giá thép hộp 200x200

Bảng báo giá thép hộp 200×200 hôm nay của tháng 5

Giá thép hộp 200×200 cập nhật mới nhất từ công ty kho thép Sáng Chinh.

Thép hộp 200×200 là loại thép hộp vuông , có chiều dài và chiều rộng là 200mm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và đóng tàu. Thép hộp vuông 200×200 được sản xuất dựa trên tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN,… Dòng thép này được sản xuất với nguyên liệu là thép và một phần nhỏ carbon giúp cho sản phẩm có khả năng chịu lực và độ bền cao hơn.

Trong nội dung bài viết này kho thép miền Nam Sáng Chinh sẽ cung cấp chi tiết giá thép hộp 200×200 cho quý khách hàng tham khảo.

Giá thép hộp 200×200

Bảng giá thép hộp 200×200 mới nhất

Cách tốt nhất để nắm bắt được đúng báo giá thép hộp 200×200 tại thời điểm mua là liên hệ Hotline 097 5555 055

Hiện tại Tphcm có nhiều đơn vị cùng phân phối thép hộp nên giá sẽ có sự chênh lệch là không thể tránh khỏi. Để biết được đơn vị nào có giá tốt nhất thì phải liên hệ trực tiếp để có báo giá.

Nhưng trước tiên bạn cũng nễn lượt qua báo giá thép hộp của các đơn vị lớn thường xuyên cập nhật trên website của từng công ty.

Cũng như nhiều đơn vị khác Sáng Chinh cũng cập nhật giá thép hộp chi tiết thông tin mới gửi tới quý khách để mọi người có tài liệu tham khảo.

Kích thước
size (mm)
ĐỘ DÀY
(mm)
Chiều dài
(m)
Dung size TRỌNG LƯỢNG
(Kg/m)
Giá thép hộp
(VNĐ/Kg)
Giá thép hộp 200×200 3 2-12m +-5% 18.7 17,000
Giá thép hộp 200×200 3.2 2-12m +-5% 19.9 17,000
Giá thép hộp 200×200 4 2-12m +-5% 24.73 17,000
Giá thép hộp 200×200 5 2-12m +-5% 30.78 17,000
Giá thép hộp 200×200 6 2-12m +-5% 36.79 17,000
Giá thép hộp 200×200 8 2-12m +-5% 49.8 17,000
Giá thép hộp 200×200 10 2-12m +-5% 61.6 17,000
Giá thép hộp 200×200 12 2-12m +-5% 72.84 17,000

Lưu ý :

  • Báo giá trên đã bao gồm VAT, phí vận chuyển ra công trường. Nếu doanh nghiệp quý khách đã có xe vận chuyển, vui lòng liên hệ qua hotline để được báo giá tốt hơn.
  • Giá thép hộp trong nước biến động phụ thuộc vào thị trường sắt thép xây dựng thế giới. Do đó, bảng giá có thể không chính xác 100% tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.

Tin liên quan: 

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Báo giá thép hộp 100×150

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 150×150 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Bảng báo giá thép hộp 200×200 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 200×200 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 200×200 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 200×200 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 200×200 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

 

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

 

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Báo giá thép hộp 100×200

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 200×200 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 200×200 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 200×200 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 200×200, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

Ứng dụng của thép hộp 200×200

Thép hộp 200×200sắt hộp 200×200 : được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác…

Phân loại thép 200×200

Hiện nay thép hộp 200×200 được phân thành hai loại chính đó là thép hộp 200×200 đen và thép hộp 200×200 mạ kẽm:

  • Thép hộp 200×200 đen

Đây là sản phẩm được bao phủ bởi một lớp màu đen ở bên ngoài, sản phẩm thép hộp 200×200 đen nổi bật với chi phí thấp thường được sử dụng cho việc làm nguyên liệu sản phẩm dân dụng, bàn ghế, các loại thùng xe,… vì chúng có khả năng chịu lực, và khả năng chống chịu các tác động từ bên ngoài tương đối thấp hơn so với loại thép hộp 200×200 mạ kẽm.

  • Thép hộp 200×200 mạ kẽm

Đây là loại nguyên liệu được ưu tiên sử dụng nhất cho các công trình xây dựng hiện nay, loại thép này được bao phủ một lớp kẽm bên ngoài với chức năng chống lại quá trình oxy hóa, tăng tuổi thọ và độ bền cho sản phẩm.

Một số loại thép hộp 200×200 mạ kẽm có thể có tuổi thọ lên đến 70 năm. Chính vì những đặc tính vượt trội của sản phẩm mà loại nguyên liệu này được ưa chuộng sử dụng hiện nay đặc biệt ở các vùng ven biển, khắc nghiệt,…

Hiện nay các dòng thép hộp 200×200 mạ kẽm được thiết kế với nhiều kích thước khác nhau đáp ứng cho các nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Giá thép hộp 200×200

Địa chỉ mua sắt hộp 200×200 uy tín tại Tphcm

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 200×200 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Có thể liên hệ kho thép Miền Nam của Sáng Chinh để có chiết khấu với số lượng lớn.

Chúng tôi là địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín hàng đầu Tphcm đã được khách hàng kiểm chứng qua nhiều năm

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh luôn có mức giá tốt cho khách hàng

Chính sách giao hàng nhanh và luôn bảo đảm lượng hàng hóa

Dịch vụ chăm sóc khách hàng bảo đảm hài lòng

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Nội dung tham khảo: https://dataworksolutions.com/gia-thep-hop-200×200-cap-nhat-moi-nhat/

Báo giá thép hộp 100x150

Báo giá thép hộp 100×150 giá đầu tháng 5

Thông tin báo giá thép hộp 100×150 là thông tin mà nhiều khách hàng muốn biết. Bởi thép hộp 100×150 có nhiều ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp và dân dụng.

Báo giá thép hộp 100×150 là thép hộp chữ nhật quy cách lớn. Với khả năng chịu áp lực lớn, độ cứng tốt. Thép được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp xây dựng, công nghiệp đóng tàu, cầu đường, công nghiệp nặng, công nghiệp cầu đường, chế tạo sản xuất thiết bị gia dùng, đồ dùng sản xuất,…

Thép hộp 100×150 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN, GOST. Thép được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu từ các nước chuyên sản xuất thép như Nga, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan,…

Báo giá thép hộp 100×150

Thông số kỹ thuật thép hộp 100×150

Quy cách : 100×150

Độ dày : từ 2mm đến 12mm

Xuất xứ : Việt Nam, Nga, EU, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan,…

Tiêu chuẩn : ASTM, JIS, EN, GOST,…

Mác thép : SS400, STKR400, STKR490, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 (Gr.50-Gr.70), A500 (Gr.B-Gr.C), S235 (JO – JR), S275 (JO – JR), S355 (JO – JR – J2H), Q345 (A – B – C- D), Q235 (A – B – C – D),…

Báo giá thép hộp 100×150 mới từ Sáng Chinh

Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp nói chung và Báo giá thép hộp 100×150 để gửi tới khách hàng.

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 100×150 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Vậy hãy để Kho thép Miền Nam giúp bạn làm điều đó. Bạn chỉ cần nhấc máy lên và gọi đến hotline 097 5555 055 – Chúng tôi sẽ gửi đến bạn bảng báo giá cạnh tranh nhất.

Chúng tôi cam kết :

  • Sản phẩm thép hộp đạt chất lượng cao.
  • Đầy đủ giấy tờ, hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà xuản xuất.
  • Với số lượng đơn hàng lớn. Chúng tôi sẽ hỗ trợ vận chuyển miễn phí ra công trình cho quý khách hàng.

Thép hộp chữ nhật 100×150

Cập nhật giá thép hộp 100×150 mới nhất hôm nay tại Công ty Tôn thép Sáng Chinh – Thép Hộp Chữ Nhật 100 X 150, Hộp 100×150, Quy Cách Hộp CN 100×150

Bảng báo giá thép hộp dưới đây đem lại cho quý khách hàng các nhìn khái quát về giá cả Vật Liệu Xây Dựng. Sản phẩm có xuất xứ rõ ràng, quy cách sản phẩm đa dạng và phù hợp với mọi công trình

Quy cách thép (a x a x t) Đơn giá
(mm) (VNĐ/cây)
Báo giá thép Thép hộp 100x150x1.8 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x2.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x2.5 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x3.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x3.2 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x4.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x4.5 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x5.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x6.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x9.0 LIÊN HỆ
Báo giá thép Thép hộp 100x150x12 LIÊN HỆ

Tham khảo thêm: Giá thép hộp 100x100 

Bảng tra quy cách thép hộp chữ nhật 100×150

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/Cây 6m)
Thép hộp 100×150 2.0 46.35
2.5 57.70
2.8 64.46
3.0 68.95
3.2 73.43
3.5 80.12
3.8 86.77
4.0 91.19
5.0 113.04
6.0 134.52
8.0 176.34
10.0 216.66
12.0 255.47

Tin liên quan: 

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 150×150 cập nhật

Giá thép hộp 200×200 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Bảng báo giá thép hộp 100×150 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 100×150 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 100×150 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 100×150 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 100×150 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Báo giá thép hộp 100×200

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 100×150 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 100×150 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 100×150 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 100×150, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

Địa chỉ mua sắt hộp 100×150 uy tín tại Tphcm

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 100×150 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Có thể liên hệ kho thép Miền Nam của Sáng Chinh để có chiết khấu với số lượng lớn.

Chúng tôi là địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín hàng đầu Tphcm đã được khách hàng kiểm chứng qua nhiều năm

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh luôn có mức giá tốt cho khách hàng

Chính sách giao hàng nhanh và luôn bảo đảm lượng hàng hóa

Dịch vụ chăm sóc khách hàng bảo đảm hài lòng

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Nội dung tham khảo: https://cobbcomm.com/bang-bao-gia-thep-hop-100×150-tin-moi-2021/

giá thép hộp 50x100

Giá thép hộp mạ kẽm 50×100 tin mới

Bạn đang có nhu cầu báo giá thép hộp mạ kẽm 50×100 , bạn muốn mua sản phẩm thép hộp chữ nhật này nhưng không biết mua ở đâu giá tốt, đảm bảo chất lượng, nên chọn nhà máy nào…

Thép hộp 50×100, Sắt hộp 50×100 là sản phẩm thép hộp chữ nhật được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng. Đa số được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, hóa chất hoặc dùng làm kết cấu dầm, dàn, khung sườn, ống dẫn, lan can cầu thang,… và các thiết bị, đồ dùng gia dụng khác.

Sản phẩm thép hộp 50×100, sắt hộp 50×100 do Sáng Chinh cung cấp đều có đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất. Cam kết sản phẩm mới 100%, bề mặt nhẵn, sáng, không rỉ sét.

Thép hộp 50×100 là gì ?

