Dịch vụ khắc dấu nhanh, đẹp, giá rẻ, giao tận nơi nhanh chóng

Dịch vụ khắc dấu nhanh, đẹp, giá rẻ, giao tận nơi nhanh chóng

Hiện nay nhu cầu sử dụng các con dấu ngày càng nhiều và các cửa hàng khắc dấu mở ra ngày càng nhiều. Con dấu không chỉ thể hiện tính thẩm mỹ mà còn mang lại nhiều sự tiện lợi và nhanh chóng. Hầu như bất cứ ngành nghề nào liên quan đến giấy tờ đều cần đến các con dấu. Sử dụng con dấu không chỉ để đẹp, mà còn thể hiện tính chuyên nghiệp và sự uy tín.

Dịch vụ khắc dấu Ái Ái nhận khắc dấu các loại với giá thành rẻ nhất. Đảm bảo khắc dấu nhanh chóng, rõ nét, đúng kiểu dáng và mẫu mã theo yêu cầu của khách hàng. Khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm và tin tưởng khi đến với dịch vụ Khắc dấu Ái Ái.

ảnh bìa khắc dấu ái ái

Con dấu là gì? Khắc dấu là gì?

Nếu xét về ngữ nghĩa thì dấu được hiểu là dấu hiệu đặc biệt, không trùng lặp, để nhận biết, phân biệt giữa cái này với cái khác. Con dấu vật dụng tạo ra những dấu hiệu để phân biệt giữa các tổ chức với nhau hoặc giữa các cá nhân với nhau.

Con dấu được sử dụng phổ biến trên thế giới từ thời xa xưa để xác nhận ý chí của một tổ chức hay cá nhân nào đó trong hoạt động xã hội, đặc biệt là hoạt động quản trị xã hội. Ở một số nước châu Á như Trung Quốc, con dấu tượng trưng cho quyền lực của vua hoặc hoàng đế nên con dấu rất quan trọng và được cất giữ cẩn mật. Chính vì yếu tố này đã tạo ra tâm lý chuộng con dấu nhất là ở Trung Quốc và Việt Nam.

Ngày nay, tại Việt Nam, con dấu rất đa dạng nhưng có 3 dạng chính: Dấu công quyền nhà nước, Dấu pháp nhân công ty và các loại dấu còn lại. Hai loại đầu do nhà nước quản lý và cấp phép cho khắc, còn loại thứ 3 được khắc tự do.

Khắc dấu là dịch vụ tạo ra những con dấu theo yêu cầu mà khách hàng đưa ra. Với dịch vụ nhanh chóng, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng. Khi bạn muốn làm một con dấu tên đơn thuần, hay dấu tên địa chỉ công ty hoặc phức tạp hơn là dấu có hình logo, bất kể yêu cầu nào mà bạn muốn. Dịch vụ khắc dấu giá rẻ sẽ đáp ứng bạn một cách tốt nhất.

Khắc con dấu phù hợp với đối tượng nào?

Sử dụng khắc dấu cá nhân để ký kết, giao dịch giấy tờ đã không còn xa lạ với nhiều người. Giờ đây, không chỉ giám đốc công ty – người đứng đầu công ty, giữ chức vụ cao mới sử dụng con dấu cá nhân. Hiện nay, khắc con dấu được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như kỹ sư, bác sĩ, kế toán, nhân viên kinh doanh, giáo viên, bác sĩ, nhân viên công chức.

Mọi ngành nghề đều có thể sử dụng và khắc con dấu tên riêng nhằm phục vụ công việc của mình được thuận lợi hơn. Bên cạnh đó, việc đóng dấu tên chức danh lên trên văn phòng nhìn vô cùng chuyên nghiệp so với việc ký tay như thông thường và tiết kiệm thời gian, công sức.

Các loại con dấu được sử dụng phổ biến nhất hiện nay

Hiện nay có rất nhiều loại dấu khác nhau, tùy theo nhu cầu sử dụng của từng người, từng lĩnh vực mà lựa chọn loại dấu hợp lý. Sau đây là một số loại dấu được sử dụng nhiều nhất hiện nay.

Khắc dấu tên là con dấu được sử dụng khá nhiều, có thể chỉ là họ tên đơn thuần hoặc có thể kèm thêm số điện thoại. Theo quy định, sử dụng con dấu tên không có giá trị về pháp lý.

Dấu tên 1 dòng

Khắc dấu chức danh là con dấu chỉ rõ vị trí, chức danh của người sử dụng. Sử dụng con dấu này thể hiện được sự chuyên nghiệp cũng như uy tín của người đang cầm dấu.

Dấu Chuyên Viên Tư Vấn

Khắc dấu chữ ký là con dấu chỉ có chữ ký của các chức danh quan trọng trong công ty, Điển hình như: tổng giám đốc, giám đốc, trưởng phòng, trưởng bộ phận. Khi dùng con dấu chữ ký sẽ thể hiện sự chuyên nghiệp của cá nhân và uy tín công ty. Đặc biệt, con dấu chữ ký làm tăng nhanh tốc độ trong công việc.

Dấu Chữ Ký Kèm Tên

Khắc dấu công tykhắc dấu tròn là con dấu bao gồm tên công ty, mã số doanh nghiệp, địa chỉ. Con dấu của mỗi công ty là vật đại diện cho doanh nghiệp. Dùng để phân biệt công ty này với công ty khác. Hoặc thể sự uy tín, giá trị và điểm khác biệt của mỗi công ty. Đây là con dấu cần phải có pháp lý rõ ràng.

Dấu Tròn Công Ty - Dấu Vuông

Khắc dấu hoàn công là con dấu bản vẽ hoàn công gồm các thông tin: tên công trình, ngày tháng lập bản vẽ, người lập, tư vấn giám sát, nhà thầu thi công. Khắc dấu bản vẽ hoàn công giúp các bên liên quan kiểm soát tiến độ, dễ dàng xử lý vấn đề nếu xảy ra tranh chấp.

Dấu Hoàn Công Chấm Mực Ngoài

Khắc dấu ngày tháng năm là con dấu thể hiện ngày tháng năm được đóng lên giấy tờ, hóa đơn, hay các kiện hàng, ngày sản xuất, hạn sử dụng…. Đây là con dấu sử dụng rất tiện lợi.

Dấu Hạn Sử Dụng

Khắc dấu vuông là con dấu thể hiện bất cứ nội dung gì mà bạn muốn. Thường con dấu vuông này thể hiện các nội dung như: bán hàng qua điện thoại, đã thanh toán, đã thu tiền, tên shop, tên địa chỉ công ty, sao y bản chính …. Đây là con dấu phổ biến nhất hiện nay.

Dấu Tên Shop

Khắc dấu logo là con dấu có hình logo của công ty, của cửa hàng, của shop…. Loại dấu này có thể được sử dụng rộng rãi và đóng lên danh thiếp, bưu kiện, sản phẩm, hóa đơn,… Mục đích là để làm dấu hiệu nhận diện thương hiệu doanh nghiệp sở hữu logo này, giúp quảng bá hình ảnh và tạo dấu ấn riêng trong công việc.

Dấu Logo Shop Công Ty

Ngoài ra còn có các loại dấu khác cũng được sử dụng khá nhiều như: khắc dấu usbkhắc dấu bút viếtkhắc dấu tích điểm, …..

Khắc dấu Ái Ái là một trong những đơn vị khắc dấu giá rẻ tại Tphcm, dịch vụ uy tín, nhanh chóng, giá rẻ. Khi mua tại đây bạn sẽ được đảm bảo con dấu bền đẹp, sắc nét, màu mực đều, rõ ràng. Mua một lần mà sử dụng lâu dài.

Các loại màu mực và quy định sử dụng màu mực trên con dấu

Hiện nay màu mực có 3 loại chủ yếu là đỏ, xanh, đen. Tùy vào từng con dấu khác nhau mà bạn lựa chọn màu mực cho hợp lý và đúng quy định.

Đối với con dấu được sử dụng trong doanh nghiệp, đơn vị tổ chức nhà nước và có giá trị pháp lý. Đây là con dấu tròn và được quy định sử dụng màu đỏ, không được sử dụng những loại màu mực khác.

Đối với con dấu chữ ký, dấu tên, dấu chức danh, dấu địa chỉ, dấu logo …. thì không có quy định bắt buộc, do đó có thể tùy chọn màu xanh, màu đỏ hay màu đen. Tuy nhiên nói là không có quy định nhưng bạn không nên dùng các loại màu mực pha trộn sặc sỡ gây phản cảm hay khó chịu cho người đọc văn bản.

Trong các cơ quan nhà nước thì do tính chất nghiêm trang của Văn bản nên có quy định chung là dùng màu đỏ và con dấu họ tên hay chữ ký cũng màu đỏ. Còn ở các doanh nghiệp thì con dấu pháp nhân có giá trị pháp lý bắt buộc phải màu đỏ theo quy định còn dấu họ tên, dấu chữ ký tùy theo sở thích nhưng không được dùng màu mực có sự pha trộn gây phản cảm.

Vì sao nên sử dụng dịch vụ khắc dấu Ái Ái?

Khẳng định thương hiệu

Theo quy định của pháp luật, con dấu doanh nghiệp chính là đại diện pháp lý của doanh nghiệp đó. Bất cứ một doanh nghiệp nào khi thành lập cũng cần có con dấu tròn khắc tên công ty mình, tạo sự uy tín và khẳng định thương hiệu. Văn bản có con dấu doanh nghiệp hoặc cá nhân đại diện sẽ tăng tính xác thực cho giấy tờ. Công việc nhờ vậy cũng thực hiện đơn giản hơn. Bên cạnh đó, con dấu là đại diện của doanh nghiệp nên sẽ tránh được tình trạng giả mạo danh tiếng của công ty để lừa lọc. Mỗi con dấu sẽ được đăng ký 1 lần theo luật. Nên sẽ đảm bảo được tính pháp lý cho doanh nghiệp, cá nhân trong công ty đó.

Tiết kiệm thời gian

Sử dụng dịch vụ khắc dấu, bạn sẽ không cần phải nắn nót ký từng chữ lên các văn bản để nữa. Bạn chỉ mất 3s để đóng dấu lên những văn bản hoặc giấy tờ cần chữ ký xác nhận. Vừa tiết kiệm được thời gian vừa chuyên nghiệp trong công việc.

Chứng thực văn bản nhanh chóng

Ngoài con dấu tròn của công ty thì mỗi doanh nghiệp cũng có thêm những con dấu chức danh của từng vị trí lãnh đạo trong công ty. Điều này giúp doanh nghiệp linh hoạt trong việc đóng dấu hồ sơ, văn bản hay các loại giấy tờ. Quyết định nào đó mà vẫn đúng quy trình, thủ tục của pháp luật. Việc sử dụng con dấu cũng giúp các cơ quan doanh nghiệp quản lý, giám sát giấy tờ và thủ tục dễ dàng hơn.

Sử dụng lâu dài, giá rẻ

Dịch vụ khắc dấu online Ái Ái có giá thành rẻ. Áp dụng công nghệ hiện đại, con dấu liền mực bền, đẹp nên sử dụng được lâu hơn. Chỉ cần khắc dấu một lần mà sử dụng được trong thời gian dài, mỗi lần hết mực bạn chỉ cần thêm mực là lại tiếp tục sử dụng.

ảnh bìa khắc dấu ái ái

Nên tìm dịch vụ khắc dấu uy tín ở đâu tại Tphcm?

