22.14 17,500 387,450
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6 24.6 17,500 430,500
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6 26.23 17,500 459,025
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6 27.83 17,500 487,025
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6 19.33 17,500 338,275
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6 20.68 17,500 361,900
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6 24.69 17,500 432,075
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6 27.34 17,500 478,450
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6 31.29 17,500 547,575
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6 33.89 17,500 593,075
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6 37.77 17,500 660,975
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6 40.33 17,500 705,775
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6 42.87 17,500 750,225
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6 12.16 17,500 212,800
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6 13.24 17,500 231,700
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6 15.38 17,500 269,150
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6 16.45 17,500 287,875
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6 19.61 17,500 343,175
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6 21.7 17,500 379,750
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6 24.8 17,500 434,000
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6 26.85 17,500 469,875
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6 29.88 17,500 522,900
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6 31.88 17,500 557,900
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6 33.86 17,500 592,550
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6 20.68 17,500 361,900
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6 24.69 17,500 432,075
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6 27.34 17,500 478,450
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6 31.29 17,500 547,575
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6 33.89 17,500 593,075
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6 37.77 17,500 660,975
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6 40.33 17,500 705,775
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6 42.87 17,500 750,225
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6 24.93 17,500 436,275
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6 29.79 17,500 521,325
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6 33.01 17,500 577,675
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6 37.8 17,500 661,500
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6 40.98 17,500 717,150
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6 45.7 17,500 799,750
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6 48.83 17,500 854,525
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6 51.94 17,500 908,950
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6 56.58 17,500 990,150
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6 61.17 17,500 1,070,475
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6 64.21 17,500 1,123,675
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6 29.79 17,500 521,325
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6 33.01 17,500 577,675
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6 37.8 17,500 661,500
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6 40.98 17,500 717,150
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6 45.7 17,500 799,750
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6 48.83 17,500 854,525
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6 51.94 17,500 908,950
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6 56.58 17,500 990,150
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6 61.17 17,500 1,070,475
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6 64.21 17,500 1,123,675

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Để nhận được bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Qui cách Độ dày Kg/cây Giá/cây 6m
Sắt hộp mạ kẽm (13 × 26) 1.0 3,45 65.900
1.2 4,08 79.760
Sắt hộp mạ kẽm (20 × 40) 1.0 5,43 109.460
1.2 6,46 132.120
1.4 7,47 154.340
Sắt hộp mạ kẽm (25 × 50) 1.0 6,84 140.480
1.2 8,15 169.300
1.4 9,45 197.900
1.8 11,98 253.560
Sắt hộp mạ kẽm (30 × 60) 1.0 8,25 171.500
1.2 9,85 206.700
1.4 11,43 241.460
1.8 14,53 309.660
2.0 16,05 343.100
Sắt hộp mạ kẽm (40 × 80) 1.2 13,24 281.280
1.4 15,38 328.360
1.8 19,61 421.420
2.0 21,7 467.400
Sắt hộp mạ kẽm (50 × 100) 1,2 16,63 355.860
1.4 19,33 415.260
1.8 24,69 533.180
2.0 27,34 591.480
Sắt hộp mạ kẽm (60 × 120) 1,2 19,62 421.640
1,4 23,3 502.600
1,8 29,89 647.580
2 33,01 716.220

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh

Để nhận được bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Quy cách thép hộp mạ kẽm Chiều dài (m/cây) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây) Giá thép hộp mạ kẽm Nguyễn Minh (VNĐ/cây)
 Hộp chữ nhật mạ kẽm 10×20 6m 0.8 1.92 30.700
6m 0.9 2.20 34.700
6m 1.0 2.47 39.200
6m 1.2 2.89 45.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 13×26 6m 0.8 2.50 39.700
6m 0.9 2.86 45.700
6m 1.0 3.22 51.200
6m 1.2 3.76 59.700
6m 1.4 4.29 68.200
Hộp chữ nhật mạ kẽm 20×40 6m 0.8 3.85 61.700
6m 0.9 4.40 69.700
6m 0.1 4.95 78.700
6m 1.2 5.78 92.200
6m 1.4 6.60 104.700
6m 1.5 7.20 113.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×60 6m 1.0 6.60 104.700
6m 1.2 8.67 138.700
6m 1.4 9.92 157.700
6m 1.5 10.7 171.700
6m 1.8 13.2 210.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 30×90 6m 1.2 12.1 193.700
6m 1.5 14.3 228.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 40×80 6m 1.2 11.56 184.700
6m 1.4 13.2 210.700
6m 1.5 14.3 228.700
6m 1.8 17.6 281.700
6m 2.0 19.8 316.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 50×100 6m 1.2 14.45 230.700
6m 1.4 16.5 263.700
6m 1.8 17.62 281.700
6m 2.0 24.78 395.700
Hộp chữ nhật mạ kẽm 60×120 6m 1.4 20.5 329.700
6m 1.5 21.5 342.700
6m 1.8 26.43 422.700
6m 2.0 29.74 474.700
Hộp vuông mạ kẽm 12×12 6m 0.8 1.54 24.200
6m 0.9 1.76 27.700
6m 1.0 1.98 38.700
6m 1.2 2.40 38.200
 

Hộp vuông mạ kẽm 14×14

6m 0.8 1.80 28.700
6m 0.9 2.05 32.700
6m 1.0 2.30 36.700
6m 1.2 2.80 44.700
Hộp vuông mạ kẽm 16×16 6m 0.8 2.05 32.700
6m 0.9 2.35 37.700
6m 1.0 2.64 42.200
6m 1.2 3.20 51.700
Hộp vuông mạ kẽm 20×20 6m 0.8 2.57 40.700
6m 1.0 3.30 52.700
6m 1.2 3.85 60.700
6m 1.4 4.40 69.700
6m 1.5 4.60 73.200
Hộp vuông mạ kẽm 25×25 6m 0.8 3.20 51.200
6m 0.9 3.67 58.200
6m 1.0 4.13 65.700
6m 1.2 4.82 76.700
6m 1.2 4.82 76.700
6m 1.4 5.50 87.700
6m 1.5 6.00 95.200
Hộp vuông mạ kẽm 30×30 6m 0.8 3.85 61.200
6m 0.9 4.40 69.700
6m 1.0 4.95 78.700
6m 1.2 5.78 92.200
6m 1.4 6.60 104.700
6m 1.5 7.15 114.200
6m 1.8 8.80 140.700
Hộp vuông mạ kẽm 40×40 6m 1.0 6.60 104.700
6m 1.2 7.70 122.700
6m 1.4 8.80 140.700
6m 1.5 9.54 151.700
6m 1.8 10.28 164.200
6m 2.0 11.75 179.700
Hộp vuông mạ kẽm 50×50 6m 1.2 9.63 153.700
6m 1.5 11.9 189.700
6m 1.8 14.7 234.700
6m 2.0 16.5 263.700
Hộp vuông mạ kẽm 75×75 6m 1.2 14.5 230.700
6m 1.5 17.9 285.700
6m 1.8 22.0 351.700
6m 2.0 25.0 395.700
Hộp vuông mạ kẽm 90×90 6m 1.2 17.35 276.700
6m 1.5 21.5 342.700
6m 1.8 26.4 422.700
6m 2.0 29.7 475.700
Hộp vuông mạ kẽm 100×100 6m 1.5 23.86 380.700
6m 1.8 29.37 469.700
6m 2.0 33.0 527.700
6m 2.5 42.0 674.700

Bảng báo giá thép hộp liên doanh Việt Nhật

Địa chỉ mua thép hộp uy tín – chất lượng

Hiện nay, có một số tờ báo đăng tin và phản ánh rất nhiều về việc mua gian bán lận. Khách hàng hãy yên tâm khi đến với Quyết Bình Minh. Chúng tôi tư vấn và hỗ trợ nhiệt tình về mặt hàng và sản phẩm mà khách có nhu cầu.

Chúng tôi có nhiều năm kinh nghiệm phân phối và thương mại sản phẩm thép hộp trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết sản phẩm đạt chất lượng tốt nhất.

+ Chúng tôi, tự hào là nhà phân phối và cung cấp mặt hàng thép của các thương hiệu nổi tiếng. Với chất lượng sản phẩm và giá cả rẻ nhất thị trường hiện nay.

+ Công ty cam kết thời gian giao hàng đúng theo thỏa thuận. Chắc chắn với khách hàng là sẽ đảm bảo tiến độ thi công cho các công trình.

Là nhà phân phối và cung cấp các sản phẩm thép hộp trên toàn quốc. Mọi chi tiết về giá khách hàng hãy liên hệ ngay cho chúng tôi qua địa chỉ dưới đây.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Thông tin giá thép hình cập nhật mới nhất tháng 3

Thông tin giá thép hình cập nhật mới nhất tháng 3

Bảng báo giá thép hình mới nhất. Bảng giá có chiều hướng tăng giảm thất thường bởi sự tác động của thị trường là chính. Thế nhưng, quý khách ở đây có thể an tâm vì giá sẽ được nhà phân phối Quyết Bình Minh điều chỉnh ở mức thích hợp nhất. Hằng ngày, quý khách có thể truy cập vào website: giasatthepxaydung.com để nhận thông tin về vật liệu xây dựng mới nhất. Từ đó, điều chỉnh chi phí mua nguyên liệu sao cho phù hợp

bang-gia-thep-hinh-chu-h

Thông tin bảng báo giá thép hình mới nhất năm 2021

Hiện nay trên thị trường đang có 6 loại thép hình được ưa chuông nhất. Đó là thép hình l, h, u, i, v và c. Mỗi loại thép hình sẽ ứng dụng vào từng hạng mục khác nhau. Chính vì thế, giá thép hình cũng sẽ có sự khác nhau.

Trong những tháng đầu năm thì giá thép đang có sự thay đổi theo chiều đi lên. Vì vậy nếu quý khách đang có nhu cầu cần mua thép hình thì hãy nhanh chóng tính toán và mua ngay. Theo đánh giá thì trong thời gian tới giá thép còn có thể tăng thêm nữa. Để biết chính xác hơn quý khách nên cập nhật giá sắt thép thường xuyên.

Ngay dưới đây sẽ là bảng báo giá thép hình mới nhất mà chúng tôi vừa mới cập nhật. Để biết thêm chi tiết hơn quý khách có thể liên hệ với chúng tôi ngay qua hotline 090 7869990 để được hỗ trợ.

Bảng báo giá thép hình mới nhất hôm nay

Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Tại thời điểm thực khi quý khách mua hàng, giá thép hình đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Chính vì thế, để có báo giá chính xác nhất. Quý khách xin vui lòng liên hệ đến hotline của công ty để nhận được bảng giá mới nhất cập nhật ngay trong thời điểm quý khách gọi điện.