Giá thép hộp mạ kẽm 50x100

Thép hộp 50×100 là sản phẩm thép hộp chữ nhật được ứng dụng nhiều trong mọi lĩnh vực của cuộc sống

Thép hộp 50×100 là dòng sản phẩm thép hộp có kích thước chiều rộng 50 mm và kích thước chiều dài 100 mm, được dùng nhiều trong các công trình xây dựng, các ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, sản xuất ô tô, xe máy, trong sản xuất nội thất…vv

Thép hộp : giá cả + tổng hợp tất cả mọi thứ bạn cần biết

Thép hộp 50×100 đen và mạ kẽm

Thép hộp chữ nhật 50×100 có 2 loại chính là thép hộp 50×100 đen và mạ kẽm.

Thép hộp đen 50×100

Thép hộp đen 50×100 có kết cấu rỗng bên trong, thép có màu đen phủ cả bên ngoài và bên trong hộp, có màu đen xám bóng, chắc chắn và khá nặng, giao động từ 14 kg đến 40 kg mỗi cây tùy vào độ dày.

Thép hộp mạ kẽm 50×100

Thép hộp mạ kẽm 50×100 sở hữu toàn bộ tính năng và ưu điểm của loại thép hộp mạ kẽm tiêu biểu như: khả năng chịu tải tốt, độ bền cao, chịu được sự khắc nghiệt của môi trường ẩm thấp, muối, phèn, chống ăn mòn và oxy hóa tốt

Bảng báo giá thép hộp 50×100

Chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp 50×100 mạ kẽm, đen tham khảo. Xin lưu ý: đây là bảng báo giá tham khảo, để biết giá thép hộp 50×100 chính xác cho đơn hàng cụ thể của bạn, hãy liên hệ trực tiếp với nhân viên chúng tôi.

Bảng giá thép hộp chữ nhật 50×100 đen

Chiều dài hộp: 6 mét/cây

Độ dày hộp : từ 1.1 ly đến 3 ly

Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp 50×100 đen: TCVN 3783 – 83, ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302

Xuất xứ: Sản phẩm thép hộp 50×100 đen có xuất xứ nội địa và nhập khẩu, gồm: Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc,…

Bảng báo giá thép hộp 50×100 đen

Báo giá thép hộp mạ kẽm 50×100 từ Kho thép Miền Nam

Chiều dài hộp: 6 mét/cây

Độ dày hộp : từ 1.1 ly đến 3 ly

Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp 50×100 mạ kẽm: TCVN 3783 – 83, ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302

Xuất xứ: Sản phẩm thép hộp 50×100 mạ kẽm có xuất xứ nội địa và nhập khẩu, gồm: Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc,…

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Thông tin giá thép hộp mạ kẽm 50×100 được cập nhật từ Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 310.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x1.5 335.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 410.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0 450.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x2.3 515.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x2.5 589.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x2.8 625.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x3.0 660.000
Giá thép hộp mạ kẽm 50x100x3.2 705.000

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật 50×100 mạ kẽm

Xem chi tiết hơn: bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Giá Thép hộp đen 50×100

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
50x100x1.4 300.000
50x100x1.5 310.000
50x100x1.8 355.000
50x100x2.0 400.000
50x100x2.3 455.000
50x100x2.5 505.000
50x100x2.8 550.000
50x100x3.0 600.000
50x100x3.2 635.000

Đơn giá thép hộp 50×100sắt hộp 50×100 với quy cách khác. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 097 5555 055 – 0909 936 937 để được báo giá thời gian thực sớm nhất.

Lưu ý :

Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép hộp mạ kẽm 50×100 ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.

Giá đã bao gồm 10% VAT

Dung sai cho phép ±2%

Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 50×100 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Vậy hãy để Kho Thép Miền Nam giúp bạn làm điều đó. Bạn chỉ cần nhấc máy lên và gọi đến hotline 097 5555 055 – 0909 936 937 – Chúng tôi sẽ gửi đến bạn bảng báo giá cạnh tranh nhất.

Tin liên quan: 

Báo giá thép hộp 100×150

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 150×150 cập nhật

Giá thép hộp 200×200 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Báo giá thép hộp 50×100 theo nhà máy

Sáng Chinh là nhà phân phối thép hộp 50×100 nói riêng và tất cả các kích thước nói chung với giá rẻ nhất thị trường, đặc biệt là ở tphcm và các tỉnh Miền Nam.

Sáng Chinh phân phối thép hộp giá từ nhà máy, không qua trung gian. Đặc biệt là có đội ngũ xe vận chuyển hùng hậu của công ty, chính vì vậy tiết kiệm được chi phí cho khách hàng. Đó cũng là một trong những lý do mà bạn mua thép hộp tại công ty chúng tôi luôn rẻ hơn nơi khác.

Cần thêm thông tin, xin vui lòng liên hệ hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật 50×100 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 50×100 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 50×100 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 50×100 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 50×100 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

 

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

 

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Báo giá thép hộp 100×200

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 50×100 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 50×100 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 50×100 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 50×100, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

Mua thép hộp 50×100 ở đâu giá tốt, uy tín

Bạn cần tìm đơn vị cung cấp thép hộp kích thước 50×100 uy tín để mua sẽ đảm bảo chất lượng công trình cũng như đúng sản phẩm đúng giá. Xin lưu ý một vài điểm sau để tìm được công ty thép hộp uy tín:

  • + Là đại lý chính thức của nhà máy thép hộp bạn cần mua
  • + Là công ty lớn, nhiều năm trong ngành và được nhiều người biết đến
  • + Có giấy tờ xuất xứ sản phẩm rõ ràng, có CO/CQ từ nhà máy
  • + Có xuất hóa đơn đỏ, có kho hàng lớn, giao hàng nhanh

Bạn có nhu cầu mua hoặc báo giá thép hộp 50×100, hãy liên hệ ngay với Sáng Chinh. Chúng tôi tư vấn chuyên nghiệp, báo giá nhanh miễn phí cho khách hàng trong vòng 5 phút.

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Nội dung tham khảo: https://reasonartit.com/tag/gia-thep-hop-ma-kem-50×100/

Giá thép hộp 100×200

Giá thép hộp 100×200 tiêu chuẩn tháng 5

Giá thép hộp 100×200 cập nhật bởi Kho thép Miền Nam của Sáng Chinh một cachs thường xuyên và mới nhất tại Tphcm và các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, LOng An, Bình Phước …

Tên: Thép hộp 100×200, Sắt hộp 100×200, Thép hộp 200×100, Sắt hộp 200×100

Chiều dài : 6, 9, 12 mét/cây

Độ dày : từ 0.7 đến 12 mm

Tiêu chuẩn : ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302, TCVN 3783 – 83

Xuất xứ : Việt Nam, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,…

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hộp 100×200, 200×100

Ghi chú :

a : chiều cao cạnh

b : chiều rộng cạnh

t : độ dày thép hộp

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

Quy cách sắt, thép (a x b x t) Trọng lượng Trọng lượng
(mm) (Kg/m) (Kg/cây 6m)
100x200x2.0 9.30 55.77
100x200x2.5 11.58 69.47
100x200x2.8 12.94 77.65
100x200x3.0 13.85 83.08
100x200x3.2 14.75 88.50
100x200x3.5 16.10 96.60
100x200x4.0 17.45 104.67
100x200x5.0 18.34 110.03
100x200x6.0 22.77 136.59
100x200x8.0 27.13 162.78
100x200x9.0 31.12 186.72
100x200x10 35.67 214.02
100x200x12 51.87 311.19

Báo giá thép hộp 100×200 Hòa Phát

Sáng Chinh là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín trong đó có thép hộp, công ty thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp nói chung và giá thép hộp 100×200

Kho thép Sáng Chinh là nhà phân phối thép trực tiếp của các nhà máy sản xuất nên giá thép hộp 100×200  luôn tốt nhất thị trường, tuỳ thuộc vào sắt hộp của từng nhà máy mà có giá kh

Giá thép hộp 100×200, sắt hộp 100×200, thép hộp 200×100, sắt hộp 200×100 được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng. Đa số được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đóng tàu, cầu đường, hóa chất hoặc dùng làm kết cấu dầm, dàn, khung sườn, ống dẫn, lan can cầu thang,… và các thiết bị, đồ dùng gia dụng khác.

Trên thị trường có 2 loại sản phẩm chính là sắt hộp mạ kẽm 100×200 và sắt hộp đen 100×200. Với các sản phẩm nhập khẩu từ các nước như Mỹ, Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, … thường được sản xuất theo tiêu chuẩn ATSM A36, ATSM A53, ATSM A500, JIS – 3302,… Với các dòng sản phẩm do các doanh nghiệp lớn trong nước như Hòa Phát, Việt Đức, Việt Nhật sản xuất thường theo tiêu chuẩn TCVN 3783 – 83.

Giá thép hộp 100×200

Giá Thép hộp 100×200 đen

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
Giá thép hộp 100x200x2.0 890.000
Giá thép hộp 100x200x2.5 1.100.000
Giá thép hộp 100x200x2.8 1.250.000
Giá thép hộp 100x200x3.0 1.350.000
Giá thép hộp 100x200x3.2 1.445.000
Giá thép hộp 100x200x3.5 1.577.000
Giá thép hộp 100x200x3.8 1.600.000
Giá thép hộp 100x200x4.0 1.750.000

Giá Thép hộp 100×200 mạ kẽm

Quy cách thép (mm) Đơn giá (VNĐ/cây 6m)
Giá thép hộp 100x200x2.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x2.5 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x2.8 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x3.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x3.2 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x3.5 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x3.8 LIÊN HỆ GIÁ TỐT
Giá thép hộp 100x200x4.0 LIÊN HỆ GIÁ TỐT

Đơn giá thép hộp 100×200, sắt hộp 100×200 với quy cách khác. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 097 5555 055 để được báo giá thời gian thực sớm nhất.

Lưu ý :

Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép hộp 100×200 ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.

Giá đã bao gồm 10% VAT

Dung sai cho phép ±2%

Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

Tin liên quan: 

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Báo giá thép hộp 100×150

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 150×150 cập nhật

Giá thép hộp 200×200 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Bảng báo giá thép hộp 100×200 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 100×200 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 100×200 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 100×200 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 100×200 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 100×200 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 100×200 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 100×200 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 100×200, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

Ưu điểm của thép hộp chữ nhật 100×200 

Thép hộp chữ nhật 100×200 với nhiều ưu điểm nổi trội như kết cấu chắc, bề mặt sáng bóng, độ dài không giới hạn và khả năng chịu lực cao. Đặc biệt là đặc tính của bề mặt kẽm đã làm chậm oxy hóa của sắt thép nên bảo vệ tốt cấu trúc bên trong thép giúp thép hộp không bị gỉ, chống lại được sự xâm thực ăn mòn tốt. Tất cả các bộ phận mạ kẽm đều được bảo vệ ngay cả ở những hốc, góc nhọn và những nơi khác cũng khó có thể tiếp cận.