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ khắc dấu tại TP.HCM. Để tìm một đơn vị khắc dấu chất lượng, giá cả phải chăng là điều không dễ dàng. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khắc dấu, Ái Ái là địa chỉ uy tín. Mang đến cho khách hàng dịch vụ khắc dấu nhanh chóng, giá rẻ.

Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, có kĩ thuật cao, nhiệt tình. Khắc dấu Ái Ái luôn đảm bảo luôn cung cấp dịch vụ khắc dấu chất lượng, uy tín, đem đến sự hài lòng cho khách hàng. Khi sử dụng dịch vụ khắc dấu của chúng tôi bạn được hưởng những ưu đãi như:

  • Đội ngũ nhân viên tư vấn mẫu mã nhiệt tình.
  • Con dấu có độ chính xác cao, bền đẹp và sắc nét
  • Giá thành hợp lý
  • Giao hàng nhanh chóng, tận nơi
  • Ưu đãi cao với khách hàng đặt số lượng lớn

Sản phẩm được sản xuất từ Ái Ái đều được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi giao đến khách hàng. Hãy liên hệ trực tiếp để được tư vấn GIÁ TỐT NHẤT cùng chế độ hậu mãi đặc biệt. Quý khách có thể đến tận xưởng tham khảo về sản phẩm, quy trình sản xuất tại Ái Ái. Chúng tôi hân hạnh được giải đáp thắc mắc và phục vụ quý khách tận tình.

*** Mọi thông tin chi tiết liên hệ trực tiếp tại:

Cửa hàng khắc dấu online Khắc Dấu Ái Ái

E-Mail: dinhai2510@gmail.com

Hotline: 0906.119.452 – 0379.433.767

Zalo: 0379.433.767

Website: khacdauaiai.com

Mạng xã hội: TwitterTumblrFacebookPinterestLinkedin

Tham khảo thêm: https://teamhalo.net/khac-dau-dep-gia-re-dich-vu-khac-dau-online-uy-tin-nhanh-chong/

Giá thu mua phế liệu sắt thép mới nhất

Giá thu mua phế liệu sắt thép mới nhất

Giá thu mua phế liệu sắt thép mới nhất – Các loại đồng phế liệu nổi bật được Hưng Thịnh thu mua nhiều nhất hiện nay: dây diện đồng, dây diện cũ, cuộn dây điện moto, dây điện thanh lý từ xác nhà, công trình. Dây điện đồng cháy, Dây cáp điện đồng, đồng cục, đồng thau, đồng đỏ, đồng vàng, mạt đồng vàng.

Chúng tôi luôn đưa ra giá thu mua phế liệu đồng cao nhất. Là đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm trong nghề thu mua phế liệu giá cao tại TPHCM, Bình Dương, Long An… và nhiều tỉnh thành khác trên toàn quốc. Hưng Thịnh đảm bảo và cam kết đưa ra giá tốt nhất, cao nhất. Quý khách sẽ cảm thấy hài lòng khi đến với chúng tôi.

Bảng giá thu mua phế liệu sắt

Luôn là địa chỉ thu mua phế liệu uy tín cho các đối tác, công ty nước ngoài muốn đầu tư về lĩnh vực phế liệu tại Việt Nam. Đầu tư đa phương da diện đều tại Hưng Thịnh. Chúng tôi sẵn sàng hợp tác về mọi mặt, cùng có lợi cho đôi bên. Điều đó luôn làm chúng tôi ngày càng phát triển mình hơn. Phát triển về thương hiệu, dịch vụ, kĩ năng…tự hoàn thiện mình mỗi ngày và phát triển cùng đối tác.

Phế liệu sắt thép là gì?

Chúng ta có thể hiểu đơn giản khái niệm này như sau: Phế liệu sắt thép là những nguyên vật liệu hay những loại máy móc, sản phẩm hư hỏng được làm từ sắt thép, chúng một phần là không sử dụng được nữa hoặc là những bộ phận được loại bỏ trong quá trình sản xuất tại các nhà máy, khu công nghiệp.

Bảng giá thu mua phế liệu sắt

Bảng giá thu mua phế liệu sắt cập nhất mới nhất năm 2021

Sắt hiện rất phổ biến tại các cơ sở xí nghiệp công ty sản xuất. Trước đó ít ai làm dịch vụ này thì giá thu mua phế liệu sắt chỉ ở mức trung bình, chỉ từ 5.000 đồng đến 10.000 đồng/kg. Thậm chí còn thấp hơn.

Năm 2021, giá thu mua các loại sắt phế liệu tại Hưng Thịnh đã tăng nhanh từ 12.500 đồng đến 30.000 đồng/kg, tình hình có thể cao hơn. Chú ý là giá tăng chứ không phải giá mua.

Hiện nay phế liệu sắt thép sắt vụn thải ra thị trường ngày càng nhiều với đa dạng chủng loại: sắt từ các công trình xây dựng phá bỏ và xây mới: nhà chung cư, khu công nghiệp, nhà máy,…và từ các nhà dân, sắt thép từ sinh hoạt, gia công sản xuất, …

Ngoài ra, chúng tôi còn mua tất cả các loại tổng hợp khác như: thép nhôm sắt thép, thu mua phế liệu inox , thu mua phế liệu đồng, Huyết, thu mua phế liệu niken, gang,thu mua phế liệu sắt thép, thu mua phế liệu thiếc, thu mua phế liệu bạc, bạc trắng, xi mạ vàng, thu mua phế liệu hợp kim, xi mạ bạc, bo mạch, linh kiện điện tử, bản mạch trong, chip, IC, thiếc, thùng phi, thu mua phế liệu hợp kim , mũi khoan, thép gió…

Thế nên giá sắt phế liệu cũng có nhiều loại giá khác nhau và ở phía dưới là những phân loại mà Hưng Thịnh muốn thông tin cho các bạn biết. Đồng thời cũng trả lời câu hỏi: “Giá sắt phế liệu bao nhiêu 1kg”

Sau đây là bảng giá phế liệu sắt mới nhất hiện nay:

Giá dây thép sắt hôm nay là: 14.500 VNĐ/1kg.

Giá bã sắt hôm nay có là: 7.500 VNĐ/1kg.

Giá sắt gỉ rét nặng hôm nay là: 9.000 – 13.000 VNĐ/1kg.

Giá phế liệu sắt đặc hôm nay là: 13.000 – 31.000 VNĐ/1kg.

Giá phế liệu sắt vụn công trình hôm nay là: 9.000 – 19.000 VNĐ/1kg.

Giá bazơ sắt hôm nay dao động từ: 6.500 – 13.000 VNĐ/1kg.

Phân loại phế liệu sắt thu mua năm 2021 tại Hưng Thịnh

Phân loại phế liệu sắt thu mua năm 2021 tại Hưng Thịnh

Hưng Thịnh nhận mua sắt phế liệu các loại với mẫu mã đa dạng, giá thích hợp:

Thu mua sắt loại 1
Loại này là dạng sắt phi, sắt cây, sắt đặc, những loại sắt I, U, H không lẫn các tạp chất khác, có khả năng sử dụng cao. Loại này được thu mua với giá thành cao nhất.

Thu mua sắt loại 2
Gồm các loại phế liệu được thải ra trong quá trình xây dựng, ở dạng lớn hoặc ở dạng nguyên mẫu ngắn, có lẫn tạp chất hay đất đá trong quá trình sử dụng, thường loại này là sắt vụn.

Thu mua sắt loại 3
Đây là loại sắt vụn, sắt phế liệu, bazo sắt được thải ra từ quá trình tiện, phay, bào hoặc các vật dụng có thành phần sắt sử dụng trong sinh hoạt hàng ngày, có tỷ lệ bị rỉ sét cao.

Các bước thu mua phế liệu sắt thép giá cao tại Hưng Thịnh

Nắm được và thấu hiểu những khó khăn trong các giao dịch giữa khách hàng và các cơ sở thu mua phe lieu sat thep xoay quanh những vấn đề như khoảng cách địa lý, giá cả, sự nhanh gọn, kịp thời, chúng tôi đã tích hợp những ưu điểm tốt nhất của mình trong nhiều năm hoạt động để mang lại cho khách hàng những hợp đồng giao dịch hoàn hảo nhất và hài lòng nhất với những công đoạn đơn giản và đầy đủ nhất:

Bước 1: Đội ngũ nhân viên của chúng tôi sẽ khảo sát sau khi nhận được thông tin yêu cầu của khách hàng, quy trình bao gồm kiểm tra tình trạng phế liệu và tiến hành thẩm định giá sau đó tiến hành giao dịch với khách hàng nếu nhận được sự thỏa thuận giữa 2 bên.

Bước 2: Nhân viên sẽ đến thu gom, tháo dỡ phần phế liệu yêu cầu một cách nhanh chóng và gọn gàng, mọi công đoạn đều được thực hiện bởi đội ngũ chuyên nghiệp được đào tạo bài bản, cam kết vệ sinh và an toàn nhất.

Bước 3: Thanh toán hoàn tất sau khi kết thúc giao dịch.

Cách nhận biết các loại phế liệu sắt

Phân loại phế liệu sắt thu mua năm 2021 tại Hưng Thịnh

– Sắt vụn phế liệu có giá khá rẻ. Đây cũng là loại loại phế liệu được thanh lý nhiều nhất hiện nay.

– Sắt đặc là loại sắt ở dạng cây gồm sắt phi các loại và sắt chữ U, I,V, H. Đây là loại phế liệu có giá trị cao nhất, không bị lẫn tạp chất. Nên có giá trị cao nhất và có thể tận dụng lại.

– Sắt công trình là loại sắt được thải ra trong quá trình xây dựng. Giá thu mua phế liệu sắt công trình thường rẻ hơn sắt đặc.

– Bã sắt và bazơ sắt thường được thải ra từ quá trình tiện, phay, bào mòn.

– Sắt gỉ sét và dây thép sắt có giá thu mua hiện tại vẫn đang được thu mua. Mua tại bãi, thường sắt gỉ rét được ít người chú ý. Nhưng chúng rất có giá trị.

– Các loại ống sắt, sắt hộp từ khung, giàn và ống bảo vệ ngoài trời…

Lý do quý khách nên chọn Đơn vị thu mua phế liệu sắt Hưng Thịnh

Cung cấp giá cả sắt thép cao nhất, giá thành phế liệu sắt thép ổn định và luôn cao nhất, cạnh tranh lành mạnh nhất trên thị trường hiện nay.

  • Hồ sơ năng lực cao, nhận đặt cọc, đấu thầu các công trình lớn.
  • Với đội ngũ nhân viên ưu tú, hệ thống chi nhánh cả nước, quy trình định giá chuyên nghiệp, chúng tôi tự hào có thể nhận mua bán sắt thép phế liệu toàn quốc trong ngày.
  • Đội ngũ nhân viên đông đảo, đại lý rộng khắp, cơ sở trên cả nước, hoạt động nhanh gọn, nhiệt tình với nhiều kinh nghiệm trong làm việc, nhanh nhẹn và thật thà.
  • Cam kết uy tín, đảm bảo thu mua nhanh chóng, cân đo uy tín, chất lượng.
  • Phế liệu Hưng Thịnh là một doanh nghiệp hàng đầu trong mua phế liệu sắt thép ở TP.HCM, Bình Dương và cả nước.
  • Chiết khấu hoa hồng cao nhất, Thấu hiểu tâm tư khách hàng sâu sắc.
  • Hỗ trợ làm thủ tục giấy tờ môi trường, thuế, hải quan liên quan nhanh nhất.
  • Giao tiền nhanh gọn, thỏa mãn yêu cầu của khách hàng với nhiều hình thức thanh toán theo nhu cầu của khách hàng.