Bảng báo giá thép hình C

Để nhận được bảng báo giá thép hình C mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình C 80x40x15x1.8 6m 2.52 13,062 32,916
Thép hình C 80x40x15x2.0 6m 3.03 13,062 39,578
Thép hình C 80x40x15x2.5 6m 3.42 13,062 44,672
Thép hình C 100x50x20x1.8 6m 3.40 13,062 44,411
Thép hình C 100x50x20x2.0 6m 3.67 13,062 47,938
Thép hình C 100x50x20x2.5 6m 4.39 13,062 57,342
Thép hình C 100x50x20x3.2 6m 6.53 13,062 85,295
Thép hình C 120x50x20x1.5 6m 2.95 13,062 38,533
Thép hình C 120x50x20x2.0 6m 3.88 13,062 50,681
Thép hình C 120x50x20x3.2 6m 6.03 13,062 78,764
Thép hình C 125x45x20x1.5 6m 2.89 13,062 37,749
Thép hình C 125x45x20x1.8 6m 3.44 13,062 44,933
Thép hình C 125x45x20x2.0 6m 2.51 13,062 32,786
Thép hình C 125x45x20x2.2 6m 4.16 13,062 54,338
Thép hình C 140x60x20x1.8 6m 3.93 13,062 51,334
Thép hình C 140x60x20x2.0 6m 3.38 13,062 44,150
Thép hình C 140x60x20x2.2 6m 4.93 13,062 64,396
Thép hình C 140x60x20x2.5 6m 5.57 13,062 72,755
Thép hình C 140x60x20x3.2 6m 7.04 13,062 91,956
Thép hình C 150x65x20x1.8 6m 4.35 13,062 56,820
Thép hình C 150x65x20x2.0 6m 4.82 13,062 62,959
Thép hình C 150x65x20x2.2 6m 5.28 13,062 68,967
Thép hình C 150x65x20x2.5 6m 5.96 13,062 77,850
Thép hình C 150x65x20x3.2 6m 7.54 13,062 98,487
Thép hình C 160x50x20x1.8 6m 4.70 13,062 61,391
Thép hình C 160x50x20x2.0 6m 4.51 13,062 58,910
Thép hình C 160x50x20x2.2 6m 4.93 13,062 64,396
Thép hình C 160x50x20x2.5 6m 5.57 13,062 72,755
Thép hình C 160x50x20x3.2 6m 7.04 13,062 91,956
Thép hình C 180x65x20x1.8 6m 4.78 13,062 62,436
Thép hình C 180x65x20x2.0 6m 5.29 13,062 69,098
Thép hình C 180x65x20x2.2 6m 5.96 13,062 77,850
Thép hình C 180x65x20x2.5 6m 6.55 13,062 85,556
Thép hình C 180x65x20x3.2 6m 8.30 13,062 108,415
Thép hình C 200x70x20x1.8 6m 5.20 13,062 67,922
Thép hình C 200x70x20x2.0 6m 5.76 13,062 75,237
Thép hình C 200x70x20x2.2 6m 6.31 13,062 82,421
Thép hình C 200x70x20x2.5 6m 7.14 13,062 93,263
Thép hình C 200x70x20x3.2 6m 9.05 13,062 118,211
Thép hình C 220x75x20x2.0 6m 6.23 13,062 81,376
Thép hình C 220x75x20x2.3 6m 7.13 13,062 93,132
Thép hình C 220x75x20x2.5 6m 7.73 13,062 100,969
Thép hình C 220x75x20x3.0 6m 8.53 13,062 111,419
Thép hình C 220x75x20x3.2 6m 9.81 13,062 128,138
Thép hình C 250x80x20x2.0 6m 6.86 13,062 89,605
Thép hình C 250x80x20x2.3 6m 7.85 13,062 102,537
Thép hình C 250x80x20x2.5 6m 8.59 13,062 112,203
Thép hình C 250x80x20x3.0 6m 10.13 13,062 132,318
Thép hình C 250x80x20x3.2 6m 10.81 13,062 141,200
Thép hình C 300x80x20x2.0 6m 7.44 13,062 97,181
Thép hình C 300x80x20x2.3 6m 8.76 13,062 114,423
Thép hình C 300x80x20x2.5 6m 9.49 13,062 123,958
Thép hình C 300x80x20x3.0 6m 11.31 13,062 147,731
Thép hình C 300x80x20x3.2 6m 12.07 13,062 157,658

Bảng báo giá thép hình U

Để nhận được bảng báo giá thép hình U mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình U 65x30x3.0 6m 29.00 14,100 408,900
Thép hình U 80x40x4.0 6m 42.30 14,100 596,430
Thép hình U 100x46x4.5 6m 51.54 14,100 726,714
Thép hình U 140x52x4.8 6m 62.40 14,100 879,840
Thép hình U 140x58x4.9 6m 73.80 14,100 1,040,580
Thép hình U 150x75x6.5 12m 223.20 14,100 3,147,120
Thép hình U 160x64x5.0 6m 85.20 14,100 1,201,320
Thép hình U 180x74x5.1 12m 208.80 14,100 2,944,080
Thép hình U 200x76x5.2 12m 220.80 14,100 3,113,280
Thép hình U 250x78x7.0 12m 330.00 14,100 4,653,000
Thép hình U 300x85x7.0 12m 414.00 14,100 5,837,400
Thép hình U 400x100x10.5 12m 708.00 14,100 9,982,800

Bảng báo giá thép hình I

Để nhận được bảng báo giá thép hình I mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình I 100x55x4.5 6m 56.80 14,700 834,960
Thép hình I 120x64x4.8 6m 69.00 14,700 1,014,300
Thép hình I 148x100x6x9 12m 253.20 14,700 3,722,040
Thép hình I 150x75x5x7 12m 168.00 14,700 2,469,600
Thép hình I 194x150x6x9 12m 358.80 14,700 5,274,360
Thép hình I 200x100x5.5×8 12m 255.60 14,700 3,757,320
Thép hình I 250x125x6x9 12m 355.20 14,700 5,221,440
Thép hình I 300x150x6.5×9 12m 440.40 14,700 6,473,880
Thép hình I 350x175x7x11 12m 595.20 14,700 8,749,440
Thép hình I 400x200x8x13 12m 792.00 14,700 11,642,400
Thép hình I 450x200x9x14 12m 912.00 14,700 13,406,400
Thép hình I 482x300x11x15 12m 1368.00 14700 20,109,600

Bảng báo giá thép hình H

Để nhận được bảng báo giá thép hình H mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình H 100x100x6x8 12m 202.80 13,900 2,818,920
Thép hình H 125x125x6.5×9 12m 285.60 13,900 3,969,840
Thép hình H 150x150x7x10 12m 378.00 13,900 5,254,200
Thép hình H 175x175x7.5×11 12m 484.80 13,900 6,738,720
Thép hình H 200x200x8x12 12m 598.80 13,900 8,323,320
Thép hình H 250x250x9x14 12m 868.80 13,900 12,076,320
Thép hình H 294x200x8x12 12m 669.80 13,900 9,310,220
Thép hình H 300x300x10x15 12m 1128.00 13,900 15,679,200
Thép hình H 340x250x9x14 12m 956.40 13,900 13,293,960
Thép hình H 350x350x12x19 12m 1664.00 13,900 23,129,600
Thép hình H 400x400x13x21 12m 2064.00 13,900 28,689,600
Thép hình H 440x300x11x18 12m 1448.00 13,900 20,127,200

Bảng báo giá thép hình V

Để nhận được bảng báo giá thép hình V mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Thép hình V 30x30x3 6m 8.14 10,400 84,656
Thép hình V 40x40x4 6m 14.54 10,400 151,216
Thép hình V 50x50x3 6m 14.50 10,400 150,800
Thép hình V 50x50x4 6m 18.50 10,400 192,400
Thép hình V 50x50x5 6m 22.62 10,400 235,248
Thép hình V 50x50x6 6m 26.68 10,400 277,472
Thép hình V 60x60x4 6m 21.78 10,400 226,512
Thép hình V 60x60x5 6m 27.30 10,400 283,920
Thép hình V 63x63x5 6m 28.00 10,400 291,200
Thép hình V 63x63x6 6m 34.00 10,400 353,600
Thép hình V 75x75x6 6m 41.00 10,400 426,400
Thép hình V 70x70x7 6m 44.00 10,400 457,600
Thép hình V 75x75x7 6m 47.00 10,400 488,800
Thép hình V 80x80x6 6m 44.00 10,400 457,600
Thép hình V 80x80x7 6m 51.00 10,400 530,400
Thép hình V 80x80x8 6m 57.00 10,400 592,800
Thép hình V 90x90x6 6m 50.00 10,400 520,000
Thép hình V 90x90x7 6m 57.84 10,400 601,536
Thép hình V 100x100x8 6m 73.00 10,400 759,200
Thép hình V 100x100x10 6m 90.00 10,400 936,000
Thép hình V 120x120x8 12m 176.00 10,400 1,830,400
Thép hình V 120x120x10 12m 219.00 10,400 2,277,600
Thép hình V 120x120x12 12m 259.00 10,400 2,693,600
Thép hình V 130x130x10 12m 237.00 10,400 2,464,800
Thép hình V 130x130x12 12m 280.00 10,400 2,912,000
Thép hình V 150x150x10 12m 274.00 10,400 2,849,600
Thép hình V 150x150x12 12m 327.00 10,400 3,400,800
Thép hình V 150x150x15 12m 405.00 10,400 4,212,000
Thép hình V 175x175x15 12m 472.00 10,400 4,908,800
Thép hình V 200x200x15 12m 543.00 10,400 5,647,200
Thép hình V 200x200x20 12m 716.00 10,400 7,446,400
Thép hình V 200x200x25 12m 888.00 10,400 9,235,200

Bảng báo giá thép hình L

Để nhận được bảng báo giá thép hình L mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Quy cách Độ dài Trọng lượng Đơn giá đã có VAT Tổng đơn giá
(mm) (mét) (Kg/Cây) (VNĐ/Kg) (VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x3 6 8.16 12,500 102,000
Thép L 40x40x3 6 11.10 12,500 138,750
Thép L 40x40x4 6 14.52 12,500 181,500
Thép L 50x50x4 6 18.30 12,500 228,750
Thép L 50x50x5 6 22.62 12,500 282,750
Thép L 63x63x5 6 28.86 12,500 360,750
Thép L 63x63x6 6 34.32 12,500 429,000
Thép L 70x70x5 6 32.28 12,500 403,500
Thép L 70x70x6 6 38.34 12,500 479,250
Thép L 70x70x7 6 44.34 12,500 554,250
Thép L 75x75x5 6 34.80 12,500 435,000
Thép L 75x75x6 6 41.34 12,500 516,750
Thép L 75x75x7 6 47.76 12,500 597,000
Thép L 80x80x6 6 44.16 12,500 552,000
Thép L 80x80x7 6 51.06 12,500 638,250
Thép L 80x80x8 6 57.90 12,500 723,750
Thép L 90x90x6 6 50.10 12,500 626,250
Thép L 90x90x7 6 57.84 12,500 723,000
Thép L 90x90x8 6 65.40 12,500 817,500
Thép L 100x100x8 6 73.20 12,500 915,000
Thép L 100x100x10 6 90.60 12,500 1,132,500
Thép L 120x120x8 12 176.40 12,500 2,205,000
Thép L 120x120x10 12 219.12 12,500 2,739,000
Thép L 120x120x12 12 259.20 12,500 3,240,000
Thép L 125x125x10 12 229.20 12,500 2,865,000
Thép L 125x125x15 12 355.20 12,500 4,440,000
Thép L 130x130x10 12 237.00 12,500 2,962,500
Thép L 130x130x12 12 280.80 12,500 3,510,000
Thép L 150x150x10 12 274.80 12,500 3,435,000
Thép L 150x150x12 12 327.60 12,500 4,095,000
Thép L 150x150x15 12 405.60 12,500 5,070,000
Thép L 175x175x12 12 381.60 12,500 4,770,000
Thép L 175x175x15 12 472.80 12,500 5,910,000
Thép L 200x200x15 12 543.60 12,500 6,795,000
Thép L 200x200x20 12 716.40 12,500 8,955,000
Thép L 200x200x25 12 888.00 12,500 11,100,000

Nên mua thép hình ở đâu có giá tốt nhất mà uy tín?

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều cơ sở kinh doanh sắt thép khác nhau, ở mỗi đơn vị có mức chênh lệch rất lớn. Vì thế quý khách hàng nên tìm kiếm đơn vị uy tín để hợp tác. Điều này vừa đảm bảo giúp bạn vừa mua được sản phẩm có chất lượng tốt, lại được với giá thành tốt nhất.

Sau hơn 12 năm hoạt động, Quyết Bình Minh hiện là đơn vị có báo giá thép hình cạnh tranh hàng đầu trên thị trường. Sở dĩ có điều này là vì chúng tôi đang có nhiều mối quan hệ đối tác tin cậy, lâu năm.

Do đó giá nhập vật liệu mà Quyết Bình Minh có được cạnh tranh hơn hẳn so với các đơn vị bạn. Hơn thế nữa, chúng tôi làm việc với phương châm chất lượng đặt lên hàng đầu. Vì vậy tất cả những sản phẩm mà Quyết Bình Minh cung cấp đều đảm bảo đạt tiêu chuẩn được thị trường công nhận rộng rãi.

Trải qua hàng trăm công trình tại HCM và các địa bàn lân cận, đến thời điểm hiện tại Quyết Bình Minh được đối tác và các khách hàng cá nhân đánh giá rất cao. Lấy chữ tín đặt lên hàng đầu, chúng tôi chỉ lựa chọn những vật liệu chất lượng nhất để cung cấp cho thị trường.