Ứng dụng của thép hộp chữ nhật 100×200

Thép hộp được sử dụng nhiều ở ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng nội và ngoại thất đặc biệt là những công trình ở ngoài trời phải chịu đựng những tác động tự nhiên. Đặc biệt rất phù hợp với các công trình ở vùng biển nước mặn, dễ bị nước biển ăn mòn thép.

Nó cũng được ứng dụng trong kết cấu dầm thép, ống dẫn thép, bu lông, đai ốc,.. và một số thứ khác (hệ thống thang máy cáp điện).

Tuổi thọ của thép hộp chữ nhật 100×200

 Nhờ được sự bảo vệ đó mà thép hộp 100×200 có tuổi thọ cao hơn (gần 60 năm) trong điều kiện vận hành bình thường, còn đối với môi trường phải tiếp xúc nhiều với các chất ăn mòn như ở vùng ven biển thì hiệu bảo vệ thép giảm dần theo lớp kẽm, do tốc độ ăn mòn tăng lên làm phá vỡ bề mặt kẽm.

 Vì vậy mà trong một số công trình dự án phải đòi hỏi có tính chất kháng lại sự ăn mòn thì thép hộp 100×200 của công ty cổ phần đầu tư thương mại Sáng Chinh là sự lựa chọn rất phù hợp cho các nhà đầu tư.

 Thép hộp chữ nhật 100×200 với tiêu chuẩn và xuất xứ rõ ràng:

  * Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS3466, EN 100219, EN 10210, ATM A588,…

  * Xuất xứ: Việt Nam, Hàn Quốc, Nhật Bản, Malaysia, Trung Quốc, Ấn Độ,…

Địa chỉ mua sắt hộp 100×200 uy tín tại Tphcm

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 100×200 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Có thể liên hệ kho thép Miền Nam của Sáng Chinh để có chiết khấu với số lượng lớn.

Chúng tôi là địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín hàng đầu Tphcm đã được khách hàng kiểm chứng qua nhiều năm

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh luôn có mức giá tốt cho khách hàng

Chính sách giao hàng nhanh và luôn bảo đảm lượng hàng hóa

Dịch vụ chăm sóc khách hàng bảo đảm hài lòng

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Nội dung tham khảo: https://cobbcomm.com/bang-bao-gia-thep-hop-100×120-tai-tp-hcm/

giá thép hộp 150x150

Bảng báo giá thép hộp 150×150 năm 2021

Giá thép hộp 150×150, Thép hộp 150×150, thép hộp vuông 150×150, Thép hộp 150×150 chính là một dạng sản phẩm của thép hộp vuông. Sản phẩm này có kết cấu rỗng bên trong từ lâu đã được sử dụng trong nhiều công trình ở hiện nay. Ưu điểm thép hộp vuông 150×150 khả năng chịu lực cao, bền và có khả năng chống oxy hóa cao. Tư vấn báo giá thép hộp 150×150 mới nhất liên hệ.

Việc biết trước giá của loại thép hộp 150×150 mình cần mua là một điều tất yếu mà các chủ công trình phải nắm bắt. Việc này cũng khá đơn giản chỉ cần dạo một vòng trên các trang web bán vật liệu xây dựng sẽ có ngay.

Tuy nhiên để có được giá thép hộp 150×150 chính xác chúng ta cần biết cả nguồn gốc xuất xứ của nó.

Nhưng mọi thứ sẽ trở nên đơn giản khi quý khách lựa chọn mua thép tại Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh.

Công ty chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp 150×150 một cách chính xác nhất.

Giá thép hộp 150×150

Thông số kỹ thuật sản phẩm thép hộp 150×150

  • Tiêu chuẩn : ASTM, JIS, GOST,…
  • Mác thép : SS400, A36, AH36, DH36, EH36, A572 (Grade 50, Grade.70), A500 (Grade B, Grade C), STKR400, STKR490, S235 (JR, JO), S275 (JO, JR), S355 (JO, JR, J2H), Q345 (A, B, C, D), Q235 (A, B, C, D),…
  • Quy cách : 150x150mm
  • Độ dày thành ống : từ 0.5 đến 15 mm
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m, 9m, 12m

Bảng giá thép hộp 150×150 tại Tphcm

Giá thép hộp 150×150, giá sắt hộp 150×150 là thép hộp vuông cỡ lớn phổ biến trên thị trường hiện nay. Thép được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của các tập đoàn lớn trong nước như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Nhật, Việt Đức,… hoặc nhập khẩu từ các nước như Mỹ, Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan,….

Thép hộp vuông được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, dùng để làm kết cấu nhà xưởng, nhà thép tiền chế, giao công cơ khí, làm lan can cầu thang, chế tạo cơ khí, sản xuất đồ dùng nội thất, trang trí,…

Sáng Chinh cập nhật bảng báo giá thép hộp và các loại sắt thép khác.

Quy cách Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg/ Cây 6m) Đơn giá (VNĐ/Kg)
Thép hộp 150×150 2 55.77 16,500
2.5 69.47 16,500
3 83.08 16,500
3.5 96.60 16,500
4 110.03 16,500
5 136.59 16,500
6 162.78 16,500
8 214.02 16,500
10 263.76 16,500
12 311.99 16,500

Lưu ý :

  • Giá đã bao gồm VAT, phí vận chuyển ra công trường. Nếu doanh nghiệp quý khách đã có xe vận chuyển, vui lòng liên hệ qua hotline để được báo giá tốt hơn.
  • Giá thép hộp trong nước biến động phụ thuộc vào thị trường sắt thép xây dựng thế giới. Do đó, bảng giá có thể không chính xác 100% tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.
  • Các tốt nhất để nắm bắt được đúng giá thép hộp 150×150 tại thời điểm mua. Quý khách có thể soạn thư qua email hỗ trợ thepsangchinh@gmail.com hoặc qua hotline để được hỗ trợ tận tình nhất. Khuyến khích khách hàng liên hệ thông qua hotline.

Tin liên quan:

Giá Thép hộp mạ kẽm 50×100

Báo giá thép hộp 100×150

Giá thép hộp 120×120 cập nhật

Giá thép hộp 200×200 cập nhật

Giá thép hộp 300×300 mới nhất

Bảng báo giá thép hộp 150×150 theo một số nhà máy tiêu biểu như:

Giá thép hộp 150×150 đen Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 150×150 đen theo các nhà máy Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, … vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá thép hộp mạ kẽm 150×150 Hoa Sen, Hòa Phát, Nguyễn Minh, Đông Á, Vina One

Bảng báo giá thép hộp 150×150 mạ kẽm theo các nhà máy Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, Vina One vui lòng liên hệ  097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá các loại thép hộp chữ nhật các kích thước khác

Báo giá thép hộp 10×20

Báo giá thép hộp 13×26

Báo giá thép hộp 25×50

Báo giá thép hộp 20×40

Báo giá thép hộp 30×60

Báo giá thép hộp 40×80

Báo giá thép hộp 60×120

Báo giá thép hộp 100×200

Nhà máy nào cung cấp thép hộp kích thước 150×150 uy tín nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất thép hộp 150×150 đen, mạ kẽm với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều. Tuy mục đích sử dụng và yêu cầu công trình mà chọn loại thép hộp nào cho phù hợp.

Các tiêu chuẩn chung mà các nhà máy uy tín sử dụng như: theo tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 3783 – 83 đối với các sản phẩm nội địa, tiêu chuẩn Mỹ ATSM A36, Nhật: JIS – 3302,… đối với các sản phẩm thép hộp 150×150 nhập khẩu

Nói tóm lại, có nhiều nhà máy sản xuất thép hộp chữ nhật 150×150, kể cả trong nước và nhập khẩu, với giá cả và chất lượng cũng khác nhau nhiều, có thể kể đến một số nhà máy uy tín nhất tại thị trường Việt Nam, gồm:

Bảng báo giá thép hộp Nam Kim

Bảng báo giá thép hộp Tuấn Võ

Bảng báo giá thép hộp Đông Á

Bảng báo giá thép hộp TVP

Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen

Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp Vina one

Cơ tính thép hộp 150×150

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 :

Giới hạn chảy tối thiểu : 44 N/mm²

Giới hạn bền kéo tối thiểu : 65 N/mm²

Độ giãn dài tối thiểu : 30%

Kho thép Miền Nam – đơn vị chuyên nhập khẩu và cung cấp thép hộp với đủ mọi quy cách, kích thước khác nhau. Nếu quý khách hàng đang có nhu cầu mua thép tấm với giá cả cạnh tranh nhất. Khi liên hệ với Kho thép Miền Nam – chúng tôi sẽ gửi cho quý khách hàng những thông tin cụ thể về giá, hình ảnh sản phẩm mới nhất.

Địa chỉ mua sắt hộp 150×150 uy tín tại Tphcm

Bạn đang muốn mua sắt thép hộp 150×150 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. Có thể liên hệ kho thép Miền Nam của Sáng Chinh để có chiết khấu với số lượng lớn.

Chúng tôi là địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín hàng đầu Tphcm đã được khách hàng kiểm chứng qua nhiều năm

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh luôn có mức giá tốt cho khách hàng

Chính sách giao hàng nhanh và luôn bảo đảm lượng hàng hóa

Dịch vụ chăm sóc khách hàng bảo đảm hài lòng

Tham khảo thêm

Ứng dụng và cách nhận biết các loại thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Nội dung liên quan: https://reasonartit.com/bang-bao-gia-thep-hop-150×150-tai-tphcm/

Bảng giá xà gồ C mới nhất 2021

Bảng giá xà gồ C mới nhất, chính xác nhất được chúng tôi cập nhật liên tục 24/7 gửi tới quý khách hàng. Hiện nay giá xà gồ C cũng như các mặt hàng sắt thép khác, có sự chênh lệch về giá giữa các đại lý. Vì vậy để cập nhật bảng giá xà gồ C mới nhất. Khách hàng vui long liên hệ với chúng tôi qua hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937.

Sản phầm xà gồ C là loại vật liệu quan trọng và ngày càng giữ vai trò quan trọng trong xây dựng và nhiều ngành công nghiệp khác. Vậy xà gồ c là gì? có những loại nào với ưu điểm và những ứng dụng gì ? quy cách, trọng lượng, kích thước ra sao …

Đặc biệt mua xà gồ c của nhà máy nào và mua ở đâu đảm bảo chất lượng, giá tốt. Tất cả sẽ được đề cập chi tiết trong bài viết này.

Xà gồ C là gì

báo giá xà gồ C

Xà gồ c là gì loại xà gồ được sử dùng nhiều trong vì kèo, đòn tay, khung nhà xưởn

Xà gồ C ( Xà gồ hình C | thép C ) là loại xà gồ có mặt cắt hình chữ C, gồm 2 loại xà gồ C đen và xà gồ C mạ kẽm, được ứng dụng nhiều trong xây dựng làm khung vì kèo, đòn tay nhà tiền chế, xưởng, nhà ở dân dụng …

Xà gồ C mạ kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản, Châu Âu, với nguyên liệu là thép cường độ cao G350 – 450 mpa, độ phủ kẽm là Z120-275 (g/m2

Xà gồ thép đen được sản xuất với nguyên liệu là thép cán nóng và thép cán nguội nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước cho phép khả năng vượt nhịp rất lớn mà vẫn đảm bảo được độ an toàn cho phép.