CÔNG TY TNHH HƯNG THỊNH

Địa chỉ: Lái Thiêu, TX.Dĩ An, Bình Dương
CS1: 229 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, Tphcm
CS2: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
CS3: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương 0973 341 340 – 0777210012 (Mr.Trường)
Website: thumuaphelieuhungthinh.com/
Gmail: Thumuaphelieuhungthinh@gmail.com
MXH: Facebook

Cập nhật giá thu mua phế liệu đồng năm 2021

Cập nhật giá thu mua phế liệu đồng năm 2021

Cập nhật giá thu mua phế liệu đồng năm 2021 – Hiện nay, do nhu cầu bán của các cơ sở, cá nhân ngày càng cao khiến cho việc thu mua phế liệu đồng cũng trở thành một xu hướng nổi trội làm cho thị trường về dịch vụ này ngày càng sôi động khiến cho mức giá thành khá chênh lệch ở những cơ sở khác nhau. Chính vì thế Công ty Tuấn Phát cam kết mua phế liệu với giá cả hợp lý và uy tín nhất.

Bảng giá thu mua phế liệu đồng

Cập nhật bảng giá thu mua phế liệu đồng mới nhất năm 2021

Giá phế liệu mạt đồng vàng hôm nay là: 55.000 – 91.000 VNĐ/1kg
Giá phế liệu đồng vàng hôm nay là: 66.000 – 181.000 VNĐ/1kg
Giá phế liệu đồng cháy hôm nay là: 78.500 – 147.500 VNĐ/1kg
Giá phế liệu đồng cáp hôm nay là: 236.000 – 309.000 VNĐ/1kg
Giá phế liệu đồng đỏ hôm nay là: 176.000 – 276.000 VNĐ/1kg

Lưu ý: giá có thể thay đổi so với thời điểm hiện tại. Liên lạc cho chúng tôi để biết giá chi tiết.

Phế liệu Đồng là gì ?

Phế liệu Đồng hay còn gọi là Đồng phế liệu được lấy ra từ các vật dụng sinh hoạt hằng ngày đặt biệt là các vật dụng đồ điện tử thường có rất nhiều Đồng. Tưởng rằng phế liệu đồng là các thứ bỏ đi không còn giá trị hoặc bạn cho rằng nó không đáng bao nhiêu tiền , nhưng một số loại vẫn có giá thành khá cao, bạn có thể kiếm được một khoản không nhỏ từ chúng do giá thành của chúng khá cao. Nhất là các loại như đồng phế liệu , người ta thường bảo Vàng , Bạc , Đồng … Vậy là đồng đứng thứ 3 về mặt giá trị trong các kim loại . Vì Vậy Bạn nên giữ lại và bán cho các đơn vị chuyên thu mua phế liệu đồng giá cao chuyên nghiệp.

Bảng giá thu mua phế liệu đồng

Phân loại phế liệu đồng trên thị trường hiện nay

Đồng đặc loại 1 (không pha lẫn bất kì tạp chất nào) là có giá cao nhất, loại 2, loại 3 sẽ có giá giảm dần. Vậy làm thế nào để phân biết được chúng. Dù bạn mua mới hay mua phế liệu cũng nên hiểu biết về vấn đề này để tránh tình trang mua bị hớ hoặc mua không đúng chất lượng. Nếu không phải là dân trong ngành về kim loại hay người trong ngành thì thật khó để phân biệt.

Đối với Hưng Thinh là đơn vị thu mua phế liệu đồng nên sẽ chia sẽ về kinh nghiệm phân biệt các loại phế liệu. Vừa chia sẽ kinh nghiệm vừa giúp cho các cơ sở phế liệu mới mở hay các đối tác của Hưng Thịnh có cái nhìn sau sắc hơn về phế liệu đồng.

Nhằm định giá đúng loại phế liệu, không gây thiệt hại cho người bán cũng như uy tín của người mua. Để phân biệt thì thường dựa vào đặc điểm và giá trị kinh tế mà người ta phân chia ra thành nhiều loại đồng phế liệu khác nhau. Cụ thể hơn là:

Bảng giá thu mua phế liệu đồng

Đồng loại 1
Đồng loại 1 được thu mua phế liệu nhiều nhất, có giá trị cao nhất. Loại này có đặc điểm là tỷ lệ đồng cao, không bị pha trộn các tạp chất kim loại khác. Loại này thường là dây cáp lớn được sử dụng trong ngành điện và viễn thông.

Đồng loại 2
Đồng loại 2 có chất lượng và giá trị thấp hơn, có thể bị pha trộn 1 ít tạp chất hoặc kim loại. Loại này thường dạng sợi, chủ yếu là dùng để làm dây điện nhỏ như các sợi đồng trong các mô tơ điện hoặc lõi của dây điện dùng trong sinh hoạt có thể đã bị đốt vỏ.

Đồng loại 3
Đồng loại 3 hay còn được gọi là đồng vàng, đồng đỏ, bị oxy hóa nhiều. Loại này chủ yếu là đồng miếng hoặc là bazơ tỷ lệ đồng còn thấp thải ra sau quá trình tiện thành các dạng đồng vụn chứa tỷ lệ đồng thấp và có giá thấp hơn so với 2 loại đồng phế liệu 2 và 1.

Các bước thu mua phế liệu đồng của công ty Hưng Thịnh

Nhằm thể hiện sự chuyên nghiệp, uy tín của mình, Hưng Thịnh đã thiết kế 1 quy trình làm việc khoa học với 5 bước như sau:

Bước 1: Tiếp nhận thông tin cần mua phế liệu đồng

Khi bạn có nhu cầu bán phế liệu đồng các loại, hãy nhấc máy và gọi cho chúng tôi theo số hotline 0973 341 340. Đội ngũ nhân viên của Hưng Thịnh sẽ nhanh chóng tiếp nhận thông tin và phản hồi lại cho Quý khách.

Bước 2: Khảo sát chất lượng kim loại đồng

Tiếp đến nhân viên của công ty Hưng Thịnh chúng tôi sẽ khảo sát số lượng và chất lượng đồng phế liệu qua điện thoại. Đồng thời cử nhân viên có trình độ, kinh nghiệm đến tận nơi để phân loại.

Bước 3: Đưa ra mức giá thu mua đồng

Sau khi phân loại phế liệu, nhân viên của chúng tôi sẽ đề ra mức giá hợp lý cho khách hàng. Mức giá đảm bảo cạnh tranh trên thị trường. Không có tình trạng ép giá người bán. Nếu khách hàng đồng ý mới tiến hành lập hợp đồng thu mua phế liệu.

Bước 4: Tiến hành thu mua đồng

Nhân viên Hưng Thịnh sẽ cử người thu mua cũng như máy móc, phương tiện chuyên dụng đến để tiến hành thu mua vận chuyển phế liệu. Với quy trình diễn ra nhanh, gọn. Đảm bảo thu mua sẽ vệ sinh sạch sẽ không gian sạch sẽ cho Quý khách.

Bước 5: Thanh toán cho khách hàng sau bán đồng

Sau khi kết thúc quá trình thu mua, nhân viên sẽ tiến hành thanh toán cho khách hàng với mức giá đã được thỏa thuận. Công ty chúng tôi ưu tiên cho khách hàng được lựa chọn hình thức thay toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản
Bạn có thể xem chính sách thu mua phế liệu đồng dành cho khách hàng của Hưng Thịnh tại đây

Đơn vị thu mua phế liệu giá cao tại Hưng Thịnh

Hiện nay có rất nhiều đơn vị thu mua phe lieu dong tại nhiều tỉnh thành trên cả nước. Các bạn có thể tham khảo và tìm hiểu để chọn cho mình đơn vị thu mua tốt nhất .

Công ty địa chỉ thu mua phế liệu cũng là 1 yếu tố quan trọng ảnh hướng mức giá phế liệu. Ngày nay giá thu mua phế liệu ở các công ty uy tín cao hơn 20 – 35% so với các cơ sở vựa ve chai nhỏ lẻ.

Đơn vị thu mua phế liệu giá cao tại Hưng Thịnh

Ngoài ra, chúng tôi còn mua tất cả các loại tổng hợp khác như: thép nhôm sắt thép, thu mua phế liệu inox , thu mua phế liệu đồng, Huyết, thu mua phế liệu niken, gang,thu mua phế liệu sắt thép, thu mua phế liệu thiếc, thu mua phế liệu bạc, bạc trắng, xi mạ vàng, thu mua phế liệu hợp kim, xi mạ bạc, bo mạch, linh kiện điện tử, bản mạch trong, chip, IC, thiếc, thùng phi, thu mua phế liệu hợp kim , mũi khoan, thép gió…

Nhưng tại sao bạn nên chọn Hưng Thịnh làm đơn vị Thu mua cho bạn bởi vì 

  • Chúng tôi thu mua giá khá cao so với các đơn vị khác trong thị trường phế liệu ngày nay.
  • Chúng tôi Kinh nghiệm thu mua tại rất nhiều tỉnh thành trên cả nước
  • Hợp đồng mua bán rỏ ràng
  • Nhanh chóng thuận tiện giúp bạn khỏi chướng mắt với 1 đống phế liệu
  • Uy tín, Chuyên Nghiệp giúp các bạn có thể tin tưởng và làm ăn lâu dài với chúng tôi
  • Chúng tôi thu mua tận nơi giúp bạn khỏi mất công di chuyển

CÔNG TY TNHH HƯNG THỊNH

Địa chỉ: Lái Thiêu, TX.Dĩ An, Bình Dương
CS1: 229 Nguyễn Thị Tú, Phường Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân, Tphcm
CS2: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
CS3: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương 0973 341 340 – 0777210012 (Mr.Trường)
Website: thumuaphelieuhungthinh.com/
Gmail: Thumuaphelieuhungthinh@gmail.com
MXH: Facebook

Bảng báo giá thép hình, bảng báo giá thép hình U, giá thép hình I, giá thép ình C, giá thép hình H, giá thép hình V

Bảng báo giá thép hình hôm nay từ Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hình, báo giá thép hình, giá thép hình, thép hình, sắt hình tổng quan giá cả sắt thép các loại, thép hình chữ H, thép hình chữ U, thép hình chữ I. thép hình u,c, thép hình chữ C, thép hình chữ V, … được cập nhật từ đơn vị sản xuất hiện nay. Đơn vị Sáng Chinh cung cấp bảng báo giá sắt thép uy tín nhất là đại lý cấp 1 Tôn Thép xây dựng Sáng Chinh

Trong nội dung bài viết này chúng tôi sẽ cập nhật thông tin giá các loại thép hình để quý khách tham khảo

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 0907 137 555 – 0979 045 333 – 0932 117 666

Thép hình là gì?

Bảng báo giá thép hình U, Bảng báo giá thép hình u50, u80, u100, u120, u150, u200, u250, u300, u400

Thép hình là một loại vật liệu được ứng dụng rộng rãi đối với công nghiệp xây dựng. Đúng như cái tên gọi, thép hình rất đa dạng theo các kiểu chữ cái khác nhau, khi đó người ta sẽ dựa vào mục đích sử dụng để xem đó là loại thép gì.

Nhằm đáp ứng nhiều mục đích sử dụng thép khác nhau, chúng được sản xuất dựa trên hình các kiểu chữ: Thép hình chữ U, thép hình chữ I, V, H, L, Z, C.