Vì thế đừng chần chừ kết nối với chúng tôi ngay sau bài viết này. Tin rằng những thế mạnh về kinh nghiệm chuyên môn, chất lượng sản phẩm cũng như thái độ phục vụ của đội ngũ Quyết Bình Minh sẽ không làm bạn phải thất vọng.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Thông tin giá thép ống cập nhật mới nhất tháng 3

Thông tin giá thép ống cập nhật mới nhất tháng 3

Bảng báo giá thép ống cập nhật mới nhất năm 2021. Thị trường chuyển động mỗi ngày làm cho giá vật tư cũng không cố định. Vì vậy quý khách cần phải thường xuyên theo dõi giá bán trên thị trường. Công ty Quyết Bình Minh sở hữu đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp sẽ đưa ra báo giá tốt nhất mà mới nhất đến khách hàng. Quyết Bình Minh vận chuyển nguồn hàng ở bất kì khung giờ nào.

ong-thep-duc-tieu-chuan- ASTM API5L

Cập nhật ngay bảng báo giá thép ống mới nhất năm 2021

Quý khách chỉ cần để lại email và số điện thoại. Chúng tôi sẽ cung cấp bảng báo giá thép ống mới nhất cho quý khách. Ngoài ra quý khách còn có thể biết thêm về bảng báo giá xà gồ, bảng báo giá tôn các loại, các bảng báo giá thép hộp, bảng báo giá thép hình… nếu quý khách quan tâm đến.

Quyết Bình Minh là đơn vị uy tín lâu năm trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng: sắt thép, tôn, cát, đá… Vì vậy quý khách hoàn toàn có thể yên tâm khi lựa chọn chúng tôi là nhà cung cấp thép ống nói riêng và vật liệu xây dựng nói chung.

Công ty chúng tôi là đơn vị lớn, có hệ thống cửa hàng phân bố rộng khắp tại Tphcm. Chúng tôi sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách một cách tốt nhất và nhanh nhất. Đặc biệt thép được chúng tôi lấy trực tiếp tại nhà máy nên chất lượng đảm bảo và giá thành rẻ nhất thị trường.

Bảng báo giá thép ống mới nhất hôm nay

Để có được bảng báo giá sỉ, quý khách vui lòng gọi về phòng chăm sóc khách hàng công ty Quyết Bình Minh qua hotline: 090 7869990

Bảng giá mà chúng tôi gửi tới quý khách dưới đây là giá tham khảo. Quý khách muốn được biết chính xác nhất giá tại thời điểm mà quý khách mua hãy liên hệ ngay đến hotline của chúng tôi.

Bảng báo giá thép ống đen

Để nhận được bảng báo giá thép ống đen mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

KÍCH CỠ ĐỘ DÀY GIÁ ỐNG ĐEN
Ống phi 21 1.0 36.900
1.2 45.000
1.4 55.800
Ống phi 27 1.0 47.700
1.2 55.800
1.4 73.800
1.8 89.100
Ống phi 34 1.0 61.200
1.2 73.800
1.4 91.800
1.8 116.100
2.0 152.100
Ống phi 42 1.2 108.000
1.4 117.000
1.8 143.100
2.0 175.500
2.3 199.800
Ống phi 49 1.2 108.000
1.4 134.100
1.8 172.800
2.0 204.300
2.3 232.200
Ống phi 60 1.2 127.800
1.4 166.500
1.8 200.700
2.0 251.100
Ống phi 76 1.2 171.000
1.4 210.600
1.8 262.800
2.0 325.800
Ống phi 90 1.4 247.500
1.8 314.100
2.0 405.900
Ống phi 114 1.4 317.700
1.8 388.800
2.0 498.600
3.0 697.500

Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống Đông Á

Bảng báo giá thép ống đúc

Bảng báo giá thép ống hàn

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Để nhận được bảng báo giá thép ống mạ kẽm mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Qui cách Độ dày kg/cây6m giá/cây 6m
Thép ống Phi Þ21 1.0 2Kg50 49.000
1.2 3Kg30 59.000
1.4 4Kg00 75.000
Thép ống Þ27 1.0 3Kg20 61.500
1.2 4Kg10 74.000
1.4 5Kg20 95.000
1.8 6Kg20 116.000
Thép ống Þ34 1.2 5Kg20 93.000
1.4 6Kg55 120.000
1.8 7Kg90 148.500
Thép ống Þ42 1.2 6Kg50 114.500
1.4 8Kg20 150.500
1.8 9Kg80 185.000
2.0 11Kg80 220.000
Thép ống Þ49 1.2 7Kg50 138.500
1.4 9Kg50 175.000
1.8 11Kg50 218.000
2.0 13Kg80 262.000
Thép ống Þ60 1.2 9Kg30 168.000
1.4 11kg50 213.000
1.8 14kg30 262.000
2.0 17Kg20 320.000
Thép ống Þ76 1.2 11Kg50 215.000
1.4 14Kg50 272.000
1.8 18Kg00 335.000
2.0 22Kg00 409.000
Thép ống Þ90 1.4 17Kg00 319.000
1.8 22Kg00 409.000
2.0 27Kg00 511.000
Thép ống Þ114 1.4 22Kg00 409.000
1.8 27Kg00 510.000
2.0 32Kg50 623.000
Thép ống Þ34 đen 1.4 6Kg55 85.000

Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống Ánh Hòa

Bảng báo giá thép ống Lê Phan Gia

Bảng báo giá thép ống Hòa Phát

Để nhận được bảng báo giá thép ống Hòa Phát mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Đường kính ống ngoài

(mm)

Độ dày thành ống

(mm)

Kg/cây Đơn giá 1 cây (VNĐ) Thành tiền

(VNĐ)

21 1.6 4.6 24,100 111,800
2.1 5.9 21,600 128,200
2.6 7.2 21,600 156,800
27 1.6 5.9 24,100 142,900
2.1 7.7 21,600 166,400
2.6 9.3 21,600 202,100
34 1.6 7.5 24,100 182,100
2.1 9.7 21,600 210,800
2.5 11.4 21,600 247,500
2.9 13.1 21,600 283,500
42 1.6 9.6 24,100 231,700
2.1 12.4 21,600 269,200
2.6 15.2 21,600 329,100
3.2 18.6 21,600 401,700
49 1.6 11 24,100 293,600
2.1 14.3 21,600 308,800
2.5 16.9 21,600 366,700
2.7 18.1 21,600 391,800
3.2 21.4 21,600 462,600
60 1.9 16.3 22,600 368,300
2.3 19.6 21,600 423,600
2.7 22.8 21,600 493,500
3.2 26.8 21,600 580,100
4.0 31.1 21,600 714,900

 Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống Nam Hưng

Bảng báo giá thép ống Nguyễn Minh

Bảng báo giá thép ống Sendo Việt Nhật

Bảng báo giá thép ống Hoa Sen

Để nhận được bảng báo giá thép ống Hoa Sen mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

STT QUY CÁCH  ĐỘ DÀY  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
1 Phi 21              1.00 cây 6m                      37,000
6              1.80 cây 6m                      63,500
7              2.10 cây 6m                      71,500
9              2.50 cây 6m                      93,500
10 Phi 27              1.00 cây 6m                      46,500
13              1.40 cây 6m                      66,000
15              1.80 cây 6m                      82,500
16              2.10 cây 6m                      95,000
18              2.50 cây 6m                    121,500
19 Phi 34              1.00 cây 6m                      58,000
24              1.80 cây 6m                    102,000
25              2.10 cây 6m                    118,500
27              2.50 cây 6m                    153,500
28              3.00 cây 6m                    181,000
29              3.20 cây 6m                    192,000
30 Phi 42              1.00 cây 6m                      73,500
36              2.10 cây 6m                    152,000
38              2.50 cây 6m                    196,000
39              3.00 cây 6m                    232,000
40              3.20 cây 6m                    249,000
41 Phi 49              1.10 cây 6m                      90,500
46              2.10 cây 6m                    175,000
48              2.50 cây 6m                    225,500
49              3.00 cây 6m                    268,000
50              3.20 cây 6m                    286,500
51 Phi 60              1.10 cây 6m                    114,500
56              2.10 cây 6m                    219,000
58              2.50 cây 6m                    286,500
59              3.00 cây 6m                    337,500
60              3.20 cây 6m                    359,500

Xem thêm:

Bảng báo giá thép ống siêu âm

Bảng báo giá thép ống tvp

Nên mua thép ống ở đâu uy tín với giá rẻ nhất?

Hiện tại trên thị trường toàn quốc có rất nhiều những công ty có bán các sản phẩm thép ống, tuy nhiên không phải công ty nào cũng cung cấp những sản phẩm thép ống đạt chất lượng đảm bảo độ bền chắc cho công trình.

Bởi vậy để đảm bảo sự an toàn và bền chắc cho công trình bạn đang muốn xây dựng, quý khách hãy liên hệ ngay đến với Quyết Bình Minh của chúng tôi. Là doanh nghiệp lớn chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm thép ống chất lượng tốt, là đại lý cấp 1 nên quý khách hàng sẽ hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như giá cả tốt nhất trên thị trường.

Ngoài ra công ty chúng tôi còn cung cấp, phân phối các sản phẩm thép ống hộp đen, ống hộp mạ kẽm, thép hình, thép hộp, thép V, thép I, thép U, thép H…. Với giá thành rẻ nhất, phục vụ chu đáo, vận chuyển linh hoạt.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Thông tin giá sắt thép xây dựng cập nhật mới nhất tháng 3

Thông tin giá sắt thép xây dựng cập nhật mới nhất tháng 3

Bảng báo giá sắt thép xây dựng mới nhất năm 2021. Hãy đến với công ty Quyết Bình Minh, chúng tôi sẽ hỗ trợ tư vấn và kê khai giá cụ thể về sắt thép, từ đó sẽ giúp khách hàng tính toán chi phí mua vật tư với giá rẻ nhất. Tất cả quy cách sắt thép được chúng tôi nhập trực tiếp tại nhà sản xuất. Chất lượng còn mới, mác thép đầy đủ nên quý khách hàng có thể hoàn toàn an tâm, hotline: 090 7869990.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Cập nhật thông tin bảng báo giá thép xây dựng mới nhất năm 2021

Giá sắt thép xây dựng trong những tháng đầu năm đang có có sự tăng nhẹ và theo dự báo trong những tháng tới giá sắt thép có thể tăng lên nữa. Nếu quý khách có nhu cầu về sắt thép thì đây là khoảng thời gian tốt nhất để mua. Vì trong thời gian tới giá sẽ có nhiều sự điều chỉnh khác nhau.

Công ty Quyết Bình Minh là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng khác nhau như: thép hòa phát, thép miền nam, thép thái nguyên, thép đông nam á, thép pomina, thép việt nhật vinakyoei …… Với nhiều chủng loại như thép tròn trơn, thép cuộn ( thép cuộn phi 6, 8, 10 ), thép thanh vằn, thép cốt bê tông ( phi 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 25, 28, 32 ) nhiều mác cường độ khác nhau như : CB300V, SD295, CB400V, SD390, CT3-CB240V. Chúng tôi thường xuyên cập nhật thông tin về bảng giá mới nhất để gửi đến quý khách.

Đại lý sắt thép Quyết Bình Minh tư vấn báo giá thép xây dựng chuyên nghiệp – giải pháp cung cấp ứng sắt thép

Như đã trở thành một thương hiệu trong ngành thép xây dựng. Với chức năng chính là tư vấn báo giá sắt thép, Quyết Bình Minh chúng tôi luôn đồng hành sát cánh với mọi khách hàng lớn nhỏ trong khu vực và vươn xa hơn nữa.

Có trụ sở tại thành phố Hồ Chí Minh và nhiều kho bãi nằm rải rác khắp các quận huyện của thành phố. Thì công ty chúng tôi tự tin sẽ là cầu nối giữa thép xây dựng giá tốt, thép xây dựng chất lượng với công trình của quý khách.

– Khi liên hệ tới chúng tôi quý khách sẽ được tư vấn sử dụng thép cũng như phân biệt hàng giả hàng nhái kém chất lượng.

– Báo giá sắt thép xây dựng được gửi tới quý khách hàng nhanh chóng sau khi nhân viên tư vấn đã nắm được chủng loại thép, vị trí công trình, số lượng tương đối mà công trình cần sử dụng.

– Về hàng hóa : toàn bộ sắt thép khi khách hàng đặt tại công ty đều là hàng mới 100% chưa qua sử dụng và do nhà máy thép chính hãng sản xuất.

– Hình thức vận chuyển hàng : Toàn bộ hàng hóa đều được vận chuyển trên phương tiện vận chuyển của bên bán và được chuyển về tới tận chân công trình, bao gồm cả hoạt động hạ hàng xuống.