Tùy vào nhu cầu sử dụng mà chọn loại xà gồ đen hay mạ kẽm, tuy nhiên hiện nay xà gồ C mạ kẽm vẫn được lựa chọn nhiều hơn bởi những ưu điểm của nó.

Giá xà gồ mạ kẽm mới nhất từ nhà máy

Bảng giá Xà Gồ C hôm nay mới nhất

Sáng Chinh chúng tôi xin gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ mới nhất, tuy nhiên bảng giá có thể không được đầy đủ như sản phẩm quý khách đang tìm kiếm và giá cũng chưa phải là giá tốt nhất.

Nếu quý khách mua xà gồ c, xà gồ z với số lượng sản phẩm lớn, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ báo giá tốt hơn giá đăng trên website.

Báo Giá Xà Gồ C – Z Mạ Kẽm Tại Công Ty Thép Sáng Chinh

Hiện nay Thép Sáng Chinh đang cung cấp cho khách hàng tất cả các sản phẩm về sắt thép như: xà gồ C – xà gồ Z mạ kẽm Uy Tín – Chất Lượng – Giá Thành Hợp Lý Nhất cho khách hàng khi có nhu cầu mua xà gồ của Thép Sáng Chinh. Liên hệ chúng tôi để nhận báo giá xà gồ mới nhất.

Sáng Chinh cập nhật giá xà gồ C mới nhất tới khách hàng

Hiện nay tại Tphcm có nhiều đơn vị cung cấp xà gồ nhưng để tìm một đơn vị có giá cả sát với nhà sản xuất, chất lượng đảm bảo, giao hàng nhanh thanh toán linh hoạt thì Công ty Sáng Chinh là một trong số ít đơn vị như thế

Chúng tôi cung cấp xà gồ các loại như xà gỗ C, xà gố Z … đảm bảo chất lượng, giá tốt và cam kết uy tín

Vì có sự chênh lệch về giá giữa các nhà cung cấp vì thế để khách hàng có cái nhìn tổng quát về giá xà gồ C chúng tôi gửi tới khách hàng bảng báo giá xà gồbảng báo giá xà gồ C cập nhật mới nhất

Bảng báo giá xà gồ C mới nhất

Thép Sáng Chinh xin gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ C mạ kẽm mới nhất để quý khách tham khảo, quý cách cần bảng giá xà gồ c đen và các nhà máy hoặc theo quy cách riêng, xin vui lòng liên hệ trực tiếp.

Công Ty Thép Sáng Chinh là nhà máy cán Xà Gồ C – Z Mạ Kẽm. Ngoài ra chúng tôi chuyên cung cấp thép hình , thép tấm , hộp kẽm hoà phát , tôn hoa sen,  tôn đông á .Sản phẩm của chúng tôi – Uy Tín – Chất Luợng – Giá Rẻ Ở TPHCM.

Giá xà gồ C mạ kẽm

  • Kích thước: từ 80 x 40 mm đến 250 x 65 mm
  • Độ dày: từ 1,5 ly đến 2,9 ly
QUY CÁCH 1,50 ly 1.8 ly 2.0 ly 2.4 ly 2.9 ly
C (80 x 40) 31.000 37.000 40.500    
C 100 x 50) 39.000 46.000 51.000 68.000 91.629
C (125 x 50) 43.000 50.500 56.000 74.500 101.589
C (150 x 50) 49.000 57.500 64.000 84.500 111.549
C (150 x 65) 58.500 70.000 77.000 96.000 123.500
C (180 x 50) 54.500 65.000 72.000 96.000 123.500
C (180 x 65) 63.500 76.000 84.000 104.000 135.452
C (200 x50) 58.500 70.000 77.000 101.000 131.468
C (200 x 65) 67.500 80.500 90.000 110.500 143.420
C (250 x 50)   85.500 95.000 117.500 151.387
C (250 x 65)     103.000 127.500 163.339

Lưu ý báo giá xà gồ C trên

  • Giá xà gồ C trên đã bao gồm 10% VAT
  • Miễn phí vận chuyển ở tphcm (ở tỉnh vui lòng gọi)
  • Hàng chính hãng, mới 100%
  • Giá xà gồ c mạ kẽm trên là bảng giá chung để tham khảo. Vì giá phụ thuộc vào đơn hàng: số lượng, quy cách, vị trí giao hàng …

Tham khảo thêm: Báo giá xà gồ Z

Ưu điểm của xà gồ C

Xà gồ C có nhiều ưu điểm so với các vật liệu khác nên được sử dụng nhiều và phổ biến hiện nay

  • Xà gồ C mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét rất tốt trước sự tác động của môi trường ( dù không cần đến sơn chống gỉ bên ngoài) giúp tiết kiệm chi phí
  • Chi phí sản xuất thấp, thi công, lắp đặt, bảo trì dễ dàng
  • Có khả năng vượt nhịp lớn: Vì Xà gồ thép C được sản xuất trên nền thép cường độ cao 450 Mpa cho phép vượt nhịp rất lớn, đồng thời vẫn đảm bảo độ võng trong phạm vi cho phép.
  • Đa dạng về kích cỡ, chủng loại, chiều dài phù hợp với hầu hết các kết cấu công trình
  • Cần rất ít chi phí bảo trì.

Ứng dụng của xà gồ C

Xà gồ c thường được ứng dụng nhiều làm khung nhà tiền chế, vì kèo, đòn tay …

Xà gồ c là loại vật liệu quan trọng được sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp, xây dựng và dân dụng như:

  • Xà gồ thép C làm khung, vì kèo thép cho các nhà xưởng
  • Làm đòn tay thép cho gác đúc
  • Xà gồ C được dùng trong các công trình xây dựng có quy mô lớn và vừa như: kho, xưởng, nhà thi đấu, bệnh viện, …
  • Lưu ý: Chỉ nên sử dụng cho các công trình có bước cột (khoảng cách giữa 2 cột) nhỏ hơn 6 mét.

Nhà máy sản xuất xà gồ C uy tín

Hiện nay trên thị trường có nhiều nhà máy sản xuất xà gồ, có thể kể đến các nhà máy uy tín như: Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á …

Xà gồ C Hoa Sen

Xà gồ c mạ kẽm hoa sen

Xà gồ c mạ kẽm Hoa Sen là sản phẩm của tập đoàn Hoa Sen, được sản xuất với dây truyền hiện đại, qua các công đoạn: tẩy rỉ, cán nguội, ủ mềm, mạ kẽm, cắt băng, cán định hình.

Xà gồ C mạ kẽm Hoa Sen là sản phẩm chất lượng cao, có bề mặt sạch, trơn láng, độ bám kẽm tốt, độ dày đều, độ uốn dẻo cao

quy cách xà gồ C

Quy cách xà gồ mạ kẽm hoa sen

Xà gồ C Hòa Phát

Xà gồ thép C Hòa Phát là sản phẩm của tập đoàn Hòa Phát, đây cũng là một sản phẩm chất lượng, được nhiều người ưa chuộng sử dụng trong nhiều năm qua tại thị trường Việt Nam, với nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Độ bền cao, dễ dàng thi công
  • Đa dạng chủng loại kích thước
  • Khả năng chịu lực rất tốt
  • Đa năng, đáp ứng mọi yêu cầu công trình
  • Giá thành hợp lý

Phân loại xà gồ C

Xà gồ C đen

Xà gồ c đen có giá rẻ, chịu lực tốt, đa dạng kích thước nhưng khả năng chống gỉ sét không tốt

Xà gồ chữ C đen là loại xà gồ được sản xuất bằng các loại thép có cường độ cao từ 350 mpa đến 450 mpa, được dùng nhiều để xây dựng các nhà xưởng, kho, công nghiệp, có nhiều kích thước, lỗ đột theo yêu cầu của khách hàng.

Ưu điểm

  • Xà gồ thép c đen được sản xuất bởi quy trình cán khô, không sử dụng nước, giúp nâng cao tuổi thọ của xà gồ.
  • Đa dạng về chủng loại, kích thước, đáp ứng được các yêu cầu thiết kế của công trình
  • Có khả năng chịu lực cao
  • Giá thành rẻ

Nhược điểm

  • Cần phải phủ một lớp sơn chống gỉ sét lên bề mặt xà gồ C đen trước khi sử dụng
  • Nhằm tăng tuổi thọ xà gồ c đen thì khoảng 4 hoặc 5 năm sau khi thi công, cần phải sơn lại 1 lần.

Xà gồ C mạ kẽm

Xà gồ c mạ kẽm có nhiều ưu điểm vượt trội hơn xà gồ đen nhưng giá thành mắc hơn

Xà gồ C kẽm là loại xà gồ có trọng lượng nhẹ (giảm trọng lượng vì kèo mái), có khả năng chịu lực cao, chiều dài đa dạng có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng, khoan lỗ theo ý muốn, dễ dàng thi công, bảo trì trong xây dựng lắp ráp nhà xưởng, nhà dân dung …

Ưu điểm

  • Xà gồ c kẽm được sản xuất bằng quy trình cán khô, không sử dụng nước giúp nâng cao độ bền tuổi thọ của xà gồ.
  • Có khả năng chống gỉ sét tốt
  • Quy trình sản xuất hiện đại có độ chính xác cao, đa dạng chủng loại, kích thước đáp ứng mọi yêu cầu thiết kế của công trình
  • Không cần sơn phủ chống rỉ giúp tiết kiệm chi phí nhân công, chi phí sơn

Nhược điểm

Giá thành cao hơn xà gồ đen

Ngoài ra xà gồ C còn được phân loại theo nguyên liệu sản xuất, một số loại thông dụng như: C S275JR, C S235JR, C A36, C S355JR, C SS400, C Q345B, C Q235B, C Q195 …

Quy cách xà gồ Z (mọi thông tin cần biết về xà gồ Z)

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/bang-gia-xa-go-c-moi-nhat-hien-nay/

Bảng báo giá thép ống đúc

Bảng báo giá thép ống đúc giá chính xác 2021

Bảng báo giá thép ống đúc – giá thép ống đúc mới – Báo giá thép ống đúc, bảng giá thép Sáng Chinh Tư Vấn Liên Hệ: Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Thép ống đúc, ống thép đúc SKD11 là loại thép hợp kim có hàm lượng cacbon- crom cao, là loại thép công cụ. Thép có khả năng chống bào mòn tốt, giữ được kích thước – bề mặt sau khi xử lý nhiệt, thích hợp trong môi trường lạnh…

Bảng giá ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A53, Bảng báo giá ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A106, Bảng giá ống thép đúc API5L.