Thép hình với khả năng chịu lực tốt nó thường được sử dụng trong ngành công nghiệp nói chung, chắc chắn không thể thiếu trong kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường…

Với những ưu điểm như vậy Bảng báo giá thép hình là thông tin mà nhiều khách hàng rất quan tâm.

Bảng báo giá thép hình các loại

Bảng báo giá thép hình

Nhu cầu thép hình cao kéo theo giá thép hình luôn biến động. Chính vì thế cần phải xem bảng báo giá thép hình. Trong đó chi ra bảng báo giá thép hình các loại cụ thể như sau:

Bảng báo giá thép hình H là những thông tin về giá thép theo từng quy cách thép H. Bởi sản phẩm thép H có nhiều quy cách và trọng lượng thép H riêng cho nên giá sản phẩm có khác nhau. Khách hàng có nhu cầu về bất cứ sản phẩm thép hình H vui lòng liên hệ Sáng Chinh để nhận bảng báo giá thép hình H chi tiết và mới nhất.

Bảng báo giá thép hình C là tổng hợp giá thép C các loại từ C40 – C300. Do giá thép hình C thường xuyên có sự thay đổi chính vì thế quý khách hàng cần lưu ý giá thép C để có thời điểm mua thép hinh C với giá tối ưu nhất. Mọi thông tin chi tiết về bảng báo giá thép hình C vui lòng liên hệ Sáng Chinh.

Bảng báo giá thép hình U là thông tin giá thép U từ U50 – U400 trong mỗi loại còn phân ra độ dày khác nhau cho nên giá thép hình U sẽ khác nhau. Quý khách nên lưu ý bảng báo giá thép hình U để không bỏ lỡ thông tin giá thép hình U trong ngày.

Bảng báo giá thép hình I luôn có sự thay đổi theo thời gian và theo từng đơn vị phân phối. Để có bảng báo giá thép hình I chi tiết và đầy đủ hãy đến ngay Kho thép Miền Nam.

Bảng báo giá thép hình V là thông tin giá thép góc đều cạnh từ V30 – V200 và cả thép góc không đều cạnh hay còn gọi là thép hình L. Để có bảng báo giá thép hình V, bảng báo giá thép hình L chi tiết quý khách vui lòng liên hệ Kho Thép Miền Nam – Sáng Chinh.

Ứng dụng của thép Hình

Thép hình không còn xa lạ với bất kì ai, bởi đó là loại thép dễ dàng bắt gặp trong ngành công nghiệp nói chung và ngành công nghiệp nặng nói riêng. Và trong số đó chúng được ứng dụng phổ biến để làm:

– Kết cấu kĩ thuật

– Kết cấu xây dựng

– Đóng tàu

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Lò hơi công nghiệp

– Dầm cầu trục

Các loại thép hình phổ biến hiện nay

Trên thị trường hiện nay, các sản phẩm thép hình khá đa dạng. Với nhiều mẫu mã, kích thước và kiểu dáng khác nhau. Nhằm đảm bảo tối đa nhu cầu và mục đích sử dụng của người tiêu dùng. Mỗi loại thép hình khác nhau đều sẽ sở hữu đặc điểm và khả năng ứng dụng tương ứng. Do đó, bạn nên tìm hiểu chi tiết từng loại để có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất cho nhu cầu của mình

1/ Thép hình chữ H

Đây là loại thép hình có kết cấu giống với hình chữ H. Một trong những ưu điểm dễ nhận biết nhất của loại thép này chính là có độ cân bằng cao. Nhờ vậy mà chúng có khả năng chịu được áp lực vô cùng lớn. Đảm bảo tuyệt đối cho sự an toàn và kết cấu xây dựng cho mọi công trình. Với độ bền tốt và tuổi thọ cao

Sản phẩm thép hình chữ H hiện nay được sản xuất với rất các loại khác nhau. Cũng như đa dạng về kích thước và khối lượng sản phẩm. Bởi vậy tùy vào mục đích sử dụng và tính chất của công trình xây dựng. Mà bạn nên lưu ý lựa chọn kích thước và quy cách thép hình H phù hợp nhất

2/ Thép hình chữ I

Thép hình chữ I cũng có hình dáng tương tự như thép H. Do đó mà có khá nhiều người tiêu dùng hay bị nhầm lẫn giữa 2 loại thép hình này. Tuy nhiên chỉ cần để ý một chút là bạn có thể dễ dàng nhận thấy thép chữ I có độ dài cánh được cắt ngắn hơn so với chiều dài của bụng. Còn thép hình H thì lại có chiều dài cánh và bụng đều bằng nhau

Thép hình i, Bảng báo giá thép hình I

Do có kết cấu và kiểu dáng tương tự như thép hình chữ H. Vậy nên thép hình chữ I cũng có khả năng chịu được áp lực lớn. Với khả năng chịu tải tốt. Đảm bảo là vật liệu xứng đáng cho mọi công trình xây dựng đòi hỏi độ bền cao và chất lượng nhất.

Đặc biệt, việc lựa chọn trọng lượng thép hình chữ I khi sử dụng. Cũng là một trong những yếu tố quan trọng mà nhất định người dùng nên quan tâm. Có như vậy mới giúp bạn đảm bảo được tối đa chất lượng đạt chuẩn cho công trình

3/ Thép hình chữ V

Khá dễ hình dung thì thép hình V là dạng thép có thiết kế kiểu dáng giống với chữ V trong bảng chữ cái. Loại thép này có đặc tính cứng, khả năng chịu được cường lực và độ bền bỉ cao. Sản phẩm có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ môi trường như nhiệt độ, độ ẩm…

Ngoài ra thép chữ v còn có độ bền trước hóa chất. Thép hình chữ V thường được sử dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xây dựng. Ứng dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu….

bảng giá sắt v mạ kẽm, báo giá thép v mạ kẽm,giá sắt v mạ kẽm, giá thép v mạ kẽm 2021, giá thép v mạ kẽm, thép v mạ kẽm, sắt v mạ kẽm, thép v kẽm , thép v mạ kẽm hòa phát, thép chữ v mạ kẽm, thép hình v mạ kẽm, thép v mạ kẽm nhúng nóng, sắt v5 mạ kẽm

Thép hình v mạ kẽm

Đặc biệt, thép hình V mạ kẽm mới hiện nay đang rất được người tiêu dùng yêu thích và các chuyên gia đánh giá cao. Bởi chúng có sự vượt trội về ngoại hình và khả năng chịu tải so với loại thép v thông thường

4/ Thép hình chữ U

Thép hình chữ U được đánh giá là loại thép có ứng dụng khá đa dạng. Như được sử dụng trong công trình xây dựng dân dụng,… Ngoài ra chúng còn được ứng dụng làm khung thùng xe, làm tháp ăng ten, ứng dụng trong nội thất.

Để đảm bảo tối đa cho khả năng ứng dụng linh hoạt của mình. Thì thép hình chữ u cũng được sản xuất với nhiều những kích thước khác nhau. Mỗi loại trọng lượng thép U lại có khả năng chịu đựng được cường độ áp lực tương ứng. Đem lại sự chất lượng và đạt chuẩn tốt nhất cho người tiêu dùng

5/ Thép hình chữ T

Dòng sản phẩm thép hình chữ T là một loại vật liệu xây dựng mới tiên tiến. Với nhiều những đặc điểm cơ bản là khả năng chịu lực tốt, mặt cắt hợp lý, hiệu quả kinh tế cao… Được sử dụng rộng rãi trong các dự án công trình như: Điện lực, hóa học, kiến trúc xây dựng, cầu đường, đường cao tốc, giàn khoan dầu mỏ….

6/ Thép hình chữ C, chữ Z

Thép C hay  còn được gọi là xà gồ . Đây là loại thép có hình dạng mặt cắt giống như chữ C. Được sản xuất trên nền thép cường độ cao, phủ kẽm theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản.

Xà gồ C phổ biến nhất trên thị trường hiện nay là xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm. Thép C được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng công nghiệp như:

+ Dùng để làm khung

+ Xà gồ

+ Kèo thép nhà xưởng,

+ Đòn tay,…

Thép hình c

Đặc biệt, thép hình c cũng được sản xuất với nhiều loại khác nhau: Thép chữ c mạ kẽm, thép c nhúng nóng,… Mỗi loại lại có những đặc tính và ưu điểm khác nhau. Do đó, người dùng nên lưu ý lựa chọn đúng loại thép hình c phù hợp cho mục đích sử dụng của mình

Địa chỉ mua bán thép hình giá rẻ, uy tín số 1 thị trường

Sản lượng tiêu thụ thép hình hiện nay ngày càng tăng mạnh. Các cửa hàng phân phối thép hình H, I, U, V cũng mọc lên rất nhiều. Nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng của người sử dụng.

Tuy nhiên để đáp ứng được những loại thép hình chất lượng. Khối lượng lớn với giá tốt thì không phải đơn vị nào cũng có thể đáp ứng được. Nhiều đơn vị cung cấp thép kém chất lượng giả, hàng nhái các thương hiệu nổi tiếng. Do đó khi lựa chọn các bạn nên lưu ý tìm những đơn vị cung cấp thép uy tín, tránh tiền mất tật mang.

Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng nói chung và thép hình nói riêng với giá ưu đãi trên toàn thị trường Miền Namđặc biệt là tại Tphcm. Công ty đã có hơn 15 năm hoạt động trong lĩnh vực và là đối tác của hàng ngàn khách hàng, công trình lớn nhỏ trên cả nước.

Ngoài sắt thép kể trên công ty chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm thép hình, thép hộp, thép ống … Bảng báo giá thép hộp các loại cập nhật

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo:

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-c-ma-kem-cap-nhat/

https://khothepmiennam.vn/gia-thep-hinh-v200-v175-v150-v130-v125-v120-v100-v90-v80-v75-v70-v65-v63-v50-v40-v30/

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-v-ma-kem-nhung-nong-nam-2021/

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hinh-u50-u80-u100-u120-u150-u200-u250-u300-u400/

https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-thep-hinh-moi-nhat/

Bảng báo giá thép hình C, giá thép hình C, báo giá thép hình C, thép c, giá thép C

Giá trên bảng báo giá thép hình C mới nhất

Bảng báo giá thép hình C, báo giá thép hình C, giá thép hình C, giá thép C, thép hình C do Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh cung cấp là chi tiết nhất.

Bảng báo giá thép hình C cập nhật đầu năm 2021 cung cấp bởi công ty tôn thép Sáng Chinh. Thép hình C là sản phẩm được dùng nhiều trong các công trình xây dựng dùng để làm khung, xà gồ, kèo thép nhà xưởng …

Bảng báo giá thép hình C hôm nay, Giá thép C mạ kẽm, Thép xà gồ C80, C100, C120, C140, C150, C180, C200, C250, C300.

Thép C là gì?

Thép hình C là thép có hình dạng mặt cắt giống như chữ C nên thường được gọi là thép C, thép hình chữ C.

Thép hình C được sản xuất theo tiêu chuẩn thép cường độ cao G350 – 450mpa, độ phủ kẽm Z120 – 275g/m2 theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản.

Hiện nay, một số loại thép C thông dụng nhất hiện nay như:

– Thép hình chữ C S275JR, thép hình chữ C S235JR, thép hình chữ C A36.

– Thép Hình C80, C100, C120, C125, C150, C175, C180, C200, C250, C300.

– Thép hình chữ C S355JR, thép hình chữ C SS400, thép hình chữ C Q345B.

– Thép hình chữ C Q235B, thép hình chữ C Q195.