– Hình thức thanh toán : Khi đặt hàng quý khách có nhiều phương thức thanh toán cũng như đặt cọc có thể lựa chọn hoặc thỏa thuận với bên cấp hàng như : thanh toán tiền mặt tại công trình, thanh toán bằng hình thức chuyển khoản, thanh toán tiền hàng ngay tại cửa hàng.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng cập nhật mới nhất năm 2021

Bảng báo giá thép Pomina mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Pomina mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Pomina CB300V Thép Pomina CB400V
Thép phi 6 kg 13.400 13.400
Thép phi 8 kg 13.400 13.400
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 85.400 97.700
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 133.500 139.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 184.500 189.500
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 237.300 247.600
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 304.500 313.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 376.000 387.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   467.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   607.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   764.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   999.000

Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Việt Nhật CB3 Thép Việt Nhật CB4
Thép phi 6 kg 14.400 14.400
Thép phi 8 kg 14.400 14.400
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 100.800 102.200
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 143.700 145.700
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 195.800 198.500
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 255.700 260.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 323.700 328.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 399.700 405.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m 482.900 489.600
Thép phi 25 Cây dài 11,7m 629.200 638.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   800.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   1.031.000

Bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Miền Nam CB300 Thép Miền Nam CB400
Thép phi 6 kg 13.400 13.400
Thép phi 8 kg 13.400 13.400
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 85.400 97.700
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 133.500 139.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 184.500 189.500
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 237.300 247.600
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 304.500 313.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 376.000 387.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   467.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   607.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   764.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   999.000

Bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Hòa Phát CB300 Thép Hòa Phát CB400
Thép phi 6 kg 12.900 12.900
Thép phi 8 kg 12.900 12.900
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 80.300 89.000
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 124.000 127.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 170.800 174.000
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 223.000 229.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 295.000 299.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 348.000 357.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m 430.000 430.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   562.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   708.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   925.000

Bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên hàng hóa ĐVT Thép Việt Mỹ CB300 Thép Việt Mỹ CB400
Thép phi 6 kg 12.700 12.700
Thép phi 8 kg 12.700 12.700
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 79.000 89.000
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 124.000 126.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 170.000 173.000
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 216.000 227.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 282.000 287.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 347.000 355.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   429.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   558.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   703.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   918.000

Bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất năm 2021

Để nhận được bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất với giá ưu đãi nhất hãy liên hệ phòng kinh doanh của chúng tôi ngay hôm nay

Tên Hàng Hóa ĐVT Thép Việt Úc CB300 Thép Việt Úc CB400
Thép phi 6 kg 14.500 14.500
Thép phi 8 kg 14.500 14.500
Thép phi 10 Cây dài 11,7m 95.000 106.000
Thép phi 12 Cây dài 11,7m 146.000 151.000
Thép phi 14 Cây dài 11,7m 201.000 207.000
Thép phi 16 Cây dài 11,7m 263.000 272.000
Thép phi 18 Cây dài 11,7m 348.000 352.000
Thép phi 20 Cây dài 11,7m 411.000 424.000
Thép phi 22 Cây dài 11,7m   511.000
Thép phi 25 Cây dài 11,7m   667.000
Thép phi 28 Cây dài 11,7m   840.000
Thép phi 32 Cây dài 11,7m   1.097.000

Vậy nếu có nhu cầu về tư vấn, báo giá, thỏa thuận giá, hợp đồng mua bán sắt thép xây dựng, quý khách hãy liên hệ tới đại lý sắt thép Quyết Bình Minh qua số quay nhanh : 090 7869990

Điểm mạnh khách hàng nên lựa chọn nhà phân phối sắt thép Quyết Bình Minh

+ Có hệ thống kho bãi sắt thép xây dựng lớn và các đại lý nhỏ nằm rải rác khắp khu vực TPHCM và các tỉnh lân cận.

+ Có hệ thống xe tải, xe ben, xe container trên 50 chiếc. Thả ga giao hàng cho khách.

+ Có kinh nghiệm lâu năm trong ngành cung cấp thép xây dựng tại TPHCM và các tỉnh lân cận.

+ Là đại lý chính thức và có các chứng nhận độc quyền của các nhà máy sản xuất cấp.

+ Cam kết hàng chính hàng – Giá tốt nhất, bán lẻ với giá sỉ.

+ Chuyên phân phối toàn quốc Sắt Thép Xây Dựng, Thép Hộp, Thép Hình, Thép Ống, Tôn, Xà Gồ.

+ Gởi ngay số lượng để được tư vấn và nhận chiết khấu.

Công Ty TNHH Tôn Thép Quyết Bình Minh (JSC)

  • Trụ Sở Chính: 88 Đ. Bạch Đằng, Phường 2, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 1: 197 Huỳnh Tấn Phát, Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 2: Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Văn Phòng Giao Dịch 3: Đường TK1, Bà Điểm, Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
  • Điện thoại: 090 7869990
  • Email: quyetbinhminh68@gmail.com
  • Website: https://giasatthepxaydung.com

 

hòn non bộthiết kế hồ cá koitiểu cảnh sân vườn

Dịch vụ khắc dấu nhanh, đẹp, giá rẻ, giao tận nơi nhanh chóng

Dịch vụ khắc dấu nhanh, đẹp, giá rẻ, giao tận nơi nhanh chóng

Hiện nay nhu cầu sử dụng các con dấu ngày càng nhiều và các cửa hàng khắc dấu mở ra ngày càng nhiều. Con dấu không chỉ thể hiện tính thẩm mỹ mà còn mang lại nhiều sự tiện lợi và nhanh chóng. Hầu như bất cứ ngành nghề nào liên quan đến giấy tờ đều cần đến các con dấu. Sử dụng con dấu không chỉ để đẹp, mà còn thể hiện tính chuyên nghiệp và sự uy tín.

Dịch vụ khắc dấu Ái Ái nhận khắc dấu các loại với giá thành rẻ nhất. Đảm bảo khắc dấu nhanh chóng, rõ nét, đúng kiểu dáng và mẫu mã theo yêu cầu của khách hàng. Khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm và tin tưởng khi đến với dịch vụ Khắc dấu Ái Ái.

ảnh bìa khắc dấu ái ái

Con dấu là gì? Khắc dấu là gì?

Nếu xét về ngữ nghĩa thì dấu được hiểu là dấu hiệu đặc biệt, không trùng lặp, để nhận biết, phân biệt giữa cái này với cái khác. Con dấu vật dụng tạo ra những dấu hiệu để phân biệt giữa các tổ chức với nhau hoặc giữa các cá nhân với nhau.

Con dấu được sử dụng phổ biến trên thế giới từ thời xa xưa để xác nhận ý chí của một tổ chức hay cá nhân nào đó trong hoạt động xã hội, đặc biệt là hoạt động quản trị xã hội. Ở một số nước châu Á như Trung Quốc, con dấu tượng trưng cho quyền lực của vua hoặc hoàng đế nên con dấu rất quan trọng và được cất giữ cẩn mật. Chính vì yếu tố này đã tạo ra tâm lý chuộng con dấu nhất là ở Trung Quốc và Việt Nam.

Ngày nay, tại Việt Nam, con dấu rất đa dạng nhưng có 3 dạng chính: Dấu công quyền nhà nước, Dấu pháp nhân công ty và các loại dấu còn lại. Hai loại đầu do nhà nước quản lý và cấp phép cho khắc, còn loại thứ 3 được khắc tự do.

Khắc dấu là dịch vụ tạo ra những con dấu theo yêu cầu mà khách hàng đưa ra. Với dịch vụ nhanh chóng, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng. Khi bạn muốn làm một con dấu tên đơn thuần, hay dấu tên địa chỉ công ty hoặc phức tạp hơn là dấu có hình logo, bất kể yêu cầu nào mà bạn muốn. Dịch vụ khắc dấu giá rẻ sẽ đáp ứng bạn một cách tốt nhất.

Khắc con dấu phù hợp với đối tượng nào?

Sử dụng khắc dấu cá nhân để ký kết, giao dịch giấy tờ đã không còn xa lạ với nhiều người. Giờ đây, không chỉ giám đốc công ty – người đứng đầu công ty, giữ chức vụ cao mới sử dụng con dấu cá nhân. Hiện nay, khắc con dấu được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như kỹ sư, bác sĩ, kế toán, nhân viên kinh doanh, giáo viên, bác sĩ, nhân viên công chức.

Mọi ngành nghề đều có thể sử dụng và khắc con dấu tên riêng nhằm phục vụ công việc của mình được thuận lợi hơn. Bên cạnh đó, việc đóng dấu tên chức danh lên trên văn phòng nhìn vô cùng chuyên nghiệp so với việc ký tay như thông thường và tiết kiệm thời gian, công sức.

Các loại con dấu được sử dụng phổ biến nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều loại dấu khác nhau, tùy theo nhu cầu sử dụng của từng người, từng lĩnh vực mà lựa chọn loại dấu hợp lý. Sau đây là một số loại dấu được sử dụng nhiều nhất hiện nay.

Khắc dấu tên là con dấu được sử dụng khá nhiều, có thể chỉ là họ tên đơn thuần hoặc có thể kèm thêm số điện thoại. Theo quy định, sử dụng con dấu tên không có giá trị về pháp lý.

Dấu tên 1 dòng

Khắc dấu chức danh là con dấu chỉ rõ vị trí, chức danh của người sử dụng. Sử dụng con dấu này thể hiện được sự chuyên nghiệp cũng như uy tín của người đang cầm dấu.

Dấu Chuyên Viên Tư Vấn

Khắc dấu chữ ký là con dấu chỉ có chữ ký của các chức danh quan trọng trong công ty, Điển hình như: tổng giám đốc, giám đốc, trưởng phòng, trưởng bộ phận. Khi dùng con dấu chữ ký sẽ thể hiện sự chuyên nghiệp của cá nhân và uy tín công ty. Đặc biệt, con dấu chữ ký làm tăng nhanh tốc độ trong công việc.

Dấu Chữ Ký Kèm Tên

Khắc dấu công tykhắc dấu tròn là con dấu bao gồm tên công ty, mã số doanh nghiệp, địa chỉ. Con dấu của mỗi công ty là vật đại diện cho doanh nghiệp. Dùng để phân biệt công ty này với công ty khác. Hoặc thể sự uy tín, giá trị và điểm khác biệt của mỗi công ty. Đây là con dấu cần phải có pháp lý rõ ràng.

Dấu Tròn Công Ty - Dấu Vuông

Khắc dấu hoàn công là con dấu bản vẽ hoàn công gồm các thông tin: tên công trình, ngày tháng lập bản vẽ, người lập, tư vấn giám sát, nhà thầu thi công. Khắc dấu bản vẽ hoàn công giúp các bên liên quan kiểm soát tiến độ, dễ dàng xử lý vấn đề nếu xảy ra tranh chấp.

Dấu Hoàn Công Chấm Mực Ngoài

Khắc dấu ngày tháng năm là con dấu thể hiện ngày tháng năm được đóng lên giấy tờ, hóa đơn, hay các kiện hàng, ngày sản xuất, hạn sử dụng…. Đây là con dấu sử dụng rất tiện lợi.

Dấu Hạn Sử Dụng

Khắc dấu vuông là con dấu thể hiện bất cứ nội dung gì mà bạn muốn. Thường con dấu vuông này thể hiện các nội dung như: bán hàng qua điện thoại, đã thanh toán, đã thu tiền, tên shop, tên địa chỉ công ty, sao y bản chính …. Đây là con dấu phổ biến nhất hiện nay.

Dấu Tên Shop

Khắc dấu logo là con dấu có hình logo của công ty, của cửa hàng, của shop…. Loại dấu này có thể được sử dụng rộng rãi và đóng lên danh thiếp, bưu kiện, sản phẩm, hóa đơn,… Mục đích là để làm dấu hiệu nhận diện thương hiệu doanh nghiệp sở hữu logo này, giúp quảng bá hình ảnh và tạo dấu ấn riêng trong công việc.

Dấu Logo Shop Công Ty

Ngoài ra còn có các loại dấu khác cũng được sử dụng khá nhiều như: khắc dấu usbkhắc dấu bút viếtkhắc dấu tích điểm, …..

Khắc dấu Ái Ái là một trong những đơn vị khắc dấu giá rẻ tại Tphcm, dịch vụ uy tín, nhanh chóng, giá rẻ. Khi mua tại đây bạn sẽ được đảm bảo con dấu bền đẹp, sắc nét, màu mực đều, rõ ràng. Mua một lần mà sử dụng lâu dài.

Các loại màu mực và quy định sử dụng màu mực trên con dấu

Hiện nay màu mực có 3 loại chủ yếu là đỏ, xanh, đen. Tùy vào từng con dấu khác nhau mà bạn lựa chọn màu mực cho hợp lý và đúng quy định.