Hiện tại trên thị trường có nhiều loại thép ống đúc với kích thước và độ dài khác nhau, dưới đây là một số những loại thép ống đúc đang được sử dụng nhiều ở trên thị trường hiện nay.

Bảng báo giá thép ống đúc

Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép ống đúc năm 2021

Thép ống đúc đặc biệt là ống đúc cỡ lớn phần nhiều là được nhập khẩu từ Nga, Nhật, Trung Quốc, Hàn Quốc …

Thép ống đúc với ưu điểm kết cấu vững chắc, khả năng chịu tác động, chịu được sự ăn mòn … nên được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp quan trọng.

Chính vì thế khách hàng rất quan tâm bảng báo giá thép ống đúc.

Bởi thép ống đúc chủ yếu nhập khẩu cho nên giá sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố cho nên để có giá chính xác quý khách nên liên hệ địa chỉ bán thép để có giá chi tiết và chính xác nhất.

Bảng báo giá thép ống đúc cập nhật liên hệ ngay

Công ty thép Sáng Chinh chuyên cập nhật bảng báo giá thép ống nói chung và giá thép ống đúc nói riêng như sau:

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (Kg/m) Trọng lượng (Kg/m) Giá chưa VAT (Đ / Kg)
THÉP ỐNG ĐÚC NHẬP KHẨU
Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777
 

Ống đúc Phi 10.3 (DN6) 

1 Ống đúc D10.3×1.24 6 0.28 1.68 Liên Hệ
2 Ống đúc D10.3×1.45 6 0.32 1.92 Liên Hệ
3 Ống đúc D10.3×1.73 6 0.37 2.22 Liên Hệ
4 Ống đúc D10.3×2.41 6 0.47 2.82 Liên Hệ
5

Ống đúc phi 13.7 (DN8)

6 Ống đúc D13.7×1.65 6 0.49 2.94 Liên Hệ
7 Ống đúc D13.7×1.85 6 0.54 3.24 Liên Hệ
8 Ống đúc D13.7×2.24 6 0.63 3.78 Liên Hệ
9 Ống đúc D13.7×3.02 6 0.8 4.8 Liên Hệ
10

Ống đúc Phi 17.1 (DN10)

11 Ống đúc D17.1×1.65 6 0.63 3.78 Liên Hệ
12 Ống đúc D17.1×1.85 6 0.7 4.2 Liên Hệ
13 Ống đúc D17.1×2.31 6 0.84 5.04 Liên Hệ
14 Ống đúc D17.1×3.20 6 1.09 6.54 Liên Hệ
15

Ống đúc Phi 21.3 (DN15)

16 Ống đúc D21.3×2.11 6 1 6 Liên Hệ
17 Ống đúc D21.3×2.41 6 1.12 6.72 Liên Hệ
18 Ống đúc D21.3×2.77 6 1.27 7.62 Liên Hệ
19 Ống đúc D21.3×3.73 6 1.62 9.72 Liên Hệ
20 Ống đúc D21.3×4.78 6 1.95 11.7 Liên Hệ
21 Ống đúc D21.3×7.47 6 2.55 15.3 Liên Hệ
22

Ống đúc Phi 26.7 (DN20)

23 Ống đúc D26.7×1.65 6 1.02 6.12 Liên Hệ
24 Ống đúc D26.7×2.1 6 1.27 7.62 Liên Hệ
25 Ống đúc D26.7×2.87 6 1.69 10.14 Liên Hệ
26 Ống đúc D26.7×3.91 6 2.2 13.2 Liên Hệ
27 Ống đúc D26.7×7.8 6 3.63 21.78 Liên Hệ

Lưu ý: Trên đây chỉ là bảng giá tham khảo, giá có thể thay đổi theo thị trường. Quý khách vui lòng liên hệ với nhân viên kinh doanh để có báo giá chính xác nhất.

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo:

Bảng giá thép ống đúc, thép tròn đặc STKN400B, STKN400W, STKN490B

Thép ống đúc là một trong những nhóm sản phẩm của thép ống, thép ống đúc là tên gọi để phân biệt với thép ống đen. Đây là một trong những nguyên vật liệu phổ biến sử dụng để làm đường ống thoát nước, sử dụng trong ngành thiết kế xe hơi, xe đạp, xe máy, hay sử dụng trong xây dựng và thiết kế nội thất. Với nhiều những ưu điểm như vậy nên thép ống đúc cũng được sản xuất ra với nhiều loại khác nhau để phù hợp với nhu cầu sử dụng của từng công trình và lĩnh vực yêu cầu.

Công Ty Sáng Chinh là nhà Nhập khẩu trực tiếp các loại Bảng giá thép ống đúc, thép tròn đặc STKN400B, STKN400W, STKN490B theo yêu cầu của Quý khách hàng.

  •  Hàng hóa có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ bản gốc của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Bảng giá thép ống đúc, thép tròn đặc 15CrMo, 15CrMoG, 15CrMoV

Bảng giá thép ống đúc, Thép Ống Hàn SCH10/ SCH20/ SCH30/ SCH40/ SCHSTD/ SCH60/ SCH80/ SCH120/ SCH160/ SCHXXS

Bảng giá thép ống đúc, ống thép đúc SKD11, SKD61, SCM440

Bảng giá thép ống đúc, ống thép đúc SKD11, SKD61, SCM440 – Công Ty TNHH Thép Sáng Chinh là nhà Nhập khẩu Thép ống đúc, ống thép đúc SKD11, SKD61, SCM440 theo Tiêu chuẩn JIS G4404 và JIS G4105 từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.

Bảng giá thép ống đúc, ống thép đúc SKD11, SKD61, SCM440

Đặc điểm của thép đặc chủng SKD11: Là dòng thép làm khuôn gia công nguội với độ chống mài mòn cao, cho sử dụng thông thường, độ thấm tôi tuyệt vời, ứng xuất tôi thấp nhất.

Ưu điểm: Thép ống đúc, ống thép đúc SKD11

Mức độ dẻo dai và cường độ nén cao.

Độ cứng sau khi nhiệt luyện đạt 63HRC

Ống thép đúc 10 inch Dn 250 Phi 273,1

Thép ống đúc phi 273,1 được sản sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN.

Là loại ống đúc đen cỡ lớn, thường được sử dụng trong nhiều công trình yêu cầu sản phẩm có khả năng chịu áp lực và va đập lớn.

Sản phẩm thường có độ dài: 6m đến 12m. Quý khách hàng có thể yêu cầu chúng tôi cắt theo kích thước phù hợp.

Độ dày trung bình của loại thép ống này là từ 5,56 đến 28,6 mm

Ứng dụng: Sử dụng để làm đường ống dẫn dầu, dẫn khí nén có áp lực cao, dùng để đóng tàu, xây dựng nhà xưởng.

Ống thép đúc 12 inch DN300 phi 323,9

Thép ống đúc phi 323,9 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN. Với đường kính phi 325 và DN300.

Sản phẩm thường có độ dài: 6m và 12 m, nếu như quý khách hàng yêu cầu cắt với độ dài nhỏ hơn có thể yêu cầu chúng tôi để được hỗ trợ.

Độ dày trung bình của ống thép đúc này là 4,2mm đến 50mm.

Ứng dụng: Ống thép đúc phi 323,9 có nhiều những ứng dụng quan trong trong lĩnh vực dẫn dầu, dẫn khí…bởi thép ống có độ cứng cao, có khả năng chịu lực lớn khi có va dập hoặc dẫn khi nén có áp xuất cao mà không bị giãn nở bởi nhiệt độ.

Ống thép đúc 6 inch DN150 Phi 168.3

Thép ống đúc phi 168,3 được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN.

Đường kính của ống là phi 168,3 và đường kính danh nghĩa DN150.

Sản phẩm thường có độ dài là 6m đến 12m.

Độ dày trung bình là từ 2,11mm đến 18,3mm. 

Ứng dụng: Cũng tương tự như những loại ống thép đúc trên, thép ống đúc phi 168,3 cũng được ứng dụng để làm đường ống dẫn dầu, dẫn khí nén, sử dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu và xây dựng nhà thép tiền chế.

Bảng giá thép ống đúc trên chỉ mang tính chất tham khảo.Để nhận báo giá tốt nhất cập nhật 24h hằng ngày  quý khách liên hệ:

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/bang-gia-thep-ong-duc-gia-chi-tiet-2021/

báo giá tôn cách nhiệt

Bảng giá tôn cách nhiệt PU mới năm 2021

Giá tôn cách nhiệt PU cập nhật mới từ Sáng Chinh. Mọi thông tin vui lòng liên hệ 097 555 5055 – 0909 936 937 để được nhân viên tư vấn báo giá chính xác.

Thông tin giá tôn từ Sáng Chinh cung cấp bao gồm các loại tôn như tôn Phương Nam, tôn Hoa Sen, tôn Đông Á …

Bảng báo giá tôn cách nhiệt PU cập nhật từ Sáng Chinh

Đại lý tôn Sáng Chinh, xin gửi đến quý khách hàng bảng giá tôn cách nhiệt PU cập nhật mới. giá tôn cách nhiệt PU có giá giao động từ 107.000 đ đến 139.000 đ, giá tôn còn tùy thuộc vào độ dày và thương hiệu tôn quý khách lựa chọn.

Mọi thông tin vui lòng liên hệ 097 555 5055 – 0909 936 937 để được nhân viên tư vấn báo giá chính xác.

Tư vấn báo giá tôn miễn phí 24/24 – Tôn chính hãng – Giá Gốc nhà máy – Có Hoa Hồng cho người giới thiệu – Vận chuyển tận nơi công trình, miễn phí nội thành TPHCM

Lưu ý: Giá tôn cách nhiệt PU hiện nay có nhiều sự thay đổi cho nên quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp Sáng Chinh để nhận báo giá tôn chi tiết và chính xác.

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

giá tôn cách nhiệt PU

a) Bảng giá tôn cách nhiệt PU phương nam

Tôn cách âm cách nhiệt PU
(5 sóng, 9 sóng vuông )
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
3 dem 30 3.05  
3 dem 60 3.25 119.000
4 dem 20 3.7 123.000
4 dem 50 4.1 131.000
5 dem 00 4.4 139.000

B) Bảng giá tôn cách nhiệt PU Hoa sen

Tôn cách âm cách nhiệt PU
(5 sóng, 9 sóng vuông )
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
3 dem 30 3.05  
3 dem 60 3.25 114.000
4 dem 20 3.7 123.000
4 dem 50 4.1 138.000
5 dem 00 4.4 145.000

c) Bảng giá tôn cách nhiệt PU Đông Á

Tôn cách âm cách nhiệt PU
(5 sóng, 9 sóng vuông )
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
3 dem 30 3.05  
3 dem 60 3.25 104.000
4 dem 20 3.7 113.000
4 dem 50 4.1 128.000
5 dem 00 4.4 134.000
GIA CÔNG ÉP PE-OPP CÁCH NHIỆT
Dán cách nhiệt 5ly 14.000đ/m
10ly 17.000đ/m
15ly 31.000đ/m
20ly 43.000đ/m
Tôn nhựa lấy sáng 1 lớp 5 sóng 59.000đ/m
9 sóng 61.000đ/m

Lưu ý: giá tôn cách nhiệt PU trên thường xuyên thay đổi cho nên bảng báo giá kể trên chỉ mang tính chất tham khảo. Vì thế quý khách nên liên hệ trực tiếp tới Sáng Chinh Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo:

Tôn Pu cách nhiệt là gì?