Mọi chi tiết báo giá xin liên hệ: Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

bảng báo giá thép hình c, giá thép hình C, bảng báo giá thép hình

Giá trên bảng báo giá thép hình C các loại của công ty Sáng Chinh

Công ty Tôn thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp vật liệu xây dựng uy tín và thường xuyên cập nhật Bảng báo giá thép hình nói chung và giá các loại vật liệu xây dựng khác.

Nếu khách hàng đặt số lượng lớn thì đơn giá sẽ giảm. Nên quý khách vui lòng gọi tới Phòng Kinh Doanh để có báo giá mới nhất.

Các sản phẩm đều được gắn tem rõ ràng. Đúng chủng loại.

Giá thép hình C đã kê khai chi phí vận chuyển. Và 10% thuế VAT cho các quận huyện thuộc TPHCM. Cũng như là các tỉnh lân cận khác.

Vận chuyển và giao hàng nhanh chóng. Có các loại xe có tải trọng phù hợp mà khách yêu cầu.

Tùy vào số lượng như được niêm yết trên bảng báo giá thép hình C. Giao hàng nhanh trong ngày kể từ khi nhận được đơn hàng.

Công ty chúng tôi sẽ thu phí sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng. Và kiểm tra về chất lượng.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

 

CÔNG TY TNHH SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 19898868 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy Bán Bích
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH C
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 Giá thép hình C40x80x15x1,5mm                              2.12                                            31,376
2 Giá thép hình C40x80x15x1,6mm                              2.26                                            33,448
3 Giá thép hình C40x80x15x1,8mm                              2.54                                            37,651
4 Giá thép hình C40x80x15x2,0mm                              2.83                                            41,825
5 Giá thép hình C40x80x15x2,3mm                              3.25                                            48,100
6 Giá thép hình C40x80x15x2,5mm                              3.54                                            52,392
7 Giá thép hình C40x80x15x2,8mm                              3.96                                            58,608
8 Giá thép hình C40x80x15x3,0mm                              4.24                                            62,752
9 Giá thép hình C100x50x15x1,5mm                             2.59                                            38,332
10 Giá thép hình C100x50x15x1,6mm                             2.76                                            40,892
11 Giá thép hình C100x50x15x1,8mm                             3.11                                            45,998
12 Giá thép hình C100x50x15x2,0mm                             3.45                                            51,119
13 Giá thép hình C100x50x15x2,3mm                             3.97                                            58,786
14 Giá thép hình C100x50x15x2,5mm                             4.32                                            63,892
15 Giá thép hình C100x50x15x2,8mm                             4.84                                            71,558
16 Giá thép hình C100x50x15x3,0mm                             5.18                                            76,679
17 Giá thép hình C120x50x20x1,5mm                             2.83                                            41,884
18 Giá thép hình C120x50x20x1,6mm                             3.02                                            44,696
19 Giá thép hình C120x50x20x1,8mm                             3.40                                            50,320
20 Giá thép hình C120x50x20x2,0mm                             3.77                                            55,796
21 Giá thép hình C120x50x20x2,3mm                             4.34                                            64,232
22 Giá thép hình C120x50x20x2,5mm                             4.71                                            69,708
23 Giá thép hình C120x50x20x2,8mm                             5.28                                            78,144
24 Giá thép hình C120x50x20x3,0mm                             5.65                                            83,620
25 Giá thép hình C125x50x20x1,5mm                             3.00                                            44,400
26 Giá thép hình C125x50x20x1,6mm                             3.20                                            47,360
27 Giá thép hình C125x50x20x1,8mm                             3.60                                            53,280
28 Giá thép hình C125x50x20x2.0mm                             4.00                                            59,200
29 Giá thép hình C125x50x20x2.3mm                             4.60                                            68,080
30 Giá thép hình C125x50x20x2,5mm                             5.00                                            74,000
31 Giá thép hình C125x50x20x2,8mm                             5.60                                            82,880
32 Giá thép hình C125x50x20x3.0mm                             6.00                                            88,800
33 Giá thép hình C150x50x20x1.5mm                             3.30                                            48,796
34 Giá thép hình C150x50x20x1.6mm                             3.52                                            52,049
35 Giá thép hình C150x50x20x1.8mm                             3.96                                            58,555
36 Giá thép hình C150x50x20x2.0mm                             4.40                                            65,061
37 Giá thép hình C150x50x20x2,3mm                             5.06                                            74,820
38 Giá thép hình C150x50x20x2.5mm                             5.50                                            81,326
39 Giá thép hình C150x50x20x2,8mm                             6.15                                            91,085
40 Giá thép hình C150x50x20x3.0mm                             6.59                                            97,591
41 Giá thép hình C175x50x20x1,5mm                             3.59                                            53,132
42 Giá thép hình C175x50x20x1,6mm                             3.83                                            56,674
43 Giá thép hình C175x50x20x1,8mm                             4.31                                            63,758
44 Giá thép hình C175x50x20x2.0mm                             4.79                                            70,843
45 Giá thép hình C175x50x20x2.3mm                             5.50                                            81,469
46 Giá thép hình C175x50x20x5,5mm                             5.98                                            88,553
47 Giá thép hình C175x50x20x2,8mm                             6.70                                            99,180
48 Giá thép hình C175x50x20x3.0mm                             7.18                                          106,264
49 Giá thép hình C180x50x20x1,6mm                             3.89                                            57,572
50 Giá thép hình C180x50x20x1,8mm                             4.38                                            64,769
51 Giá thép hình C180x50x20x2.0mm                             4.86                                            71,965
52 Giá thép hình C180x50x20x2.3mm                             5.59                                            82,760
53 Giá thép hình C180x50x20x2.5mm                             6.08                                            89,956
54 Giá thép hình C180x50x20x2.8mm                             6.81                                          100,751
55 Giá thép hình C180x50x20x3.0mm                             7.29                                          107,948
56 Giá thép hình C200x50x20x1,6mm                             4.15                                            61,420
57 Giá thép hình C200x50x20x1,8mm                             4.67                                            69,098
58 Giá thép hình C200x50x20x2.0mm                             5.19                                            76,775
59 Giá thép hình C200x50x20x2.3mm                             5.97                                            88,291
60 Giá thép hình C200x50x20x2.5mm                             6.48                                            95,969
61 Giá thép hình C200x50x20x2.8mm                             7.26                                          107,485
62 Giá thép hình C200x50x20x3.0mm                             8.72                                          128,982
63 Giá thép hình C200x65x20x1,6mm                             4.52                                            66,896
64 Giá thép hình C200x65x20x1,8mm                             5.09                                            75,258
65 Giá thép hình C200x65x20x2.0mm                             5.65                                            83,620
66 Giá thép hình C200x65x20x2.3mm                             6.50                                            96,163
67 Giá thép hình C200x65x20x2.5mm                             7.06                                          104,525
68 Giá thép hình C200x65x20x2.8mm                             7.91                                          117,068
69 Giá thép hình C200x65x20x3.0mm                             8.48                                          125,430
70 Giá thép hình C250x50x20x1,6mm                             4.77                                            70,596
71 Giá thép hình C250x50x20x1,8mm                             5.37                                            79,421
72 Giá thép hình C250x50x20x2.0mm                             5.96                                            88,245
73 Giá thép hình C250x50x20x2.3mm                             6.86                                          101,482
74 Giá thép hình C250x50x20x2.5mm                             7.45                                          110,306
75 Giá thép hình C250x50x20x2.8mm                             8.35                                          123,543
76 Giá thép hình C250x50x20x3.0mm                             8.94                                          132,368
77 Giá thép hình C250x65x20x1,6mm                             5.15                                            76,220
78 Giá thép hình C250x65x20x1,8mm                             5.79                                            85,748
79 Giá thép hình C250x65x20x2.0mm                             6.44                                            95,275
80 Giá thép hình C250x65x20x2.3mm                             7.40                                          109,566
81 Giá thép hình C250x65x20x2.5mm                             8.05                                          119,094
82 Giá thép hình C250x65x20x2.8mm                             9.01                                          133,385
83 Giá thép hình C250x65x20x3.0mm                             9.66                                          142,913
84 Giá thép hình C300x50x20x1,6mm                             5.40                                            79,920
85 Giá thép hình C300x50x20x1,8mm                             6.08                                            89,910
86 Giá thép hình C300x50x20x2.0mm                             6.75                                            99,900
87 Giá thép hình C300x50x20x2.3mm                             7.76                                          114,885
88 Giá thép hình C300x50x20x2.5mm                             8.44                                          124,875
89 Giá thép hình C300x50x20x2.8mm                             9.45                                          139,860
90 Giá thép hình C300x50x20x3.0mm                           10.13                                          149,850
91 Giá thép hình C300x65x20x1,6mm                             5.77                                            85,396
92 Giá thép hình C300x65x20x1,8mm                             6.49                                            96,071
93 Giá thép hình C300x65x20x2.0mm                             7.21                                          106,745
94 Giá thép hình C300x65x20x2.3mm                             8.29                                          122,757
95 Giá thép hình C300x65x20x2.5mm                             9.02                                          133,431
96 Giá thép hình C300x65x20x2.8mm                           10.10                                          149,443
97 Giá thép hình C300x65x20x3.0mm                           10.82                                          160,118
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Lưu ý:

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Tham khảo thêm:

Bảng báo giá thép hình h

Bảng báo giá thép hình i

Bảng báo giá thép hình l

Bảng báo giá thép hình u

Bảng báo giá thép hình v

Giá thép hình chữ C – Bảng báo giá thép hình C hiện nay

Hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp thép hình C cho nên nên giá thép hình C trên thị trường có nhiều sự khác biệt. Để có thể biết chính xác giá thép hình C quý khách nên liên hệ tới các địa chỉ cung cấp thép hình uy tín như Sáng Chinh

Thép hình C được định nghĩa thuộc dòng sản phẩm thép hình ( thép hình bao gồm: thép hình U, hình I, hình H, hình L, hình V và hình C ).

Là loại thép được dùng nhiều trong xây dựng, công nghiệp chế tạo, công nghiệp máy móc. Với khả năng chịu lực cao, kết hợp với kết cấu đặc biệt nên dòng thép này trên thị trường có mức độ tiêu thụ lớn.

Thép hình bao gồm:

– Thép hình U, hình I, hình H.

– Hình L, hình V và hình C.

Hình C là loại thép được dùng nhiều trong xây dựng, công nghiệp chế tạo, công nghiệp máy móc.

Với khả năng chịu lực cao, kết hợp với kết cấu đặc biệt nên dòng thép này trên thị trường có mức độ tiêu thụ lớn.

Thép C (hay xà gồ C) là thép có hình dạng mặt cắt giống như chữ C. Được sản xuất trên nền thép cường độ cao, phủ kẽm theo tiêu chuẩn Châu Âu và Nhật Bản.

Xà gồ C phổ biến nhất trên thị trường hiện nay là xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm. Thép C được ứng dụng nhiều trong các công trình xây dựng công nghiệp như:

  • Dùng để làm khung.
  • Xà gồ.
  • Kèo thép nhà xưởng.
  • Đòn tay,…

Dịch vụ thép hình C của chúng tôi có những ưu điểm

Đây là thông tin về bảng báo giá thép hình C từ công ty chúng tôi.

Với đội ngũ xe tải lớn:

– Chúng tôi luôn đáp ứng, hỗ trợ quý khách vận chuyển.

– Giao các sản phẩm tôn đến tận công trình với chi phí vận chuyển nhiều ưu đãi.