Đối với con dấu được sử dụng trong doanh nghiệp, đơn vị tổ chức nhà nước và có giá trị pháp lý. Đây là con dấu tròn và được quy định sử dụng màu đỏ, không được sử dụng những loại màu mực khác.

Đối với con dấu chữ ký, dấu tên, dấu chức danh, dấu địa chỉ, dấu logo …. thì không có quy định bắt buộc, do đó có thể tùy chọn màu xanh, màu đỏ hay màu đen. Tuy nhiên nói là không có quy định nhưng bạn không nên dùng các loại màu mực pha trộn sặc sỡ gây phản cảm hay khó chịu cho người đọc văn bản.

Trong các cơ quan nhà nước thì do tính chất nghiêm trang của Văn bản nên có quy định chung là dùng màu đỏ và con dấu họ tên hay chữ ký cũng màu đỏ. Còn ở các doanh nghiệp thì con dấu pháp nhân có giá trị pháp lý bắt buộc phải màu đỏ theo quy định còn dấu họ tên, dấu chữ ký tùy theo sở thích nhưng không được dùng màu mực có sự pha trộn gây phản cảm.

Vì sao nên sử dụng dịch vụ khắc dấu Ái Ái?

Khẳng định thương hiệu

Theo quy định của pháp luật, con dấu doanh nghiệp chính là đại diện pháp lý của doanh nghiệp đó. Bất cứ một doanh nghiệp nào khi thành lập cũng cần có con dấu tròn khắc tên công ty mình, tạo sự uy tín và khẳng định thương hiệu. Văn bản có con dấu doanh nghiệp hoặc cá nhân đại diện sẽ tăng tính xác thực cho giấy tờ. Công việc nhờ vậy cũng thực hiện đơn giản hơn. Bên cạnh đó, con dấu là đại diện của doanh nghiệp nên sẽ tránh được tình trạng giả mạo danh tiếng của công ty để lừa lọc. Mỗi con dấu sẽ được đăng ký 1 lần theo luật. Nên sẽ đảm bảo được tính pháp lý cho doanh nghiệp, cá nhân trong công ty đó.

Tiết kiệm thời gian

Sử dụng dịch vụ khắc dấu, bạn sẽ không cần phải nắn nót ký từng chữ lên các văn bản để nữa. Bạn chỉ mất 3s để đóng dấu lên những văn bản hoặc giấy tờ cần chữ ký xác nhận. Vừa tiết kiệm được thời gian vừa chuyên nghiệp trong công việc.

Chứng thực văn bản nhanh chóng

Ngoài con dấu tròn của công ty thì mỗi doanh nghiệp cũng có thêm những con dấu chức danh của từng vị trí lãnh đạo trong công ty. Điều này giúp doanh nghiệp linh hoạt trong việc đóng dấu hồ sơ, văn bản hay các loại giấy tờ. Quyết định nào đó mà vẫn đúng quy trình, thủ tục của pháp luật. Việc sử dụng con dấu cũng giúp các cơ quan doanh nghiệp quản lý, giám sát giấy tờ và thủ tục dễ dàng hơn.

Sử dụng lâu dài, giá rẻ

Dịch vụ khắc dấu online Ái Ái có giá thành rẻ. Áp dụng công nghệ hiện đại, con dấu liền mực bền, đẹp nên sử dụng được lâu hơn. Chỉ cần khắc dấu một lần mà sử dụng được trong thời gian dài, mỗi lần hết mực bạn chỉ cần thêm mực là lại tiếp tục sử dụng.

ảnh bìa khắc dấu ái ái

Nên tìm dịch vụ khắc dấu uy tín ở đâu tại Tphcm?

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ khắc dấu tại TP.HCM. Để tìm một đơn vị khắc dấu chất lượng, giá cả phải chăng là điều không dễ dàng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khắc dấu, Ái Ái là địa chỉ uy tín. Mang đến cho khách hàng dịch vụ khắc dấu nhanh chóng, giá rẻ.

Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, có kĩ thuật cao, nhiệt tình. Khắc dấu Ái Ái luôn đảm bảo luôn cung cấp dịch vụ khắc dấu chất lượng, uy tín, đem đến sự hài lòng cho khách hàng. Khi sử dụng dịch vụ khắc dấu của chúng tôi bạn được hưởng những ưu đãi như:

  • Đội ngũ nhân viên tư vấn mẫu mã nhiệt tình.
  • Con dấu có độ chính xác cao, bền đẹp và sắc nét
  • Giá thành hợp lý
  • Giao hàng nhanh chóng, tận nơi
  • Ưu đãi cao với khách hàng đặt số lượng lớn

Sản phẩm được sản xuất từ Ái Ái đều được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi giao đến khách hàng. Hãy liên hệ trực tiếp để được tư vấn GIÁ TỐT NHẤT cùng chế độ hậu mãi đặc biệt. Quý khách có thể đến tận xưởng tham khảo về sản phẩm, quy trình sản xuất tại Ái Ái. Chúng tôi hân hạnh được giải đáp thắc mắc và phục vụ quý khách tận tình.

*** Mọi thông tin chi tiết liên hệ trực tiếp tại:

Cửa hàng khắc dấu online Khắc Dấu Ái Ái

E-Mail: dinhai2510@gmail.com

Hotline: 0906.119.452 – 0379.433.767

Zalo: 0379.433.767

Website: khacdauaiai.com

Mạng xã hội: TwitterTumblrFacebookPinterestLinkedin

Tham khảo thêm: https://teamhalo.net/khac-dau-dep-gia-re-dich-vu-khac-dau-online-uy-tin-nhanh-chong/

Giá thu mua phế liệu sắt thép mới nhất

Giá thu mua phế liệu sắt thép mới nhất

Giá thu mua phế liệu sắt thép mới nhất – Các loại đồng phế liệu nổi bật được Hưng Thịnh thu mua nhiều nhất hiện nay: dây diện đồng, dây diện cũ, cuộn dây điện moto, dây điện thanh lý từ xác nhà, công trình. Dây điện đồng cháy, Dây cáp điện đồng, đồng cục, đồng thau, đồng đỏ, đồng vàng, mạt đồng vàng.

Chúng tôi luôn đưa ra giá thu mua phế liệu đồng cao nhất. Là đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm trong nghề thu mua phế liệu giá cao tại TPHCM, Bình Dương, Long An… và nhiều tỉnh thành khác trên toàn quốc. Hưng Thịnh đảm bảo và cam kết đưa ra giá tốt nhất, cao nhất. Quý khách sẽ cảm thấy hài lòng khi đến với chúng tôi.

Bảng giá thu mua phế liệu sắt

Luôn là địa chỉ thu mua phế liệu uy tín cho các đối tác, công ty nước ngoài muốn đầu tư về lĩnh vực phế liệu tại Việt Nam. Đầu tư đa phương da diện đều tại Hưng Thịnh. Chúng tôi sẵn sàng hợp tác về mọi mặt, cùng có lợi cho đôi bên. Điều đó luôn làm chúng tôi ngày càng phát triển mình hơn. Phát triển về thương hiệu, dịch vụ, kĩ năng…tự hoàn thiện mình mỗi ngày và phát triển cùng đối tác.

Phế liệu sắt thép là gì?

Chúng ta có thể hiểu đơn giản khái niệm này như sau: Phế liệu sắt thép là những nguyên vật liệu hay những loại máy móc, sản phẩm hư hỏng được làm từ sắt thép, chúng một phần là không sử dụng được nữa hoặc là những bộ phận được loại bỏ trong quá trình sản xuất tại các nhà máy, khu công nghiệp.

Bảng giá thu mua phế liệu sắt

Bảng giá thu mua phế liệu sắt cập nhất mới nhất năm 2021

Sắt hiện rất phổ biến tại các cơ sở xí nghiệp công ty sản xuất. Trước đó ít ai làm dịch vụ này thì giá thu mua phế liệu sắt chỉ ở mức trung bình, chỉ từ 5.000 đồng đến 10.000 đồng/kg. Thậm chí còn thấp hơn.

Năm 2021, giá thu mua các loại sắt phế liệu tại Hưng Thịnh đã tăng nhanh từ 12.500 đồng đến 30.000 đồng/kg, tình hình có thể cao hơn. Chú ý là giá tăng chứ không phải giá mua.

Hiện nay phế liệu sắt thép sắt vụn thải ra thị trường ngày càng nhiều với đa dạng chủng loại: sắt từ các công trình xây dựng phá bỏ và xây mới: nhà chung cư, khu công nghiệp, nhà máy,…và từ các nhà dân, sắt thép từ sinh hoạt, gia công sản xuất, …

Ngoài ra, chúng tôi còn mua tất cả các loại tổng hợp khác như: thép nhôm sắt thép, thu mua phế liệu inox , thu mua phế liệu đồng, Huyết, thu mua phế liệu niken, gang,thu mua phế liệu sắt thép, thu mua phế liệu thiếc, thu mua phế liệu bạc, bạc trắng, xi mạ vàng, thu mua phế liệu hợp kim, xi mạ bạc, bo mạch, linh kiện điện tử, bản mạch trong, chip, IC, thiếc, thùng phi, thu mua phế liệu hợp kim , mũi khoan, thép gió…

Thế nên giá sắt phế liệu cũng có nhiều loại giá khác nhau và ở phía dưới là những phân loại mà Hưng Thịnh muốn thông tin cho các bạn biết. Đồng thời cũng trả lời câu hỏi: “Giá sắt phế liệu bao nhiêu 1kg”

Sau đây là bảng giá phế liệu sắt mới nhất hiện nay:

Giá dây thép sắt hôm nay là: 14.500 VNĐ/1kg.

Giá bã sắt hôm nay có là: 7.500 VNĐ/1kg.

Giá sắt gỉ rét nặng hôm nay là: 9.000 – 13.000 VNĐ/1kg.

Giá phế liệu sắt đặc hôm nay là: 13.000 – 31.000 VNĐ/1kg.

Giá phế liệu sắt vụn công trình hôm nay là: 9.000 – 19.000 VNĐ/1kg.

Giá bazơ sắt hôm nay dao động từ: 6.500 – 13.000 VNĐ/1kg.

Phân loại phế liệu sắt thu mua năm 2021 tại Hưng Thịnh

Phân loại phế liệu sắt thu mua năm 2021 tại Hưng Thịnh

Hưng Thịnh nhận mua sắt phế liệu các loại với mẫu mã đa dạng, giá thích hợp:

Thu mua sắt loại 1
Loại này là dạng sắt phi, sắt cây, sắt đặc, những loại sắt I, U, H không lẫn các tạp chất khác, có khả năng sử dụng cao. Loại này được thu mua với giá thành cao nhất.

Thu mua sắt loại 2
Gồm các loại phế liệu được thải ra trong quá trình xây dựng, ở dạng lớn hoặc ở dạng nguyên mẫu ngắn, có lẫn tạp chất hay đất đá trong quá trình sử dụng, thường loại này là sắt vụn.

Thu mua sắt loại 3
Đây là loại sắt vụn, sắt phế liệu, bazo sắt được thải ra từ quá trình tiện, phay, bào hoặc các vật dụng có thành phần sắt sử dụng trong sinh hoạt hàng ngày, có tỷ lệ bị rỉ sét cao.

Các bước thu mua phế liệu sắt thép giá cao tại Hưng Thịnh

Nắm được và thấu hiểu những khó khăn trong các giao dịch giữa khách hàng và các cơ sở thu mua phe lieu sat thep xoay quanh những vấn đề như khoảng cách địa lý, giá cả, sự nhanh gọn, kịp thời, chúng tôi đã tích hợp những ưu điểm tốt nhất của mình trong nhiều năm hoạt động để mang lại cho khách hàng những hợp đồng giao dịch hoàn hảo nhất và hài lòng nhất với những công đoạn đơn giản và đầy đủ nhất:

Bước 1: Đội ngũ nhân viên của chúng tôi sẽ khảo sát sau khi nhận được thông tin yêu cầu của khách hàng, quy trình bao gồm kiểm tra tình trạng phế liệu và tiến hành thẩm định giá sau đó tiến hành giao dịch với khách hàng nếu nhận được sự thỏa thuận giữa 2 bên.

Bước 2: Nhân viên sẽ đến thu gom, tháo dỡ phần phế liệu yêu cầu một cách nhanh chóng và gọn gàng, mọi công đoạn đều được thực hiện bởi đội ngũ chuyên nghiệp được đào tạo bài bản, cam kết vệ sinh và an toàn nhất.