Tôn cách nhiệt PU là tôn chống nóng dùng để lợp mái nhà. Tôn cách nhiệt được tạo ra từ sự kết hợp của tôn lạnh màu, vật liệu cách nhiệt PU và một lớp lót bạc tại mặt dưới tấm lợp.

Cấu tạo của tôn PU cách nhiệt

Tôn PU cách nhiệt có 3 lớp.

Lớp thứ nhất:

– Là lớp tôn kẽm mạ màu làm mái che.

– Lớp tôn mặt trên có cấu tạo như tôn thường, tác dụng làm mái che và chống nước dột cho nhà hoặc công trình.

Lớp thứ hai:

– Lớp PU (Polyurethane) có tính đàn hồi cao, chống oxi hóa tốt dễ đổ khuôn và có khả năng kết dính các vật liệu khác.

– Là lớp PU dùng để cách âm, cách nhiệt chống nóng.

– Cán lớp tôn trên dưới vào tôn PU sẽ tạo liên kết rất tốt và tạo độ vững chắc cho sản phẩm.

Lớp thứ ba:

– Lớp màng PP/PVC được cán đều lên 2 mặt tôn.

– Tính năng nổi bật của lớp PP chịu được nhiệt độ cao lên tới 100 độ C.

– PP/PVC tạo độ thẩm mỹ và tăng cường độ bền cho tôn PU.

– Không bị nóng chảy hoặc hư hỏng, khả năng chống thấm tốt.

Tôn cách nhiệt trong ngành xây dựng

Tôn cách nhiệt cách âm PU (gọi tắt là Tôn PU) tác dụng các âm chống nóng chống dột – phù hợp với mọi công trình. Tôn cách nhiệt PU tại Sáng Chinh giá rẻ nhất thị trường HCM.

Giá tôn PU chỉ từ 165.000đ/m2 tùy theo chọn hãng Tôn như Phương Nam, Hoa Sen, Bluescope… và độ dày của tôn sẽ có mức giá khác nhau.

Tole cách nhiệt PU được ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp là sản phẩm chống nóng chống dột tốt nhất hiện nay. Bên cạnh đó, sử dụng Tole cách nhiệt PU còn giảm lượng tiêu thụ điện năng trong sinh hoạt và sản xuất (lượng điện sử dụng làm mát như máy lạnh, quạt, hệ thống phun sương…)

Lớp PU cán vào tôn 5 sóng vuông, lớp PU là vật liệu cách âm cách nhiệt có các tính năng ưu việt và nổi trội so với các sản phẩm cách âm cách nhiệt truyền thống.

Ưu điểm vượt trội của tôn PU cách nhiệt hiện nay

– Sản xuất phong phú nhiều mẫu mã, đa dạng kích thước để phù hợp với nhu cầu mục đích sử dụng.

– Lớp bảo vệ anti-finger: chống ố, chống oxy hóa, giữ được bề mặt sáng lâu, giảm bong tróc. Trầy xước lớp mạ trong quá trình dập, cán.

– Độ kháng ăn mòn cao.

– Chống nóng tối ưu và vượt trội.

Mẫu mã đa dạng và giá trị thẩm mỹ cao

Hiện nay tôn cách nhiệt đang là vật liệu lợp mái được ưa chuộng vì chúng có độ thẩm mỹ cao.

Tôn PU cách nhiệt hiện nay có nhiều màu sắc để chọn lựa.

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/bang-gia-ton-cach-nhiet-pu-cap-nhat-moi/

báo giá tôn đông á

Bảng giá tôn Đông Á liên hệ 097 555 5055

Giá tôn Đông Á bao gồm các loại tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt Đông Á … Công ty cung cấp thông tin giá tôn các loại từ các thương hiệu Đông Á, Hoa Sen, Phương Nam, Pomina, Hòa Phát …

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp báo giá tôn Đông Á thông qua các kênh truyền thông của Sáng Chinh.

Bảng giá tôn Đông Á mới nhất từ Sáng Chinh

Báo giá tôn đông á

Ưu điểm:

Tôn Đông Á là thép cán nguội được mạ kẽm, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302 của Nhật, ASTM A653 của Mỹ, AS1397 của Úc và BS EN 10346 của châu Âu

Sản phẩm có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Ứng dụng

Tôn Đông Á thường được sử dụng trong công nghiệp và dân dụng như: để làm tấm lợp, vách ngăn, tấm lót sàn và rất nhiều ứng dụng khác.

Quy cách tôn Đông Á

Công nghệ NOF, mạ nhúng nóng với công nghệ dao gió, skinpass ướt
Tiêu chuẩn JIS G3302 – Nhật, ASTM A653 – Mỹ, AS1397 – Úc, BS EN 10346 – Châu Âu
Độ dày 0.16 ÷ 2.5 mm
Khổ rộng 750 ÷ 1250 mm
Trọng lượng cuộn Lớn nhất 10 tấn
Đường kính trong 508 mm
Khả năng mạ 60 ÷ 300 g/m2

Quý khách có nhu cầu mua tôn kẽm cuộn Đông Á – vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo thêm bảng báo giá tôn đầy đủ gồm giá tôn màu, tôn lạnh … Đông Á

Bảng giá tôn Đông Á – tôn kẽm tính theo mét, khổ 1,07 mét, cán 9 sóng tròn, 9 sóng vuông, …

Công ty Sáng Chinh cập nhật giá tôn Đông Á tham khảo cho quý khách.

ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG (Kg/m) ĐƠN GIÁ (VNĐ/m)
2 zem 40 2.10 41.000
2 zem 90 2.45 42.000
3 zem 20 2.60 45.000
3 zem 50 3.00 48.000
3 zem 80 3.25 50.000
4 zem 00 3.50 54.000
4 zem 30 3.80 60.000
4 zem 50 3.95 66.000
4 zem 80 4.15 68.000
5 zem 00 4.50 71.000

Bảng giá tôn màu Đông Á theo mét

Độ dày (Zem hoặc mm) Trọng lượng (Kg/m) Đơn Giá (VNĐ/m)
Tôn màu Đông Á 3.0 zem 2,45 64.000
Tôn màu Đông Á 3.5 zem 2,92 74.500
Tôn màu Đông Á 4.0 zem 3,39 84.000
Tôn màu Đông Á 4.5 zem 3,87 94.000
Tôn màu Đông Á 5.0 zem 4,33 102.000

Lưu ý bảng báo giá tôn Đông Á trên

  • Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT
  • Giao hàng miễn phí trong nội thành thành phố Hồ Chí Minh
  • Hàng mới 100%, không gỉ, sét, phai màu
  • Giá phụ thuộc vào số lượng đặt, quy cách và nơi giao hàng (vui lòng liên hệ trực tiếp nhân viên để biết giá chính xác)

Công ty cổ phần Tôn Đông Á

Công ty cổ phần Tôn Đông Á là một trong những đơn vị uy tín chuyên sản xuất Tôn – tole các loại như: tôn mạ kẽm, Tôn mạ màu và Tôn lạnh phục vụ cho ngành xây dựng công nghiệp và dân dụng.

Đôi nét về công ty cổ phần tôn Đông Á

Đến nay, Công ty Cổ phần Đông Á đã xây dựng hệ thống phân phối rộng khắp trải dài từ Bắc vào Nam và xuất khẩu vào các nước ASEAN như: Lào, Campuchia, Indonesia, Thái Lan, Malaysia, Singapore, các nước Châu Phi, Trung Đông.

Báo giá tôn giả ngói ( Đông Á, Hoa Sen, Việt Nhật )

Lịch sử hình thành và phát triển

  • Công ty cổ phần Đông Á thành lập cuối năm 1998 và đi vào hoạt động chính thức đầu năm 1999

Đầu năm 2006, Tôn Đông Á đã lắp đặt hoàn chỉnh dây chuyền mạ màu đầu tiên theo công nghệ của Hàn Quốc và đưa vào hoạt động sản xuất.

Đến năm 2009, Công ty Tôn Đông Á tiếp tục đưa dây chuyền mạ màu thứ 2, với các thiết bị chính được nhập khẩu từ các nước tiên tiến trên thế giới: Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu.

Dây chuyền này có thể sản xuất các sản phẩm có độ dày từ 0.12 – 0.8 mm, đạt tiêu chuẩn: JIS G3312 của Nhật Bản.

Quý 3 năm 2010, dây chuyền mạ hợp kim nhôm kẽm công nghệ NOF đã chính thức đi vào hoạt động tạo ra sản phẩm tôn lạnh, tôn lạnh màu chất lượng cao

Vào đầu năm 2011, dây chuyền mạ màu thứ 3 ra đời để đáp ứng nhu cầu ngày một tăng cao của Khách hàng.

Vào tháng 12 năm 2012, Công ty Tôn Đông Á đầu tư 1 triệu đô la mỹ cho dự án ERP (Phần mềm Quản trị Nguồn lực Doanh nghiệp) nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động và quản lý toàn diện.

Quý 4 năm 2014, Nhà máy Tôn Đông Á thứ 2 tại Tỉnh Bình Dương chính thức đi vào hoạt động giai đoạn 1 sau hơn 1 năm khởi công xây dựng.

Tổng mức đầu tư dự án là 150 triệu USD với các dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất đến từ Châu Âu và Nhật Bản như:

  • Dây chuyền cán nguội (Cold rolling mill):
  • Dây chuyền tẩy rỉ (Push pull pickling line):
  • Hệ thống xử lý nước thải (Waste watersystem): Nhà cung cấp Kobelco – Nhật Bản.
  • Dây chuyền sản xuất GI/GL: Nhà cung cấp Nippon

Logo tôn Đông Á

Logo tôn Đông Á

Tôn Đông Á có tốt không ?

Tôn Đông Á đầu tư các trang thiết bị, dây chuyền sản xuất tiên tiến với công nghệ hiện đại, thân thiện môi trường từ các nước phát triển cao như: Nhật Bản, Châu Âu, Hàn Quốc…

Tôn Đông Á tổ chức, điều hành công ty bằng hệ thống tiên tiến theo chuẩn quốc tế như:

  • Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp Oracle ERP (có giá trị trên 1 triệu USD)
  • Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001
  • Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001.