Với báo giá thép hình C chi tiết được cập nhật thường xuyên, quý khách sẽ dễ dàng chọn lựa mẫu mã với mức giá như mong muốn.

Nếu quý khách đang có nhu cầu mua các sản phẩm tôn xây dựng hãy nhấc máy lên gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn và báo giá sản phẩm chính xác nhất.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình C và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vntonthepsangchinh.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về bảng báo giá thép hình C!

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

Nguồn tham khảo: https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-thep-hinh-c-cap-nhat/

Bảng báo giá thép hình H, báo giá thép hình H, giá thép hình H, giá thép H, thép hình H Hotline: 097 5555 055

Bảng báo giá thép hình H cập nhật

Bảng báo giá thép hình H, báo giá thép hình H, giá thép hình H, giá thép H, thép hình H là những cụm từ khóa mà khi khách hàng quan tâm tới thép H sẽ tìm kiếm.

Và từ khóa được nhiều người tìm kiếm nhất là “Báo giá thép hình H“. Bởi phàm là bất cứ sản phẩm gì con người ta đều quan tâm tới giá cả đầu tiên. Sản phẩm sắt thép cũng như vậy, thép H hầu như là chất lượng từ các đơn vị phân phối là như nhau nên yếu tố để k hách hàng lựa chọn là giá thép H của đơn vị đó.

Đơn vị nào có giá thép hình H rẻ hơn, giao hàng nhanh hơn, cam kết chất lượng, số lượng sẽ là sự lựa chọn của khách hàng.

Bảng báo giá thép hình H, báo giá thép hình H, giá thép hình H, giá thép H, thép hình H Hotline: 097 5555 055

Bảng báo giá thép hình H cập nhật

Sáng Chinh cung cấp sản phẩm thép hình chữ H chất lượng cao, giá cả cạnh tranh. Xem ngay báo giá toàn bộ sản phẩm thép hình H hiện có mới nhất.

Dù có nhiều đơn vị cung cấp thép hình H và bảng báo giá thép hình H thì Sáng Chinh vẫn là sự lựa chọn trong top đầu của khách hàng tại Tphcm và các tỉnh thành lân cận.

Ngoài cập nhật bảng báo giá thép hình tổng hợp công ty còn thường xuyên cập nhật giá thép ống, giá thép hộp, giá xà gồ, giá tôn thép, giá sắt thép xây dựng các loại …

Bảng báo giá thép hình H với giá chi tiết nhất hiện nay giúp quý khách có nhiều lựa chọn.

CÔNG TY TNHH SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá  Thành tiền  Ghi chú 
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 1 kg           206.4 14200        2,930,880 POSCO SS VINA
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 1 kg           285.6 14200        4,055,520 POSCO SS VINA
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 1 kg           378.0 14200        5,367,600 POSCO SS VINA
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 1 kg           367.2 14200        5,214,240 POSCO SS VINA
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 1 kg           598.8 14200        8,502,960 POSCO SS VINA
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 1 kg           868.8 14200      12,336,960 POSCO SS VINA
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 1 kg           681.6 14200        9,678,720 POSCO SS VINA
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 1 kg         1,128.0 14200      16,017,600 POSCO SS VINA
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 1 kg         1,644.0 14200      23,344,800 CHINA
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na)  1 kg         2,064.0 14200      29,308,800 CHINA
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Ngoài sử dụng trong ngành xây dựng, thép hình H còn sử dụng trong công nghiệp chế tạo ô tô, chế tạo máy, công nghiệp điện, cầu cống, đường xá,..

Lưu ý:

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình ( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách

Địa chỉ cung cấp thép hình và bảng báo giá thép hình H uy tín

Hiện nay trên thị trường có nhiều đơn vị cung cấp thép hình nói chung và thép hình H nói riêng. Nhưng tại Tphcm và khu vực Miền Nam thì Sáng Chinh vẫn là một thế lực trong lĩnh vực sắt thép xây dựng.

Công ty có thâm niên 15 năm trong lĩnh vực này.

Hàng ngàn công trình, đối tác hợp tác thành công cùng Sáng Chinh là minh chứng rõ nhất

Với tôn chỉ uy tín tạo nên sự tin tưởng lâu dài giúp Sáng Chinh luôn chiếm trọn niềm tin từ khách hàng.

Mặt khác giá thép luôn thấp và có mức chiết khấu cao là lý do khách hàng chọn Sáng Chinh

Đặc biệt là công ty thép rất chu đáo khi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình H nói riêng thép hình, thép ống, thép hộp, giá sắt thép, Bảng báo giá tôn đầu năm 2021 cập nhật nói chúng khiến khách hàng rất yên tâm.

Mọi chi tiết về giá thép Vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình h và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vntonthepsangchinh.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về bảng báo giá thép hình H!

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

Nguồn tham khảo: https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-thep-hinh-h-cap-nhat-nam-2021/

Bảng báo giá tôn đầu năm 2021 cập nhật

Bảng báo giá tôn đầu năm 2021 cập nhật

Bảng báo giá tôn, báo giá tôn, giá xốp cách nhiệt, giá tôn thường, báo giá tôn lạnh, giá tôn cuộn được Kho thép Miền Nam Sáng Chinh – Nhà phân phối sắt thép xây dựng Cấp 1 chuyên phân phối sản phẩm chính hãng từ các Đơn vị sản xuất tôn lợp mái xây dựng hàng đầu Việt Nam như: tôn Hoa Sen, tôn Đông Á, tôn Hoà Phát, Tôn Phương Nam …

Với hơn 15 năm kinh nghiệm phân phối sắt thép xây dựng cho nhiều công trình xây dựng và hạn mục xây dựng lớn nhỏ trên Toàn Quốc, chúng tôi cung cấp thép xây dựng đầy đủ chứng từ CO, CQ, Hóa đơn chứng từ xuất sứ sắt thép xây dựng từ Nhà máy rõ ràng. Chắc chắn sẽ mang lại cho Quý Khách sản phẩm tôn Hoa Sen, tôn thường, tôn lạnh chất lượng nhất với giá hôm nay chính xác nhất từ Nhà máy cùng dịch vụ hỗ trợ sau khi mua bán sắt hoàn hảo nhất.

Bảng báo giá tôn đầu năm 2021 được Sáng Chinh cập nhật gửi tới quý khách

Quý khách có thể tham khảo bảng báo giá tôn các loại được cập nhật dưới bảng sau.

báo giá tôn, giá tôn hoa sen, giá tôn hòa phát, giá tôn lạnh

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH MÀU
XANH NGỌC, ĐỎ ĐẬM, VÀNG KEM,…
9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG + 5 SÓNG VUÔNG + 13 SÓNG LAFONG

STT ĐỘ DÀY TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
(ĐO THỰC TẾ) (KG/M) (KHỔ 1,07M)
1 2 dem 50 1.70 41.000
2 3 dem 00 2.35 49.000
3 3 dem 50 2.75 54.500
4 4 dem00 3.05 60,000
5 4 dem 00 .3.25 61.800
6 4 dem 50 3.50 66,700
7 4 dem 50 3.70 70.800
8 5 dem 00 4.10 77.000

Lưu ý: Thông tin giá tôn luôn có sự thay đổi vì vậy để có giá tôn chính xác nhất vui lòng liên hệ Sáng Chinh théo thông tin bên dưới.

– Có HOA HỒNG cho người giới thiệu đơn hàng sắt thép xây dựng.

– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT (10% ) & Chi phí vận chuyển sắt thép xây dựng, vật tư tới công trình.

– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh.

– Phương thức thanh toán TIỀN MẶT – CHUYỂN KHOẢN

Ngoài phân phối tôn lợp mái, Kho thép Miền Nam Sáng Chinh chúng tôi còn báo giá xà gồ, xà gồ thép, giá thép hộp mạ kẽm Hoà phát 2021, thép hộp 50×100, thép tấm xây dựng, thép xây dựng cắt theo yêu cầu…

Bảng báo giá tôn các loại có chính xác

Như đã nói ở trên Sáng Chinh là Đại lý cấp 1 chuyên phân phối các sản phẩm tôn lợp từ các công ty tôn như Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á, Phương Nam … với chiết khấu cao và giá cả cạnh tranh.

Hiện nhu cầu tôn lợp, tôn xây dựng, tôn lạnh, tôn cuộn là rất cao vì thế khách hang trước tiên quan tâm là bảng báo giá tôn.

Đơn giản vì điều này khách hàng sẽ căn cứ vào để chọn địa chỉ mua tôn giá hợp lý uy tín.

Câu hỏi đặt ra là bảng báo giá tôn mà các đơn vị cập nhật trên mạng tính chính xác như thế nào?

Thật ra thì tại thời điểm họ công bố giá tôn sẽ tương đối chính xác. Nhưng giá tôn thép, tôn lạnh, tôn màu, tôn hoa sen … sẽ có thay đổi theo thời gian. Cho nên để có giá tôn chính xác và mới nhất bạn nên liên hệ đơn vị bạn muôn mua tôn để được báo giá chi tiết.

Thông tin giá tôn các loại cũng được Sáng Chinh liên tục cập nhật. Bạn có click vào từng đường dẫn từ khóa bạn cần biết giá tôn.

Bảng báo giá tôn cán sóng

Bảng báo giá tôn đông á

Bảng báo giá tôn hoa sen

Bảng báo giá tôn kliplock

Bảng báo giá tôn la phông

Bảng báo giá tôn mạ kẽm

Bảng báo giá tôn lạnh

Bảng báo giá tôn màu

Bảng báo giá tôn nhựa

Bảng báo giá tôn phương nam

Bảng báo giá tôn việt nhật

Bảng báo giá tôn pu cách nhiệt

Bảng báo giá tôn sóng ngói

Bảng báo giá ton úp nóc

Bảng báo giá tôn vòm

Bảng báo giá tôn các loại

Trên đây là đầy đủ thông tin giá các loại tôn trên thị trường mà Kho thép Miền Nam cũng chính là đơn vị phân phối các sản phẩm tôn này.

Chúng tôi luôn cam kết giao tôn đúng số lượng, đúng zem, đo zem tại công trình. Báo giá tôn chính xác và uy tín.

Sáng chinh đơn vị phân phối tôn uy tín

Hiện tại Tphcm có nhiều đơn vị phân phối tôn các loại nhưng Sáng Chinh vẫn là lựa chọn hàng đầu của nhiều công trình bởi.

CÔng ty là đại lý phân phối cấp 1 chính hãng từ nhiều công ty cán tôn Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á …

Chiết khấu cao là lý do khách hàng chọn Sáng Chinh

Luôn cam kết hàng hóa chất lượng, giao đúng, giao đủ, giao nhanh

Được trả hàng dư thừa

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Nguồn tham khảo: https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-ton-dau-nam-2021/

Bảng báo giá tôn lạnh, báo giá tôn lạnh, giá tôn lạnh, giá tôn

Bảng báo giá tôn lạnh đầu năm 2021

Báo giá tôn lạnh, giá tôn lạnh Hoa Sen, giá tôn lạnh màu, giá tôn lạnh mạ kẽm, giá tôn lạnh Việt Nhật … tất cả thông tin giá sẽ được Kho thép Miền Nam cập nhật trong bài viết này.

Trước hết chúng ta cùng điểm qua vài nét về tôn lạnh.

Tôn lạnh là gì?

Tôn lạnh nôm na dễ hiểu là sờ vào thấy mát, là loại tôn có khả năng phản xạ nhiệt cao tạo ra sự chênh lệch nhiệt độ lớn giữa ngoài trời và trong phòng lợp tôn.