Bước 3: Thanh toán hoàn tất sau khi kết thúc giao dịch.

Cách nhận biết các loại phế liệu sắt

Phân loại phế liệu sắt thu mua năm 2021 tại Hưng Thịnh

– Sắt vụn phế liệu có giá khá rẻ. Đây cũng là loại loại phế liệu được thanh lý nhiều nhất hiện nay.

– Sắt đặc là loại sắt ở dạng cây gồm sắt phi các loại và sắt chữ U, I,V, H. Đây là loại phế liệu có giá trị cao nhất, không bị lẫn tạp chất. Nên có giá trị cao nhất và có thể tận dụng lại.

– Sắt công trình là loại sắt được thải ra trong quá trình xây dựng. Giá thu mua phế liệu sắt công trình thường rẻ hơn sắt đặc.

– Bã sắt và bazơ sắt thường được thải ra từ quá trình tiện, phay, bào mòn.

– Sắt gỉ sét và dây thép sắt có giá thu mua hiện tại vẫn đang được thu mua. Mua tại bãi, thường sắt gỉ rét được ít người chú ý. Nhưng chúng rất có giá trị.

– Các loại ống sắt, sắt hộp từ khung, giàn và ống bảo vệ ngoài trời…

Lý do quý khách nên chọn Đơn vị thu mua phế liệu sắt Hưng Thịnh

Cung cấp giá cả sắt thép cao nhất, giá thành phế liệu sắt thép ổn định và luôn cao nhất, cạnh tranh lành mạnh nhất trên thị trường hiện nay.

  • Hồ sơ năng lực cao, nhận đặt cọc, đấu thầu các công trình lớn.
  • Với đội ngũ nhân viên ưu tú, hệ thống chi nhánh cả nước, quy trình định giá chuyên nghiệp, chúng tôi tự hào có thể nhận mua bán sắt thép phế liệu toàn quốc trong ngày.
  • Đội ngũ nhân viên đông đảo, đại lý rộng khắp, cơ sở trên cả nước, hoạt động nhanh gọn, nhiệt tình với nhiều kinh nghiệm trong làm việc, nhanh nhẹn và thật thà.
  • Cam kết uy tín, đảm bảo thu mua nhanh chóng, cân đo uy tín, chất lượng.
  • Phế liệu Hưng Thịnh là một doanh nghiệp hàng đầu trong mua phế liệu sắt thép ở TP.HCM, Bình Dương và cả nước.
  • Chiết khấu hoa hồng cao nhất, Thấu hiểu tâm tư khách hàng sâu sắc.
  • Hỗ trợ làm thủ tục giấy tờ môi trường, thuế, hải quan liên quan nhanh nhất.
  • Giao tiền nhanh gọn, thỏa mãn yêu cầu của khách hàng với nhiều hình thức thanh toán theo nhu cầu của khách hàng.

CÔNG TY TNHH HƯNG THỊNH

Địa chỉ: Lái Thiêu, TX.Dĩ An, Bình Dương
CS1: 229 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, Tphcm
CS2: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
CS3: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương 0973 341 340 – 0777210012 (Mr.Trường)
Website: thumuaphelieuhungthinh.com/
Gmail: Thumuaphelieuhungthinh@gmail.com
MXH: Facebook

Cập nhật giá thu mua phế liệu đồng năm 2021

Cập nhật giá thu mua phế liệu đồng năm 2021

Cập nhật giá thu mua phế liệu đồng năm 2021 – Hiện nay, do nhu cầu bán của các cơ sở, cá nhân ngày càng cao khiến cho việc thu mua phế liệu đồng cũng trở thành một xu hướng nổi trội làm cho thị trường về dịch vụ này ngày càng sôi động khiến cho mức giá thành khá chênh lệch ở những cơ sở khác nhau. Chính vì thế Công ty Tuấn Phát cam kết mua phế liệu với giá cả hợp lý và uy tín nhất.

Bảng giá thu mua phế liệu đồng

Cập nhật bảng giá thu mua phế liệu đồng mới nhất năm 2021

Giá phế liệu mạt đồng vàng hôm nay là: 55.000 – 91.000 VNĐ/1kg
Giá phế liệu đồng vàng hôm nay là: 66.000 – 181.000 VNĐ/1kg
Giá phế liệu đồng cháy hôm nay là: 78.500 – 147.500 VNĐ/1kg
Giá phế liệu đồng cáp hôm nay là: 236.000 – 309.000 VNĐ/1kg
Giá phế liệu đồng đỏ hôm nay là: 176.000 – 276.000 VNĐ/1kg

Lưu ý: giá có thể thay đổi so với thời điểm hiện tại. Liên lạc cho chúng tôi để biết giá chi tiết.

Phế liệu Đồng là gì ?

Phế liệu Đồng hay còn gọi là Đồng phế liệu được lấy ra từ các vật dụng sinh hoạt hằng ngày đặt biệt là các vật dụng đồ điện tử thường có rất nhiều Đồng. Tưởng rằng phế liệu đồng là các thứ bỏ đi không còn giá trị hoặc bạn cho rằng nó không đáng bao nhiêu tiền , nhưng một số loại vẫn có giá thành khá cao, bạn có thể kiếm được một khoản không nhỏ từ chúng do giá thành của chúng khá cao. Nhất là các loại như đồng phế liệu , người ta thường bảo Vàng , Bạc , Đồng … Vậy là đồng đứng thứ 3 về mặt giá trị trong các kim loại . Vì Vậy Bạn nên giữ lại và bán cho các đơn vị chuyên thu mua phế liệu đồng giá cao chuyên nghiệp.

Bảng giá thu mua phế liệu đồng

Phân loại phế liệu đồng trên thị trường hiện nay

Đồng đặc loại 1 (không pha lẫn bất kì tạp chất nào) là có giá cao nhất, loại 2, loại 3 sẽ có giá giảm dần. Vậy làm thế nào để phân biết được chúng. Dù bạn mua mới hay mua phế liệu cũng nên hiểu biết về vấn đề này để tránh tình trang mua bị hớ hoặc mua không đúng chất lượng. Nếu không phải là dân trong ngành về kim loại hay người trong ngành thì thật khó để phân biệt.

Đối với Hưng Thinh là đơn vị thu mua phế liệu đồng nên sẽ chia sẽ về kinh nghiệm phân biệt các loại phế liệu. Vừa chia sẽ kinh nghiệm vừa giúp cho các cơ sở phế liệu mới mở hay các đối tác của Hưng Thịnh có cái nhìn sau sắc hơn về phế liệu đồng.

Nhằm định giá đúng loại phế liệu, không gây thiệt hại cho người bán cũng như uy tín của người mua. Để phân biệt thì thường dựa vào đặc điểm và giá trị kinh tế mà người ta phân chia ra thành nhiều loại đồng phế liệu khác nhau. Cụ thể hơn là:

Bảng giá thu mua phế liệu đồng

Đồng loại 1
Đồng loại 1 được thu mua phế liệu nhiều nhất, có giá trị cao nhất. Loại này có đặc điểm là tỷ lệ đồng cao, không bị pha trộn các tạp chất kim loại khác. Loại này thường là dây cáp lớn được sử dụng trong ngành điện và viễn thông.

Đồng loại 2
Đồng loại 2 có chất lượng và giá trị thấp hơn, có thể bị pha trộn 1 ít tạp chất hoặc kim loại. Loại này thường dạng sợi, chủ yếu là dùng để làm dây điện nhỏ như các sợi đồng trong các mô tơ điện hoặc lõi của dây điện dùng trong sinh hoạt có thể đã bị đốt vỏ.

Đồng loại 3
Đồng loại 3 hay còn được gọi là đồng vàng, đồng đỏ, bị oxy hóa nhiều. Loại này chủ yếu là đồng miếng hoặc là bazơ tỷ lệ đồng còn thấp thải ra sau quá trình tiện thành các dạng đồng vụn chứa tỷ lệ đồng thấp và có giá thấp hơn so với 2 loại đồng phế liệu 2 và 1.

Các bước thu mua phế liệu đồng của công ty Hưng Thịnh

Nhằm thể hiện sự chuyên nghiệp, uy tín của mình, Hưng Thịnh đã thiết kế 1 quy trình làm việc khoa học với 5 bước như sau:

Bước 1: Tiếp nhận thông tin cần mua phế liệu đồng

Khi bạn có nhu cầu bán phế liệu đồng các loại, hãy nhấc máy và gọi cho chúng tôi theo số hotline 0973 341 340. Đội ngũ nhân viên của Hưng Thịnh sẽ nhanh chóng tiếp nhận thông tin và phản hồi lại cho Quý khách.

Bước 2: Khảo sát chất lượng kim loại đồng

Tiếp đến nhân viên của công ty Hưng Thịnh chúng tôi sẽ khảo sát số lượng và chất lượng đồng phế liệu qua điện thoại. Đồng thời cử nhân viên có trình độ, kinh nghiệm đến tận nơi để phân loại.

Bước 3: Đưa ra mức giá thu mua đồng

Sau khi phân loại phế liệu, nhân viên của chúng tôi sẽ đề ra mức giá hợp lý cho khách hàng. Mức giá đảm bảo cạnh tranh trên thị trường. Không có tình trạng ép giá người bán. Nếu khách hàng đồng ý mới tiến hành lập hợp đồng thu mua phế liệu.

Bước 4: Tiến hành thu mua đồng

Nhân viên Hưng Thịnh sẽ cử người thu mua cũng như máy móc, phương tiện chuyên dụng đến để tiến hành thu mua vận chuyển phế liệu. Với quy trình diễn ra nhanh, gọn. Đảm bảo thu mua sẽ vệ sinh sạch sẽ không gian sạch sẽ cho Quý khách.

Bước 5: Thanh toán cho khách hàng sau bán đồng

Sau khi kết thúc quá trình thu mua, nhân viên sẽ tiến hành thanh toán cho khách hàng với mức giá đã được thỏa thuận. Công ty chúng tôi ưu tiên cho khách hàng được lựa chọn hình thức thay toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản
Bạn có thể xem chính sách thu mua phế liệu đồng dành cho khách hàng của Hưng Thịnh tại đây

Đơn vị thu mua phế liệu giá cao tại Hưng Thịnh

Hiện nay có rất nhiều đơn vị thu mua phe lieu dong tại nhiều tỉnh thành trên cả nước. Các bạn có thể tham khảo và tìm hiểu để chọn cho mình đơn vị thu mua tốt nhất .

Công ty địa chỉ thu mua phế liệu cũng là 1 yếu tố quan trọng ảnh hướng mức giá phế liệu. Ngày nay giá thu mua phế liệu ở các công ty uy tín cao hơn 20 – 35% so với các cơ sở vựa ve chai nhỏ lẻ.

Đơn vị thu mua phế liệu giá cao tại Hưng Thịnh

Ngoài ra, chúng tôi còn mua tất cả các loại tổng hợp khác như: thép nhôm sắt thép, thu mua phế liệu inox , thu mua phế liệu đồng, Huyết, thu mua phế liệu niken, gang,thu mua phế liệu sắt thép, thu mua phế liệu thiếc, thu mua phế liệu bạc, bạc trắng, xi mạ vàng, thu mua phế liệu hợp kim, xi mạ bạc, bo mạch, linh kiện điện tử, bản mạch trong, chip, IC, thiếc, thùng phi, thu mua phế liệu hợp kim , mũi khoan, thép gió…

Nhưng tại sao bạn nên chọn Hưng Thịnh làm đơn vị Thu mua cho bạn bởi vì 

  • Chúng tôi thu mua giá khá cao so với các đơn vị khác trong thị trường phế liệu ngày nay.
  • Chúng tôi Kinh nghiệm thu mua tại rất nhiều tỉnh thành trên cả nước
  • Hợp đồng mua bán rỏ ràng
  • Nhanh chóng thuận tiện giúp bạn khỏi chướng mắt với 1 đống phế liệu
  • Uy tín, Chuyên Nghiệp giúp các bạn có thể tin tưởng và làm ăn lâu dài với chúng tôi
  • Chúng tôi thu mua tận nơi giúp bạn khỏi mất công di chuyển

CÔNG TY TNHH HƯNG THỊNH

Địa chỉ: Lái Thiêu, TX.Dĩ An, Bình Dương
CS1: 229 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, Tphcm
CS2: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
CS3: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương 0973 341 340 – 0777210012 (Mr.Trường)
Website: thumuaphelieuhungthinh.com/
Gmail: Thumuaphelieuhungthinh@gmail.com
MXH: Facebook

Bảng báo giá thép hình, bảng báo giá thép hình U, giá thép hình I, giá thép ình C, giá thép hình H, giá thép hình V

Bảng báo giá thép hình hôm nay từ Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hình, báo giá thép hình, giá thép hình, thép hình, sắt hình tổng quan giá cả sắt thép các loại, thép hình chữ H, thép hình chữ U, thép hình chữ I. thép hình u,c, thép hình chữ C, thép hình chữ V, … được cập nhật từ đơn vị sản xuất hiện nay. Đơn vị Sáng Chinh cung cấp bảng báo giá sắt thép uy tín nhất là đại lý cấp 1 Tôn Thép xây dựng Sáng Chinh

Trong nội dung bài viết này chúng tôi sẽ cập nhật thông tin giá các loại thép hình để quý khách tham khảo

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 0907 137 555 – 0979 045 333 – 0932 117 666

Thép hình là gì?