Giá tôn Việt Nhật + mọi thông tin cần biết

Sản phẩm Tôn Đông Á có chế độ bảo hành lâu dài lên đến 10, 15, 20 năm

Giá tôn kẽm đông á

Thành tích đạt được của Tôn Đông Á

Với tôn chỉ lấy chất lượng sản phẩm làm lợi thế cạnh tranh, Công ty Tôn Đông Á tập trung vào sản xuất sản phẩm chất lượng cao (đầu tư các thiết bị hiện đại của Châu Âu và Nhật Bản )

Các sản phẩm thường xuyên được kiểm tra chất lượng theo các quy trình quản lý chất lượng ISO 9001.

Sản phẩm Tôn Đông Á các đạt tiêu chuẩn JIS 3321: 2010 của Nhật bản, ASTM A792 của Mỹ, BS-EN 10346: 2009 của Châu Âu, AS 1397: 2001 của Úc.

Giá tôn kẽm đông á

Giấy chứng nhận tôn lạnh đông Á

Giá tôn kẽm đông á

Giấy chứng nhận tôn màu đông Á

Giá tôn kẽm đông á

Giấy chứng nhận tôn Đông Á

Các giải thưởng đạt được

Năm 2015, Tôn Đông Á đã xuất khẩu lô hàng đầu tiên vào thị trường Mỹ, thị trường khó tính và tiềm năng hàng đầu trên thế giới.

Trong suốt chặng đường phát triển, Tôn Đông Á đã vinh dự đón nhận hàng loạt giải thưởng cao quý như:

  • Huân Chương Lao Động Hạng Ba do Chủ tịch nước trao tặng
  • Giải Vàng Giải thưởng Chất Lượng Quốc Gia do Thủ tướng chính phủ trao tặng
  • Giải thưởng Sao Vàng Đất Việt – Top 100
  • Danh hiệu Hàng Việt Nam Chất Lượng Cao do Người tiêu dùng bình chọn
  • VNR – 500 Doanh Nghiệp lớn nhất Việt Nam, Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín
  • Cúp vàng Hội chợ VietBuild
  • Chứng chỉ ISO 9001 – 2008 về lĩnh vực sản xuất tôn mạ kẽm, tôn mạ màu, tôn lạnh từ năm 2006 và được duy trì hàng năm

Các nhà máy tôn Đông Á

Nhà máy tôn Đông Á đầu tiên đặt tại Bình Dương:

  • Địa chỉ: Số 5, đường Số 5, khu Công nghiệp Sóng Thần 1, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Tổng diện tích nhà xưởng hơn 5.000 m2.
  • Nhà máy có 2 dây chuyền mạ kẽm, 3 dây chuyền mạ màu và 1 dây chuyền mạ hợp kim nhôm kẽm công nghệ NOF
  • Tổng công suất thiết bị 250.000 tấn/năm đã được cấp chứng chỉ ISO 9001 – 2008.

Với hai nhà máy tại Sóng Thần 1 và Thủ Dầu Một, Tôn Đông Á hiện có:

  • 2 dây chuyền mạ nhôm kẽm với công nghệ lò ủ NOF
  • 3 dây chuyền mạ màu
  • 1 dây chuyền tẩy rỉ
  • 1 dây chuyền cán nguội.

Hệ thống đai lý tôn Đông Á

Tôn Đông Á có hệ thống đại lý rộng khắp và trải dài từ Nam chí Bắc và sang cả thị trường Đông Nam Á, Tây Á…với mong muốn đưa sản phẩm Tôn Đông Á tới gần nhất với người tiêu dùng

Những điều bạn nên biết khi Mua tôn Đông Á

Kích thước tôn Đông Á

Kích thước tấm tôn Đông Á: khổ rộng tôn là 1,07 mét, chiều dài tôn thường là 2 mét, 3 mét, 6 mét hoặc cắt theo ý muốn của khách hàng.

Cách nhận biết tôn Đông Á thật

Bạn biết không, hiện nay trên thị trường có nhiều nơi vì lợi nhuận mà cung cấp tôn giả, kém chất lượng làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình.

Nhiều người tìm hiểu không kỹ và không có kinh nghiệm nên mua phải tôn giả, tốn tiền, tốn thời gian và tuổi thọ công trình kém

Vì vậy bạn cần trang bị cho mình những kiến thức cơ bản để nhận biết tôn Đông Á thật nhằm mua đúng sản phẩm, đúng giá. Bạn tham khảo bài viết sau đây:

Mua tôn Đông Á ở đâu giá tốt, đảm bảo chất lượng

Công ty thép Sáng Chinh xin lưu ý một vài thủ thuật giúp bạn mua tôn Đông Á ở đâu đảm bảo chất lượng và đúng giá, cụ thể:

  • Đến đúng đại lý Tôn Đông Á để mua
  • Nếu xa đại lý, hãy đến công ty lớn, có nhiều chi nhánh, hệ thống kho bãi lớn
  • Tham khảo ý kiến của bạn bè, đồng nghiệp, đặc biệt là những người trong ngành
  • Khi mua yêu cầu giấy tờ chứng nhận nguồn gốc sản phẩm
  • Nhân viên tư vấn chuyên nghiệp

Có nhiều yếu tố, xong bạn có thể lưu ý những điểm trên. Nếu còn bất kì thắc mắc nào. Bạn hãy liên hệ ngay với nhân viên công ty Công ty thép Sáng Chinh. Chúng tôi hỗ trợ hoàn toàn miễn phí (24/7)

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/bang-gia-ton-dong-a-lien-he-097-555-5055/

Tôn lạnh có mấy loại?

Tôn lạnh có mấy loại?

Giá tôn lạnh thông tin mới nhất cập nhật từ Sáng Chinh. Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm tôn từ các thương hiệu tôn trong và ngoài nước.

Tôn lạnh có mấy loại?

Do được sử dụng với nhiều nhu cầu và mục đích đa dạng khác nhau. Nên các nhà sản xuất đã cho ra mắt thị trườn nhiều loại tôn lạnh vô cùng đa dạng. Mỗi loại đều có đặc điểm và tính năng riêng của mình. Nhằm đáp ứng sự đa dạng và phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng

1/ Tôn lạnh trắng

Đây là dòng tôn cơ bản và ra đời đầu tiên so với các loại tôn lạnh khác. Chúng sở hữu cho mình đầy đủ những đặc tính cũng như ưu điểm của một sản phẩm tôn lạnh

Tôn lạnh không màu được sản xuất với về mặt tôn sáng bóng, có màu xám trắng, màu ghi sáng. Và đây chính là lý do mà sản phẩm này được gọi là tôn lạnh trắng hoặc tôn lạnh không màu. Sở dĩ chúng được gọi là tôn lạnh trắng để người dùng có thể dễ dàng phân biệt với tôn lạnh màu

Tôn lạnh không màu

Về kích thước và thông số tiêu chuẩn tôn lạnh trắng hoàn toàn có khả năng đáp ứng được mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe của ngành xây dựng

2/ Tôn lạnh màu

Tôn lạnh màu chính là sự vượt tội và cải tiến từ sản phẩm tôn lạnh trắng truyền thống. Về đặc tính thì tôn lạnh màu vẫn có khả năng chống nóng. Và hạn chế oxy hóa, ăn mòn một cách vô cùng hiệu quả. Giúp tăng tuổi thọ tuối ưu cho công trình. Đem lại không gian thoáng mát và trong lành

Điểm đặc biệt tạo nên nét riêng của sản phẩm này chính là nhờ vào bảng màu sắc vô cùng đa dạng. Không giống với tôn lạnh trắng, tôn lạnh màu được sản xuất với rất nhiều các màu sắc, kiểu dáng khác nhàu. Giúp tạo nên sự đa dạng về thẩm mỹ. Và đáp ứng được tối đa thị hiếu của người tiêu dùng

Tôn lạnh được sản xuất đa dạng màu sắc

Đặc biệt, trọng lượng tôn lạnh mạ màu sẽ không quá lớn và đảm bảo an toàn khi thi công sử dụng. Lớp mạ màu của sản phẩm cũng hoàn toàn thân thiện với môi trường và an toàn với sức khỏe người sử dụng

3/ Tôn lạnh mạ kẽm

Có lẽ sẽ có khá nhiều người bị nhầm lẫn giữa 2 sản phẩm là tôn lạnh trắng và tôn lạnh mạ kẽm. Bởi chúng đều là sản phẩm tôn lạnh chỉ có một màu với bề mặt sáng bóng và khá tương đồng nhau. Tuy nhiên, chỉ cần để ý một chút là ta đã có thể phân biệt được 1 cách dễ dàng 2 loại tôn lạnh này.

Tôn lạnh mạ kẽm về cơ bản chúng sẽ có đặc điểm giống như ở tôn lạnh không màu. Nhưng điểm khác biệt ở đây chính là tôn lạnh mạ kẽm sẽ có khả năng chống lại nhiệt lượng tốt nhất hơn nhiều lần. Đặc biệt, nhờ lớp mạ kẽm bên ngoài, mà sản phẩm này sẽ có khả năng về chốn oxy hóa và ăn mòn tốt hơn 2 loại tôn lạnh trên

Tham khảo thêm: Báo giá tôn mạ kẽm

Tôn lạnh nhôm kẽm lại có vân bông nhỏ, ánh sáng bị tán xạ ra nhiều hướng, bề mặt tôn mịn, sáng, tạo cảm giác mát mẻ. Để đảm bảo đáp ứng nhu cầu sử dụng ngày càng đa dạng của người tiêu dùng. Thì hiện nay, tôn lạnh mạ kẽm được sản xuất với khá nhiều kiểu dáng và mẫu mã khác nhau bao gồm: tôn mạ kẽm dạng cuộn, tôn phẳng mạ kẽm, tôn tấm mạ kẽm, tôn lỗ mạ kẽm,…

Bởi vậy, khi có nhu cầu sử dụng, bạn nên tham khảo và tìm hiểu chi tiết từng loại tôn mạ kẽm một cách chính xác nhất. Để có thể lựa chọn sử dụng được sản phẩm tôn ưng ý và phù hợp nhất

4/ Tôn lạnh 3 lớp

Tôn lạnh 3 lớp hay còn gọi là tôn lạnh chống nóng 3 lớp. Đây là loại tôn lạnh có cấu tạo 3 lớp gồm: 1 lớp tôn lạnh, 1 lớp Pu chống nóng và một lớp PVC. Tôn lạnh 3 lớp tăng khả năng chống nóng lên tối đa.

Ngoài ra nó còn giúp giảm tiếng ồn. Ngày nay tôn lạnh 3 lớp đang được ưa chuộng và được nhiều người sử dụng trong các công trình xây dựng.

Tôn lạnh 3 lớp cho khả năng chống nóng cao

Tham khảo: Giá tôn vách 3 lớp

Tôn lạnh là gì?