Tôn lạnh (tôn mạ nhôm kẽm) là loại tôn một lớp, có phủ lớp mạ hợp kim nhôm kẽm. Thành phần lớp mạ bao gồm Nhôm (chiếm 55%), Kẽm (chiếm 43,5%), Silicon (chiếm không quá 1,5%).

Với thành phần chủ yếu là nhôm và kẽm trong đó nhôm có phần nhiều hơn nên làm tăng độ bền của sản phẩm tôn. Sự kết hợp giữa nhôm và kẽm giúp khả năng phạn xạ nhiệt cao hơn. Điều đó giúp không khi trong mái tôn lạnh luôn được ổn định và mát mẻ. Vì thế mạ tôn lạnh rất được ưa dùng tại nước ta.

Sau đây chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu bảng báo giá tôn lạnh mới nhất từ các đơn vị phân phối Tôn mà cụ thể ở đây là Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá tôn lạnh, báo giá tôn lạnh, giá tôn lạnh, giá tôn

Bảng báo giá tôn lạnh đầu năm 2021 cập nhật

Tôn lạnh hiện được rất nhiều đơn vị sản xuất. Và sản phẩm tôn lạnh được nhiều người biết đến thì có thể kể ra như tôn lạnh Hoa Sen, Tôn lạnh Đông á, Tôn lạnh Việt Nhật …

Công ty Sáng Chinh sẽ cập nhật thông tin bảng báo giá tôn lạnh từng loại tôn để quý khách tham khảo.

Báo giá tôn lạnh màu Đông Á
Màu sắc : Xanh ngọc – Đỏ đậm – Vàng kem – …
9 sóng tròn + 9 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 42.000
3 dem 30 2.70 52.000
3 dem 50 3.00 55.000
3 dem 80 3.30 59.000
4 dem 3.40 61.000
4 dem 20 3.70 66.000
4 dem 50 3.90 69.000
4 dem 80 4.10 71.000
5 dem 4.45 77.000

Báo giá tôn lạnh màu Việt Nhật
Màu sắc : Xanh ngọc – Đỏ đậm – Vàng kem – …
9 sóng tròn + 9 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 43.000
3 dem 30 2.70 53.000
3 dem 50 3.00 56.000
3 dem 80 3.30 60.000
4 dem 3.40 63.000
4 dem 20 3.70 68.000
4 dem 50 3.90 70.000
4 dem 80 4.10 73.000
5 dem 4.45 78.000

Ngoài sản phẩm báo giá tôn màu tôn Đông Á, Tôn Việt Nhật cũng có các loại tôn lạnh không màu. Để cập nhật giá tôn lạnh không màu quý khách có thể bấm vào từ khóa Báo giá tôn Đông Á, Báo giá tôn Việt Nhật để xem chi tiết hơn.

Giá tôn lạnh Hoa Sen

Trong các thương hiệu Tôn thì tôn lạnh Hòa Sen thường có mức giá cao hơn những sản phẩm khác bởi Tôn Hoa Sen sản xuất trên dây chuyền hiện đại, sản phẩm tôn chất lượng, bảo hành lâu dài.

Dưới đây là thông tin giá tôn lạnh Hoa Sen Được Sáng Chinh cập nhật

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.42 59.000
3 dem 50 2.89 66.000
4 dem 3.55 71.000
4 dem 50 4.00 79.000
5 dem 4.40 89.000

Lưu ý: Thông tin giá tôn luôn có sự thay đổi vì vậy để có giá tôn chính xác nhất vui lòng liên hệ Sáng Chinh théo thông tin bên dưới.

– Có HOA HỒNG cho người giới thiệu đơn hàng sắt thép xây dựng.

– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT (10% ) & Chi phí vận chuyển sắt thép xây dựng, vật tư tới công trình.

– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh.

– Phương thức thanh toán TIỀN MẶT – CHUYỂN KHOẢN

Ngoài tôn lạnh, công ty chúng tôi còn cung cấp nhiều loại tôn khác với hợp lý nhất trên thị trường như tôn sóng ngói, tôn la pông, tôn màu, tôn nhựa, tôn cách nhiệt, tôn cách nhiệt. … Và bạn cũng có thể xem giá của chúng như sau:

Bảng báo giá tôn nhựa | Bảng báo giá tôn màu | Bảng báo giá tôn sóng ngói | Bảng báo giá tôn la phông

Tôn lạnh được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng, dân dụng, một số công dụng nổi bật

  • Lợp mái nhà
  • Đóng trần
  • Tôn lạnh chống nóng
  • Làm vách ngăn
  • tôn lạnh giả ngói
  • làm ván trần
  • dùng làm cửa cuốn…
  • dùng trong điện công nghiệp
  • Làm vỏ bọc của các thiết bị điện…

Tôn lạnh chống nóng

Tôn lạnh có tính năng ưu việt và quan trọng nhất là chống nóng, vì vậy tôn lạnh chống nóng thường hay gọi tắt là tôn lạnh. Tùy vào độ dày cũng như nhà máy sản xuất mà tôn lạnh có khả năng chống nóng khác nhau.

Laphong tôn lạnh

Tôn lạnh còn được ứng dụng làm laphong, nếu bạn sử dụng laphong tôn lạnh sẽ bền, đẹp hơn nhiều so với những sản phẩm cùng chức năng.

Tôn lạnh giả ngói

Ngày nay, người ta đã tạo ra những loại tôn lạnh giả ngói rất đẹp và giống như ngói thật tăng khả năng chống nóng và tính thẩm mỹ cho ngôi nhà bạn.

Sáng chinh đơn vị phân phối tôn lạnh uy tín

Hiện tại Tphcm có nhiều đơn vị phân phối tôn lạnh nhưng Sáng Chinh vẫn là lựa chọn hàng đầu của nhiều công trình bởi.

CÔng ty là đại lý phân phối cấp 1 chính hãng từ nhiều công ty cán tôn

Chiết khấu cao là lý do khách hàng chọn Sáng Chinh

Luôn cam kết hàng hóa chất lượng, giao đúng, giao đủ, giao nhanh

Được trả hàng dư thừa

Ngoài sản phẩm tôn công ty còn cung cấp nhiều loại vật liệu xây dựng như thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ, sắt thép các loại, cung cấp Bảng giá sắt thép xây dựng cập nhật năm 2021

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Nguồn tham khảo: https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-ton-lanh-moi-tu-sang-chinh/

Bảng giá thép Pomina, Bảng giá thép việt nhật, báo giá thép miền nam, báo giá thép hòa phát, báo giá sắt thép xây dựng

Bảng giá sắt thép xây dựng cập nhật năm 2021

Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh đơn vị cung cấp các loại sắt thép xây dựng từ các thương hiệu lớn như thép Miền Nam, thép Hòa Phát, thép Việt Nhật, thép Pomina, Việt Mỹ … với giá cạnh tranh.

Chúng tôi là đại lý phân phối nên luôn có mức chiết khấu cao hơn nhiều đơn vị khác. Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá sắt thép xây dựng các loại mới và chi tiết từng quy cách và trọng lượng.

Trong nôi dung naày chúng ta chủ yếu tìm hiểu giá sắt cây và sắt cuộn từ các thường hiệu thép kể trên.

Bảng giá sắt thép xây dựng cập nhật năm 2021

Bảng giá sắt thép xây dựng – Bảng giá thép việt nhật

Trong các sản phẩm thép cây hiện nay thì thép Việt Nhật vẫn là 1 trong những sản phẩm được các nhà thầu tin tưởng sử dụng nhất. Bởi sản phẩm thép Việt Nhật đã khẳng định được chất lượng qua hàng trăm hàng ngàn công trình, qua thời gian dài kiểm chứng.

Thép Việt Nhật có mấy loại?

Thép Việt Nhật hiện nay đã trở thành một thương hiệu uy tín được lựa chọn sử dụng cho nhiều công trình xây dựng. Và trên thị trường, thép Việt Nhật được tồn tại dưới 4 dạng chính sau đây.

a/ Thép gân vằn Việt Nhật:

Hay còn gọi là thép cốt bê tông. Loại thép này trên bề mặt có các đường vân với đường kính cơ bản từ 10mm đến 51mm. Thép vằn việt nhật có độ cứng rất cao. Được dùng nhiều trong việc đóng các cột bê tông làm trụ, làm cột đường hay các ống cống.

Thép gân vằn thường có màu xanh xám. Đặc biệt độ cứng của thép rất lớn, không dễ dàng bị bẻ cong. Do đó có khả năng chịu lực tác động cao.

Thép gân vằn Việt Nhật

b/ Thép gân ren Việt Nhật

Thay vì có dạng xương cá như gân vằn, thì loại thép này sẽ có những đường gân dạng ren trên mỗi sản phẩm. Các đường gân ren trên loại thép này được tạo ra trực tiếp trong quá trình cán nóng mà không cần qua công đoạn xử lý khác.

c/ Thép tròn trơn

Với các loại thép cây tròn trơn thường có đường kính từ 14 – 45mm.

Thép tròn trơn Việt Nhật sẽ có màu xanh đen. Thanh thép trơn đều. Khi dùng cây uốn thử sẽ thấy được độ “dẻo” của thép. Nên thép được đánh giá là một trong số các sản phẩm nổi trội. Được hiệp hội người tiêu dùng bình chọn là sản phẩm đạt chất lượng cao cho ngành xây dựng.

d/ Thép cuộn Việt Nhật

Thép cuộn Việt Nhật thường được bó thành cuộn tròn và có đường kính khoảng 1 -1,5m.

Ưu điểm lớn nhất của thép cuộn Việt Nhật là có khả năng chịu lực tốt. Loại thép này có khối lượng khá lớn. Thường được tính bằng đơn vị tấn cho mỗi cuộn. Bề mặt thép cuộn có độ trơn bóng, không có các đường gân.

Ngoài ra, thép cuộn Việt Nhật hiện nay được sản xuất theo nhiều quy cách và kích thước khác nhau. Nhằm hỗ trợ cho việc vận chuyển và sử dụng dễ dàng, thuận tiện hơn

Giá thép Việt Nhật mới nhất được chúng tôi cập nhật liên tục theo thay đổi của thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam. Giá thép cuộn Việt Nhật và giá thép cây Việt Nhật được đánh giá là chất lượng trong các hãng thép, theo đó thì đơn giá thép Việt Nhật cũng ở tầm mắc nhất, cao hơn so với các hãng thép khác tầm +1.000 VNĐ/Kg.

Bảng giá thép Việt Nhật mới nhất do chúng tôi cập nhật, đôi khi vẫn không kịp theo sự thay đổi của thị trường, vậy nên quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để nhận báo giá mới nhất.

Giá sắt thép xây dựng – Bảng giá thép Hòa Phát 

Tập đoàn Hòa Phát nói chung và sản phẩm thép Hòa pHát nói riêng có thể nói là đã đi vào cuộc sống của người dân Việt. Riêng về mảng thép thì Hòa Phát là đơn vị có đa dạng sản phẩm thép nhất tại Tphcm.