Bảng báo giá thép hình U, Bảng báo giá thép hình u50, u80, u100, u120, u150, u200, u250, u300, u400

Thép hình là một loại vật liệu được ứng dụng rộng rãi đối với công nghiệp xây dựng. Đúng như cái tên gọi, thép hình rất đa dạng theo các kiểu chữ cái khác nhau, khi đó người ta sẽ dựa vào mục đích sử dụng để xem đó là loại thép gì.

Nhằm đáp ứng nhiều mục đích sử dụng thép khác nhau, chúng được sản xuất dựa trên hình các kiểu chữ: Thép hình chữ U, thép hình chữ I, V, H, L, Z, C.

Thép hình với khả năng chịu lực tốt nó thường được sử dụng trong ngành công nghiệp nói chung, chắc chắn không thể thiếu trong kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường…

Với những ưu điểm như vậy Bảng báo giá thép hình là thông tin mà nhiều khách hàng rất quan tâm.

Bảng báo giá thép hình các loại

Bảng báo giá thép hình

Nhu cầu thép hình cao kéo theo giá thép hình luôn biến động. Chính vì thế cần phải xem bảng báo giá thép hình. Trong đó chi ra bảng báo giá thép hình các loại cụ thể như sau:

Bảng báo giá thép hình H là những thông tin về giá thép theo từng quy cách thép H. Bởi sản phẩm thép H có nhiều quy cách và trọng lượng thép H riêng cho nên giá sản phẩm có khác nhau. Khách hàng có nhu cầu về bất cứ sản phẩm thép hình H vui lòng liên hệ Sáng Chinh để nhận bảng báo giá thép hình H chi tiết và mới nhất.

Bảng báo giá thép hình C là tổng hợp giá thép C các loại từ C40 – C300. Do giá thép hình C thường xuyên có sự thay đổi chính vì thế quý khách hàng cần lưu ý giá thép C để có thời điểm mua thép hinh C với giá tối ưu nhất. Mọi thông tin chi tiết về bảng báo giá thép hình C vui lòng liên hệ Sáng Chinh.

Bảng báo giá thép hình U là thông tin giá thép U từ U50 – U400 trong mỗi loại còn phân ra độ dày khác nhau cho nên giá thép hình U sẽ khác nhau. Quý khách nên lưu ý bảng báo giá thép hình U để không bỏ lỡ thông tin giá thép hình U trong ngày.

Bảng báo giá thép hình I luôn có sự thay đổi theo thời gian và theo từng đơn vị phân phối. Để có bảng báo giá thép hình I chi tiết và đầy đủ hãy đến ngay Kho thép Miền Nam.

Bảng báo giá thép hình V là thông tin giá thép góc đều cạnh từ V30 – V200 và cả thép góc không đều cạnh hay còn gọi là thép hình L. Để có bảng báo giá thép hình V, bảng báo giá thép hình L chi tiết quý khách vui lòng liên hệ Kho Thép Miền Nam – Sáng Chinh.

Ứng dụng của thép Hình

Thép hình không còn xa lạ với bất kì ai, bởi đó là loại thép dễ dàng bắt gặp trong ngành công nghiệp nói chung và ngành công nghiệp nặng nói riêng. Và trong số đó chúng được ứng dụng phổ biến để làm:

– Kết cấu kĩ thuật

– Kết cấu xây dựng

– Đóng tàu

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Lò hơi công nghiệp

– Dầm cầu trục

Các loại thép hình phổ biến hiện nay

Trên thị trường hiện nay, các sản phẩm thép hình khá đa dạng. Với nhiều mẫu mã, kích thước và kiểu dáng khác nhau. Nhằm đảm bảo tối đa nhu cầu và mục đích sử dụng của người tiêu dùng. Mỗi loại thép hình khác nhau đều sẽ sở hữu đặc điểm và khả năng ứng dụng tương ứng. Do đó, bạn nên tìm hiểu chi tiết từng loại để có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất cho nhu cầu của mình

1/ Thép hình chữ H

Đây là loại thép hình có kết cấu giống với hình chữ H. Một trong những ưu điểm dễ nhận biết nhất của loại thép này chính là có độ cân bằng cao. Nhờ vậy mà chúng có khả năng chịu được áp lực vô cùng lớn. Đảm bảo tuyệt đối cho sự an toàn và kết cấu xây dựng cho mọi công trình. Với độ bền tốt và tuổi thọ cao

Sản phẩm thép hình chữ H hiện nay được sản xuất với rất các loại khác nhau. Cũng như đa dạng về kích thước và khối lượng sản phẩm. Bởi vậy tùy vào mục đích sử dụng và tính chất của công trình xây dựng. Mà bạn nên lưu ý lựa chọn kích thước và quy cách thép hình H phù hợp nhất

2/ Thép hình chữ I

Thép hình chữ I cũng có hình dáng tương tự như thép H. Do đó mà có khá nhiều người tiêu dùng hay bị nhầm lẫn giữa 2 loại thép hình này. Tuy nhiên chỉ cần để ý một chút là bạn có thể dễ dàng nhận thấy thép chữ I có độ dài cánh được cắt ngắn hơn so với chiều dài của bụng. Còn thép hình H thì lại có chiều dài cánh và bụng đều bằng nhau

Thép hình i, Bảng báo giá thép hình I

Do có kết cấu và kiểu dáng tương tự như thép hình chữ H. Vậy nên thép hình chữ I cũng có khả năng chịu được áp lực lớn. Với khả năng chịu tải tốt. Đảm bảo là vật liệu xứng đáng cho mọi công trình xây dựng đòi hỏi độ bền cao và chất lượng nhất.

Đặc biệt, việc lựa chọn trọng lượng thép hình chữ I khi sử dụng. Cũng là một trong những yếu tố quan trọng mà nhất định người dùng nên quan tâm. Có như vậy mới giúp bạn đảm bảo được tối đa chất lượng đạt chuẩn cho công trình

3/ Thép hình chữ V

Khá dễ hình dung thì thép hình V là dạng thép có thiết kế kiểu dáng giống với chữ V trong bảng chữ cái. Loại thép này có đặc tính cứng, khả năng chịu được cường lực và độ bền bỉ cao. Sản phẩm có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ môi trường như nhiệt độ, độ ẩm…

Ngoài ra thép chữ v còn có độ bền trước hóa chất. Thép hình chữ V thường được sử dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xây dựng. Ứng dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu….

bảng giá sắt v mạ kẽm, báo giá thép v mạ kẽm,giá sắt v mạ kẽm, giá thép v mạ kẽm 2021, giá thép v mạ kẽm, thép v mạ kẽm, sắt v mạ kẽm, thép v kẽm , thép v mạ kẽm hòa phát, thép chữ v mạ kẽm, thép hình v mạ kẽm, thép v mạ kẽm nhúng nóng, sắt v5 mạ kẽm

Thép hình v mạ kẽm

Đặc biệt, thép hình V mạ kẽm mới hiện nay đang rất được người tiêu dùng yêu thích và các chuyên gia đánh giá cao. Bởi chúng có sự vượt trội về ngoại hình và khả năng chịu tải so với loại thép v thông thường

4/ Thép hình chữ U

Thép hình chữ U được đánh giá là loại thép có ứng dụng khá đa dạng. Như được sử dụng trong công trình xây dựng dân dụng,… Ngoài ra chúng còn được ứng dụng làm khung thùng xe, làm tháp ăng ten, ứng dụng trong nội thất.

Để đảm bảo tối đa cho khả năng ứng dụng linh hoạt của mình. Thì thép hình chữ u cũng được sản xuất với nhiều những kích thước khác nhau. Mỗi loại trọng lượng thép U lại có khả năng chịu đựng được cường độ áp lực tương ứng. Đem lại sự chất lượng và đạt chuẩn tốt nhất cho người tiêu dùng

5/ Thép hình chữ T

Dòng sản phẩm thép hình chữ T là một loại vật liệu xây dựng mới tiên tiến. Với nhiều những đặc điểm cơ bản là khả năng chịu lực tốt, mặt cắt hợp lý, hiệu quả kinh tế cao… Được sử dụng rộng rãi trong các dự án công trình như: Điện lực, hóa học, kiến trúc xây dựng, cầu đường, đường cao tốc, giàn khoan dầu mỏ….

6/ Thép hình chữ C, chữ Z

Thép C hay  còn được gọi là xà gồ . Đây là loại thép có hình dạng mặt cắt giống như chữ C. Được sản xuất trên nền thép cường độ cao, phủ kẽm theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản.

Xà gồ C phổ biến nhất trên thị trường hiện nay là xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm. Thép C được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng công nghiệp như:

+ Dùng để làm khung

+ Xà gồ

+ Kèo thép nhà xưởng,

+ Đòn tay,…

Thép hình c

Đặc biệt, thép hình c cũng được sản xuất với nhiều loại khác nhau: Thép chữ c mạ kẽm, thép c nhúng nóng,… Mỗi loại lại có những đặc tính và ưu điểm khác nhau. Do đó, người dùng nên lưu ý lựa chọn đúng loại thép hình c phù hợp cho mục đích sử dụng của mình

Địa chỉ mua bán thép hình giá rẻ, uy tín số 1 thị trường

Sản lượng tiêu thụ thép hình hiện nay ngày càng tăng mạnh. Các cửa hàng phân phối thép hình H, I, U, V cũng mọc lên rất nhiều. Nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng của người sử dụng.

Tuy nhiên để đáp ứng được những loại thép hình chất lượng. Khối lượng lớn với giá tốt thì không phải đơn vị nào cũng có thể đáp ứng được. Nhiều đơn vị cung cấp thép kém chất lượng giả, hàng nhái các thương hiệu nổi tiếng. Do đó khi lựa chọn các bạn nên lưu ý tìm những đơn vị cung cấp thép uy tín, tránh tiền mất tật mang.

Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng nói chung và thép hình nói riêng với giá ưu đãi trên toàn thị trường Miền Namđặc biệt là tại Tphcm. Công ty đã có hơn 15 năm hoạt động trong lĩnh vực và là đối tác của hàng ngàn khách hàng, công trình lớn nhỏ trên cả nước.

Ngoài sắt thép kể trên công ty chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm thép hình, thép hộp, thép ống … Bảng báo giá thép hộp các loại cập nhật

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo:

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-c-ma-kem-cap-nhat/

https://khothepmiennam.vn/gia-thep-hinh-v200-v175-v150-v130-v125-v120-v100-v90-v80-v75-v70-v65-v63-v50-v40-v30/

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-v-ma-kem-nhung-nong-nam-2021/

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-u50-u80-u100-u120-u150-u200-u250-u300-u400/

https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-thep-hinh-moi-nhat/

Bảng báo giá thép hình C, giá thép hình C, báo giá thép hình C, thép c, giá thép C

Giá trên bảng báo giá thép hình C mới nhất

Bảng báo giá thép hình C, báo giá thép hình C, giá thép hình C, giá thép C, thép hình C do Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh cung cấp là chi tiết nhất.

Bảng báo giá thép hình C cập nhật đầu năm 2021 cung cấp bởi công ty tôn thép Sáng Chinh. Thép hình C là sản phẩm được dùng nhiều trong các công trình xây dựng dùng để làm khung, xà gồ, kèo thép nhà xưởng …

Bảng báo giá thép hình C hôm nay, Giá thép C mạ kẽm, Thép xà gồ C80, C100, C120, C140, C150, C180, C200, C250, C300.

Thép C là gì?

Thép hình C là thép có hình dạng mặt cắt giống như chữ C nên thường được gọi là thép C, thép hình chữ C.