Tôn lạnh là một loại thép cán mỏng đã được trải qua quá trình mạ hợp kim nhôm kẽm. Với tỷ lệ thông thường là 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon.

Thành phần nhôm chiếm đến 55% trong lớp mạ giúp tạo ra ngăn cách cơ học. Chống lại mọi tác động của môi trường một cách hiệu quả. Còn thành phần kẽm có tác dụng bảo vệ điện hóa. Hy sinh cho kim loại nền bằng việc tự động tạo ra hợp chất bảo vệ cho lớp thép nền tại những mép cắt hoặc những chỗ trầy xước trên bề mặt tôn. Khiến cho thép nền sẽ không bị oxy hóa và ăn mòn

Giá tôn lạnh

Mái lợp tôn lạnh đem lại không gian thoáng mát

1/ Đặc điểm cơ bản của tôn lạnh

Chính vì nhờ vào lớp mạ hợp kim nhôm kẽm. Mà tôn lạnh có khả năng chống chịu sự ăn mòn và những hư hại do tác động của môi trường rất cao. Thực tế sử dụng đã chứng minh rằng, tôn mạ nhôm kẽm có độ bền chống ăn mòn, han gỉ cao gấp 4 lần so với loại tôn thống thường trong cùng điều kiện

Điểm đặc biệt tạo nên cái tên “tôn lạnh” đó là khả năng hạn chế hấp thu nhiệt lượng từ ánh sáng mặt trời. Những ngôi nhà sử dụng tôn lạnh để lợp mái hay làm vách ngăn có khả năng chống nóng tốt hơn. Không gian nhà luôn mát mẻ, thoải mái. Đặc biệt tại những nơi khí hậu nhiệt đới, thường xuyên nắng nóng. Tôn lạnh chính là vật liệu lợp mái không thể nào thiếu cho mọi công trình.

2/ Tôn lạnh dày bao nhiêu?

Tôn lạnh hiện nay được sản xuất với khá nhiều kiểu dáng và mẫu mã khác nhau. Phù hợp với từng đặc tính và thiết kế của từng tấm tôn. Do đó mà độ dày tôn lạnh cũng theo đó mà có sự đa dạng. Tùy theo loại tôn 2 lớp hay tôn 3 lớp mà độ dày tôn sẽ có mức giao động tương ứng

Thông thường, kích thước tôn lạnh sẽ dao động từ 900 mm đến 1070 mm. Tuy nhiên, theo tiêu chuẩn thì khổ hữu dụng sẽ thường là 850 mm đến 1000 mm. Ngoài ra, sẽ tùy vào ứng dụng và mục đích sử dụng của người tiêu dùng. Mà đơn vị cung cấp sẽ tư vấn và đưa ra kích thước và độ dày tôn lạnh sao cho phù hợp nhất

Giá tôn lạnh mới nhất năm 2021

Sản phẩm tôn lạnh hiện nay không chỉ được sản xuất với nhiều loại khác nhau. Mà mỗi loại này, lại có những kích thước và quy cách tôn lạnh khác nhau: Từ độ dày sản phẩm, đến chiều dài, khổ rộng của tôn,… Chính vì vậy, mà giá tôn lạnh theo đó cũng sẽ có sự đa dạng khác nhau

Ngoài ra, tôn lạnh hiện nay được rất nhiều các đơn vị và thương hiệu nổi tiếng sản xuất như: Tôn Hoa Sen, Hòa Phát, Việt Nhật, tôn Phương Nam, tôn lạnh Zacs… Mỗi hãng tôn đều sẽ có những bí kíp riêng để tạo cho mình chỗ đứng và thương hiệu như ngày hôm nay. Do đó mà Giá tôn lạnh 2021 theo từng hãng cũng sẽ có sự chênh lệch nhất định.

Lưu ý: Giá tôn lạnh thường xuyên có sự thay đổi chính vì thế thông tin trong bảng giá tôn lạnh dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để có giá tôn chính xác quý khách nên liên hệ tôn thép Sáng Chinh.

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

1/ Giá bán tôn lạnh Hòa Phát

Giá tôn lạnh Hòa Phát không màu
Độ dày (Dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
3.0 dem 2.5 63.000
3.5 dem 3.0 69.000
4.0 dem 3.5 83.000
4.5 dem 3.9 92.000
5.0 dem 4.4 100.000
Báo giá tôn màu Hòa Phát hiện nay
Độ dày (dem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ/m)
3.0 dem 2.5 65.000
3.5 dem 3.0 70.000
4.0 dem 3.5 85.000
4.5 dem 3.9 94.500
5.0 dem 4.4 104.000

2/ Giá tôn lạnh Zacs hiện nay

STT Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
11 6 dem 00 5.40 93.000

3/ Tôn lạnh Việt Nhật giá bao nhiêu

Độ dày (zem) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (VNĐ)
2.50 2.0 46.000
3.0 2.6 53.000
3.60 3.0 57.000
4.00 3.3 65.000
4.20 3.6 68.000
4.50 3.9 71.000
4.80 4.2 77.000
5.0 4.35 79.000

4/ Giá tôn lạnh Hoa Sen hiện nay

Bảng giá tôn Không màu Hoa Sen hiện nay

Độ dày
(Đo thực tế)
Trọng lượng Đơn giá
(Khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
2 dem 80 2.40 48000
3 dem 00 2.60 50000
3 dem 20 2.80 51000
3 dem 50 3.00 53000
3 dem 80 3.25 58000
4 dem 3.35 60000
4 dem 30 3.65 65000
4 dem 50 4.00 68000
4 dem 80 4.25 73000
5 dem 4.45 75000
6 dem 5.40 92000

Bảng giá tôn lạnh mạ màu Hoa Sen hiện nay

Độ dày
(Đo thực tế)
Trọng lượng Đơn giá
(Khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 45000
3 dem 30 2.70 55000
3 dem 50 3.00 57000
3 dem 80 3.30 59000
4 dem 3.40 63000
4 dem 20 3.70 68000
4 dem 50 3.90 70000
4 dem 80 4.10 73000
5 dem 4.45 78000

Lưu ý: Bảng báo Giá tôn lạnh trên đây chưa bao gồm 10% VAT. Ngoài ra, giá này cũng có thể sẽ thay đổi theo sự biến động chung của thị trường hoặc thời điểm khách mua hàng.

Do đó, để cập nhật được bảng báo giá tôn mới và chính xác nhất. Bạn hãy liên hệ tới đơn vị cung cấp tôn uy tín, chất lượng

Hotline: 097 555 5055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo thêm:

Giá tôn 5 dem

Giá tôn 4 zem

Ứng dụng và ưu điểm của tôn lạnh

Với những đặc tính ưu việt như trên, tôn lạnh đã nhanh chóng được lòng rất nhiều người tiêu dùng. Do đó, mà hiện nay, loại tôn này đang được sử dụng với nhiều mục đích khác nhau. Đáp ứng một cách tối đa mọi nhu cầu sử dụng của người dùng

1/ Tôn lạnh làm trần nhà

Tôn lạnh có tính chất đặc thù về kiểu dáng và lớp cách nhiệt đảm bảo chất lượng cao. Do đó mà sản phẩm có thể tạo nên một sản phẩm tấm lợp trần nhà bằng tôn lạnh thật sự chất lượng.

So với nhiều vật liệu chống nóng khác như ngói, gạch rỗng, trần thạch cao hay kính phản quang khi xét về tính hiệu quả và giá thành. Thì tôn lạnh vẫn là sự lựa chọn thông minh nhất. Vừa có thể tiết kiệm chi phí xây dựng tối đa. Lại vẫn đáp ứng được các yêu cầu về chống nóng ngôi nhà và đặc biệt là thẩm mỹ trần nhà.

giá tôn 4 zem

Đóng trần tôn lạnh

Ngoài ra lớp tôn lạnh có khả năng chống cháy. Chúng ngăn cản sự tiếp xúc của ngọn lửa với lớp cách nhiệt. Khiến quá trình cháy lan qua trần nhà bị ngăn chặn hoàn toàn

Ngoài ra, để đáp ứng nhu cầu cao về tính thẩm mỹ của căn nhà. Nên tôn lạnh hiện được sản xuất với nhiều mẫu mã riêng biệt để sử dụng cho đóng trần như: tôn lạnh vân gỗ, trần tôn lạnh giả gỗ,…

2/ Tôn lạnh lợp mái

Thông thường, đối với các công trình nhà tiền chế, nhà xưởng. Người ta thường sử dụng tôn lạnh, tấm lợp tôn cách nhiệt lợp mái nhà. Bởi đây là loại tôn có khả năng phản xạ tối đa tia nắng từ mặt trời. Nhờ bề mặt sáng bóng và khả năng phản xạ các tia nắng mặt trời của tôn lạnh tốt hơn so với các vật liệu khác như: ngói fibro xi măng hay tôn kẽm. Do đó, các công trình hay ngôi nhà được lợp bằng loại tôn này luôn khá là mát mẻ.

Tôn lạnh lợp mái cho mọi công trình

Với độ hấp thụ sức nóng của tôn thường là 48 độ C. Thì đối với tôn lạnh, sức nóng trong căn nhà chỉ còn 35 độ. Tôn lạnh làm ngôi nhà trở nên mát mẻ. Bởi nó có khả năng phản quang lại ánh sáng, không bị hấp thu nhiệt nhiều.

Tôn lạnh với khả năng chống lại sự ăn mòn, han rỉ trước bất cứ sự tác động nào của thời tiết. Tuổi thọ của tôn lạnh tương đối cao

3/ Tôn lạnh đóng la phong

Do có khả năng chống lại những tác động của môi trường nên tôn lạnh được sử dụng để ốp tường nhà, làm vách ngăn cực tốt. Giúp chống nóng cho toàn công trình nhà bạn một cách tối ưu

Đặc biệt, hiện nay trên thị trường còn có sự xuất hiện có loại tôn lạnh xốp 3 lớp. Nên chúng không chỉ có khả năng chống vượt trội. Mà còn có khả năng cách âm, chống ồn một cách vô cùng hiệu quả.

Làm vách ngăn bằng tôn lạnh

Với đặc điểm này, mà tôn lạnh còn được sử dụng để đóng la phông, cách ngăn giữa các phòng  tại những khu vui chơi, giải trí, phòng karaoke,…

Tham khảo: Bảng báo giá tôn La Phông

Địa chỉ cung cấp tôn lạnh giá rẻ, tốt nhất hiện nay

Công ty tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp và phân phối tôn thép xây dựng số 1 thị trường hiện nay. Với nhiều năm kinh nghiệm và đồng hàng cùng người tiêu dùng.

Công ty tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chính hãng và chất lượng nhất.

Đồng thời, cam kết Giá tôn lạnh mà Công ty tôn Thép Sáng Chinh đưa ra là ưu đãi và hấp dẫn nhất thị trường

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn 

Tài liệu tham khảo: https://clubs-golf.net/gia-ton-lanh-tu-sang-chinh-thang-5/