Thép hình C được sản xuất theo tiêu chuẩn thép cường độ cao G350 – 450mpa, độ phủ kẽm Z120 – 275g/m2 theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản.

Hiện nay, một số loại thép C thông dụng nhất hiện nay như:

– Thép hình chữ C S275JR, thép hình chữ C S235JR, thép hình chữ C A36.

– Thép Hình C80, C100, C120, C125, C150, C175, C180, C200, C250, C300.

– Thép hình chữ C S355JR, thép hình chữ C SS400, thép hình chữ C Q345B.

– Thép hình chữ C Q235B, thép hình chữ C Q195.

Mọi chi tiết báo giá xin liên hệ: Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

bảng báo giá thép hình c, giá thép hình C, bảng báo giá thép hình

Giá trên bảng báo giá thép hình C các loại của công ty Sáng Chinh

Công ty Tôn thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín và thường xuyên cập nhật Bảng báo giá thép hình nói chung và giá các loại vật liệu xây dựng khác.

Nếu khách hàng đặt số lượng lớn thì đơn giá sẽ giảm. Nên quý khách vui lòng gọi tới Phòng Kinh Doanh để có báo giá mới nhất.

Các sản phẩm đều được gắn tem rõ ràng. Đúng chủng loại.

Giá thép hình C đã kê khai chi phí vận chuyển. Và 10% thuế VAT cho các quận huyện thuộc TPHCM. Cũng như là các tỉnh lân cận khác.

Vận chuyển và giao hàng nhanh chóng. Có các loại xe có tải trọng phù hợp mà khách yêu cầu.

Tùy vào số lượng như được niêm yết trên bảng báo giá thép hình C. Giao hàng nhanh trong ngày kể từ khi nhận được đơn hàng.

Công ty chúng tôi sẽ thu phí sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng. Và kiểm tra về chất lượng.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

 

CÔNG TY TNHH SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 19898868 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy Bán Bích
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH C
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 Giá thép hình C40x80x15x1,5mm                              2.12                                            31,376
2 Giá thép hình C40x80x15x1,6mm                              2.26                                            33,448
3 Giá thép hình C40x80x15x1,8mm                              2.54                                            37,651
4 Giá thép hình C40x80x15x2,0mm                              2.83                                            41,825
5 Giá thép hình C40x80x15x2,3mm                              3.25                                            48,100
6 Giá thép hình C40x80x15x2,5mm                              3.54                                            52,392
7 Giá thép hình C40x80x15x2,8mm                              3.96                                            58,608
8 Giá thép hình C40x80x15x3,0mm                              4.24                                            62,752
9 Giá thép hình C100x50x15x1,5mm                             2.59                                            38,332
10 Giá thép hình C100x50x15x1,6mm                             2.76                                            40,892
11 Giá thép hình C100x50x15x1,8mm                             3.11                                            45,998
12 Giá thép hình C100x50x15x2,0mm                             3.45                                            51,119
13 Giá thép hình C100x50x15x2,3mm                             3.97                                            58,786
14 Giá thép hình C100x50x15x2,5mm                             4.32                                            63,892
15 Giá thép hình C100x50x15x2,8mm                             4.84                                            71,558
16 Giá thép hình C100x50x15x3,0mm                             5.18                                            76,679
17 Giá thép hình C120x50x20x1,5mm                             2.83                                            41,884
18 Giá thép hình C120x50x20x1,6mm                             3.02                                            44,696
19 Giá thép hình C120x50x20x1,8mm                             3.40                                            50,320
20 Giá thép hình C120x50x20x2,0mm                             3.77                                            55,796
21 Giá thép hình C120x50x20x2,3mm                             4.34                                            64,232
22 Giá thép hình C120x50x20x2,5mm                             4.71                                            69,708
23 Giá thép hình C120x50x20x2,8mm                             5.28                                            78,144
24 Giá thép hình C120x50x20x3,0mm                             5.65                                            83,620
25 Giá thép hình C125x50x20x1,5mm                             3.00                                            44,400
26 Giá thép hình C125x50x20x1,6mm                             3.20                                            47,360
27 Giá thép hình C125x50x20x1,8mm                             3.60                                            53,280
28 Giá thép hình C125x50x20x2.0mm                             4.00                                            59,200
29 Giá thép hình C125x50x20x2.3mm                             4.60                                            68,080
30 Giá thép hình C125x50x20x2,5mm                             5.00                                            74,000
31 Giá thép hình C125x50x20x2,8mm                             5.60                                            82,880
32 Giá thép hình C125x50x20x3.0mm                             6.00                                            88,800
33 Giá thép hình C150x50x20x1.5mm                             3.30                                            48,796
34 Giá thép hình C150x50x20x1.6mm                             3.52                                            52,049
35 Giá thép hình C150x50x20x1.8mm                             3.96                                            58,555
36 Giá thép hình C150x50x20x2.0mm                             4.40                                            65,061
37 Giá thép hình C150x50x20x2,3mm                             5.06                                            74,820
38 Giá thép hình C150x50x20x2.5mm                             5.50                                            81,326
39 Giá thép hình C150x50x20x2,8mm                             6.15                                            91,085
40 Giá thép hình C150x50x20x3.0mm                             6.59                                            97,591
41 Giá thép hình C175x50x20x1,5mm                             3.59                                            53,132
42 Giá thép hình C175x50x20x1,6mm                             3.83                                            56,674
43 Giá thép hình C175x50x20x1,8mm                             4.31                                            63,758
44 Giá thép hình C175x50x20x2.0mm                             4.79                                            70,843
45 Giá thép hình C175x50x20x2.3mm                             5.50                                            81,469
46 Giá thép hình C175x50x20x5,5mm                             5.98                                            88,553
47 Giá thép hình C175x50x20x2,8mm                             6.70                                            99,180
48 Giá thép hình C175x50x20x3.0mm                             7.18                                          106,264
49 Giá thép hình C180x50x20x1,6mm                             3.89                                            57,572
50 Giá thép hình C180x50x20x1,8mm                             4.38                                            64,769
51 Giá thép hình C180x50x20x2.0mm                             4.86                                            71,965
52 Giá thép hình C180x50x20x2.3mm                             5.59                                            82,760
53 Giá thép hình C180x50x20x2.5mm                             6.08                                            89,956
54 Giá thép hình C180x50x20x2.8mm                             6.81                                          100,751
55 Giá thép hình C180x50x20x3.0mm                             7.29                                          107,948
56 Giá thép hình C200x50x20x1,6mm                             4.15                                            61,420
57 Giá thép hình C200x50x20x1,8mm                             4.67                                            69,098
58 Giá thép hình C200x50x20x2.0mm                             5.19                                            76,775
59 Giá thép hình C200x50x20x2.3mm                             5.97                                            88,291
60 Giá thép hình C200x50x20x2.5mm                             6.48                                            95,969
61 Giá thép hình C200x50x20x2.8mm                             7.26                                          107,485
62 Giá thép hình C200x50x20x3.0mm                             8.72                                          128,982
63 Giá thép hình C200x65x20x1,6mm                             4.52                                            66,896
64 Giá thép hình C200x65x20x1,8mm                             5.09                                            75,258
65 Giá thép hình C200x65x20x2.0mm                             5.65                                            83,620
66 Giá thép hình C200x65x20x2.3mm                             6.50                                            96,163
67 Giá thép hình C200x65x20x2.5mm                             7.06                                          104,525
68 Giá thép hình C200x65x20x2.8mm                             7.91                                          117,068
69 Giá thép hình C200x65x20x3.0mm                             8.48                                          125,430
70 Giá thép hình C250x50x20x1,6mm                             4.77                                            70,596
71 Giá thép hình C250x50x20x1,8mm                             5.37                                            79,421
72 Giá thép hình C250x50x20x2.0mm                             5.96                                            88,245
73 Giá thép hình C250x50x20x2.3mm                             6.86                                          101,482
74 Giá thép hình C250x50x20x2.5mm                             7.45                                          110,306
75 Giá thép hình C250x50x20x2.8mm                             8.35                                          123,543
76 Giá thép hình C250x50x20x3.0mm                             8.94                                          132,368
77 Giá thép hình C250x65x20x1,6mm                             5.15                                            76,220
78 Giá thép hình C250x65x20x1,8mm                             5.79                                            85,748
79 Giá thép hình C250x65x20x2.0mm                             6.44                                            95,275
80 Giá thép hình C250x65x20x2.3mm                             7.40                                          109,566
81 Giá thép hình C250x65x20x2.5mm                             8.05                                          119,094
82 Giá thép hình C250x65x20x2.8mm                             9.01                                          133,385
83 Giá thép hình C250x65x20x3.0mm                             9.66                                          142,913
84 Giá thép hình C300x50x20x1,6mm                             5.40                                            79,920
85 Giá thép hình C300x50x20x1,8mm                             6.08                                            89,910
86 Giá thép hình C300x50x20x2.0mm                             6.75                                            99,900
87 Giá thép hình C300x50x20x2.3mm                             7.76                                          114,885
88 Giá thép hình C300x50x20x2.5mm                             8.44                                          124,875
89 Giá thép hình C300x50x20x2.8mm                             9.45                                          139,860
90 Giá thép hình C300x50x20x3.0mm                           10.13                                          149,850
91 Giá thép hình C300x65x20x1,6mm                             5.77                                            85,396
92 Giá thép hình C300x65x20x1,8mm                             6.49                                            96,071
93 Giá thép hình C300x65x20x2.0mm                             7.21                                          106,745
94 Giá thép hình C300x65x20x2.3mm                             8.29                                          122,757
95 Giá thép hình C300x65x20x2.5mm                             9.02                                          133,431
96 Giá thép hình C300x65x20x2.8mm                           10.10                                          149,443
97 Giá thép hình C300x65x20x3.0mm                           10.82                                          160,118
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Lưu ý:

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Tham khảo thêm:

Bảng báo giá thép hình h

Bảng báo giá thép hình i

Bảng báo giá thép hình l

Bảng báo giá thép hình u

Bảng báo giá thép hình v

Giá thép hình chữ C – Bảng báo giá thép hình C hiện nay

Hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp thép hình C cho nên nên giá thép hình C trên thị trường có nhiều sự khác biệt. Để có thể biết chính xác giá thép hình C quý khách nên liên hệ tới các địa chỉ cung cấp thép hình uy tín như Sáng Chinh

Thép hình C được định nghĩa thuộc dòng sản phẩm thép hình ( thép hình bao gồm: thép hình U, hình I, hình H, hình L, hình V và hình C ).

Là loại thép được dùng nhiều trong xây dựng, công nghiệp chế tạo, công nghiệp máy móc. Với khả năng chịu lực cao, kết hợp với kết cấu đặc biệt nên dòng thép này trên thị trường có mức độ tiêu thụ lớn.

Thép hình bao gồm:

– Thép hình U, hình I, hình H.

– Hình L, hình V và hình C.

Hình C là loại thép được dùng nhiều trong xây dựng, công nghiệp chế tạo, công nghiệp máy móc.

Với khả năng chịu lực cao, kết hợp với kết cấu đặc biệt nên dòng thép này trên thị trường có mức độ tiêu thụ lớn.

Thép C (hay xà gồ C) là thép có hình dạng mặt cắt giống như chữ C. Được sản xuất trên nền thép cường độ cao, phủ kẽm theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản.

Xà gồ C phổ biến nhất trên thị trường hiện nay là xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm. Thép C được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng công nghiệp như:

  • Dùng để làm khung.
  • Xà gồ.
  • Kèo thép nhà xưởng.
  • Đòn tay,…

Dịch vụ thép hình C của chúng tôi có những ưu điểm

Đây là thông tin về bảng báo giá thép hình C từ công ty chúng tôi.

Với đội ngũ xe tải lớn:

– Chúng tôi luôn đáp ứng, hỗ trợ quý khách vận chuyển.

– Giao các sản phẩm tôn đến tận công trình với chi phí vận chuyển nhiều ưu đãi.

Với báo giá thép hình C chi tiết được cập nhật thường xuyên, quý khách sẽ dễ dàng chọn lựa mẫu mã với mức giá như mong muốn.

Nếu quý khách đang có nhu cầu mua các sản phẩm tôn xây dựng hãy nhấc máy lên gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn và báo giá sản phẩm chính xác nhất.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình C và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vntonthepsangchinh.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về bảng báo giá thép hình C!

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

Nguồn tham khảo: https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-thep-hinh-c-cap-nhat/