Các sản phẩm thép của Hòa Phát bao gồm:

Thép cây Hòa Phát

Thép thanh vằn Hòa Phát có các đường kính từ phi 10, đến phi 51 theo tiêu chuẩn ASTM của Mỹ, JIS của Nhật và TCVN của Việt Nam

Thép cuộn Hòa phát

  • Thép cuộn Hòa Phát gồm các đường kính phi 6, 8, D8 gai, phi 10
  • Đường kính mỗi cuộn là 1,2 mét
  • Trọng lượng mỗi bó từ 1 tấn đến 2,1 tấn
  • Bề mặt sáng bóng, độ ovan nhỏ

Ống thép Hòa Phát

  • Ống thép Hòa Phát được ứng dụng trong xây dựng cơ bản, làm dàn giáo, cơ khí, rào chắn, nội thất, ô tô, xe máy…
  • Các sản phẩm chính: ống thép hộp vuông, chữ nhật, ống tròn.

Giá thép cây Hòa Phát cập nhật

Giá thép xây dựng nói chung và thép Hòa Phát nói riêng luôn có sự biến động. Để có được giá thép chính xác và mới nhất quý khách cần thường xuyên cập nhật thông tin giá thép.

Kho thép Miền Nam cũng thường xuyên cập nhật giá thép để quý khách hàng có nơi tham khảo bảng báo giá thép Hòa Phát và giá các loại thép khác.

Bảng giá sắt thép xây dựng – Bảng giá thép Miền Nam mới nhấ

Thép Miền Nam là sản phẩm thép do công ty thép Miền Nam sản xuất và phân phối. Sản phẩm này được dùng nhiều nhất ở khu vực phía Nam. Sản phamar thép miền nam có nhiều loại khác nhau đều đạt tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam.

Các loại thép Miền Nam

Thép thanh vằn (thép cây) miền nam

Thép thanh vằn miền nam loại thép được ứng dụng nhiều trong xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà cao tầng, cầu – đường . . .

  • Chủng loại thép thanh vằn miền nam: D10, D12, D13, D14, D16, D18, D19, D20, D22, D25, D28, D29, D30, D32, D35, D36, D38, D40, D41, D43.
  • Chiều dài mỗi bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng
  • Trọng lượng mỗi bó: ~ 2500 kg

Thép thanh tròn trơn miền nam

Thép thanh tròn trơn  hay còn gọi là thép cốt bê tông, với đặc tính chịu lực tốt, độ cứng và độ bền cao. Ngày nay, thép thanh được ứng dụng phổ biến trong mọi công trình xây dựng lớn nhỏ, bê tông, cốt thép, nhà dân dụng, nhà công nghiệp, nhà cao tầng, cầu đường, các công trình thủy điện…

Chủng loại và kích thước thép tròn trơn miền nam

Ø14 đến Ø50

  • ~ 1000 kg (đối với bó 6m)
  • ~ 2000 kg (đối với bó 8.6m)
  • ~ 2500 kg (đối với bó 11.7m – 12m)

Thép góc – thép hình miền nam

Thép góc miền nam được sử dụng nhiều trong kết cấu.
Chủng loại:

  • Thép góc: 40 x 40 – 100 x 100 mm
  • Thép U: 50 – 100 mm

Chủng loại thép: Chiều dài mỗi bó: 6m, 8.6m, 12m; Trọng lượng bó:Chiều dài mỗi bó: 6m; 12mTrọng lượng mỗi bó: 2000 kg( bó 6m) – 4000 kg (bó 12m).

Báo giá thép Miền Nam

Trong nội dung này chúng ta chủ yếu tìm hiểu bảng báo giá thép Miền Nam. Giá thép Miền Nam thường xuyên có sự thay đổi nên để có giá chính xác cần phải cập nhật những thông tin này liên tục.

Thông tin giá sắt thép – bảng giá thép Pomina

Sản phẩm thép Pomina là thường hiệu thép từ công ty thép Pomina Việt Nam. Đây là sản phẩm thép chất lượng cao với nhiều chủng loại và được rất nhiều công trình lựa chọn khi xây dựng.

Thép Pomina cũng phân chia ra thép cuộn và thép cây đều là sản phẩm chất lượng đã được khảng định theo thời gian.

Hiện thép Pomina được phân phối trên toàn quốc với nhiều đại lý, chi nhánh. Giá thép Pomina được nhiều khách hàng quan tâm. Đây chính là lý do mà công ty thép Sáng Chinh cập nhật giá thép Pomina đến quý khách hôm nay.

Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo báo giá thép Việt Mỹ mà Sáng Chinh vẫn luôn cập nhật.

Địa chỉ cung cấp sắt thép xây dựng uy tín hiện nay

Tại Tphcm nói riêng và khu vực miền nam mói chung có khá nhiều đơn vị phân phối săắt thép xây dựng lớn. Nhưng không có nghĩa lớn là uy tín. CÓ một số đơn vị cung cấp thép giá, kém chất lượng, giao hàng không đúng số lượng … chúng tôi không chỉ ra những đơn vị đó ở đây nhưng bạn có thể thấy báo đài đưa tin.

Chính vì thế lựa chọn đơn vị cung cấp sắt thép uy tín là rất quan trọng bởi đây là loại vật liệu giá trị cao.

Sáng Chinh chính là địa chỉ bạn nên tìm tới. Vì sao nên chọn Sáng Chinh.

Tôn chỉ làm việc công ty là luôn đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu. Thà chậm chứ không ẩu. Lợi nhuận là ưu tiên sau cùng. Công ty kinh doanh lâu dài nên luôn đặt uy tín lên hàng đầu.

Nếu bạn là khách hàng của Sáng Chinh thì bạn chắc chắn sẽ nhận ra điều này,.

Công ty chúng tôi là đối tác của hàng ngàn tổ chức, cung cấp vật liệu xây dựng cho hàng ngàn công trình và luôn được khách hàng tin tưởng,.

Ngoài sắt thép kể trên công ty chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm thép hình, thép hộp, thép ống … Sáng Chinh cập nhật bảng báo giá thép hộp năm 2021

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo:

https://khothepmiennam.vn/bang-gia-sat-cay-cap-nhat-2021/

https://khothepmiennam.vn/tinh-hinh-gia-sat-thep-hien-nay/

https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-sat-thep-xay-dung-moi-nhat/

Bảng báo giá thép hộp, giá thép hộp đen, giá thép hộp mạ kẽm, giá thép hộp vuông đen, giá thép hộp chữ nhật

Sáng Chinh cập nhật bảng báo giá thép hộp năm 2021

Thép hộp là loại thép có kết cấu dạng hộp nên hết sức bền vững và có nhiều ứng dụng như làm khung sườn mái nhà, hệ thống cáp điện thang máy, lan can, ống dẫn thép, … Nó còn được sử dụng trong một số ngành khác như chế tạo cơ khí, … 

Vì những ứng dụng của thép hộp rất nhiều cho nên mọi người quan tâm tới giá thép hộp là hết sức bình thường.

Thuận nước dong thuyền công ty Thép Sáng Chinh sẽ thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp nói chung và giá các loại vật liệu khác gửi tới khách hàng.

bảng báo giá thép hộp

Phân loại thép hộp – bảng báo giá thép hộp cập nhật

Thép hộp được phân ra nhiều loại cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau cho nên có giá khác nhau. Kho thép Miền Nam Sáng Chinh đơn vị cung cấp thép hộp uy tín toàn Miền Nam sẽ cung cấp bảng báo giá thép hộp mói cho quý khách.

Bảng giá thép hộp mạ kẽm và hộp đen cập nhật mới nhất từ nhà máy. Đại lý thép chúng tôi cung cấp nhiều dòng thép chất lượng và uy tín nhất tại TPHCM. Với chính sách giá luôn luôn có nhiều chương trình ưu đãi, chiết khấu và khuyến mãi cho khách hàng. Hãy gọi ngay chúng tôi để được nhân viên tư vấn báo giá thép mới nhất

Phân loại theo hình dạng cấu tạo

Chúng tôi sẽ giới thiệu 3 loại thép đang được sử dụng phổ biến nhất:

  • Thép hộp vuông 

– Đặc điểm: Đúng như tên gọi, thép được sản xuất có dạng hình vuông, có độ dày đa dạng từ 0.6 đến 3.5 mm và kích thước từ 12×12 mm đến 90×90 mm.

– Quy cách hộp 12×12,14×14,16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90

– Ứng dụng: Thép hộp vuông được dùng làm khung nhà thép tiền chế, khung sườn của xe tải, hoặc dùng trong các bộ phần có kết cấu chịu lực tại các công trình xây dựng, sản phẩm cũng được dùng trong sản xuất đồ dùng gia đình hay chế tạo các sản phẩm trang trí,…

Chính vì thép hộp vuông có nhiều ứng dụng trong cuộc sống nên bảng báo giá thép hộp vuông được khách hàng hết sức quan tâm.

Liên hệ ngay Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh để nhận bảng báo giá thép hộp vuông đen, mạ kẽm …

Giá thép hộp vuông

  • Thép hộp chữ nhật

– Đặc điểm: cũng như tên gọi, loại thép này được sản xuất có hình chữ nhật với độ dày từ 0.7 đến 4 mm và 10×30 mm đến 60×120 mm.

– Quy cách hộp 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120

– Ứng dụng: loại thép này được dùng làm kết cấu chịu lực trong các công trình xây dựng công nghiệp và dân dụng, bên cạnh đó thép hộp chữ nhật cũng dùng trong chế tạo, gia công đồ trang trí, đồ gia dụng,…

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen, giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm cũng tương đối rẻ so với các vật liệu khác. Liên hệ ngay Sáng Chinh để có bao giá thép hộp mới.

Báo giá thép hộp chữ nhật

  • Thép hộp tròn

 

Thép hộp tròn hay còn gọi là thép ống, là loại thép được sản xuất theo mặt cắt hình tròn. Thép tròn có độ dày từ 0.7mm đến 6.35mm và đường kính nhỏ nhất là 12,7mm, lớn nhất là 219,1mm.

Thép ống thường được sử dụng để làm ống thoát nước, ống dẫn dầu, khí đốt,… Ngoài ra, chúng còn được dùng để làm khung sườn ô tô, xe máy, xe tải,… và các thiết bị trang trí nội, ngoại thất.

Cập nhật thông tin bảng báo giá thép ống ngay và luôn từ khothepmiennam.vn của Sáng Chinh

Phân loại thép hộp theo màu sắc bên ngoài

Người ta chi ra thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen.

Thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp được mạ lớp kẽm bên ngoài giúp thép không bị gỉ sét và bền bỉ theo thời gian. Trên thị trường hiện nay có rất nhiều dòng thép khác nhau, tuy nhiên thép hộp kẽm vẫn luôn được nhiều khách hàng và chủ đầu tư chọn lựa bởi thép hộp kẽm có những điểm vượt trội hơn so với các dòng sản phẩm thép khác.

Thép hộp mạ kẽm là sự lựa chọn hàng đầu cho các công trình , dự án, nhà ở….bởi chất lượng và đồ bên cao. Thép hợp mạ kẽm được bao phủ lớp kẽm ở trên bề mặt sản phẩm, giúp sản phẩm có độ bền cực cao, phòng tránh những tác hại xấu của môi trường như: bị gỉ sét, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng công trình và sức khỏe người dùng.

Thép hộp mạ kẽm được ứng dụng phổ biến từ những công trình nhỏ cho đến những công trình với quy mô tầm cỡ. Những công trình quen thuộc với đời sống chẳng hạn như làm khung cho mái nhà,…

Để có thông tin bảng báo giá thép hộp mạ kẽm quý khách hãy liên hệ ngay Sáng Chinh. Đơn vị cung cấp thép hộp uy tín hàng đầu Tphcm.

Thép hộp đen

Thép hộp đen là loại thép có bề mặt ngoài màu đen của thép sau khi tạo hình. Loại thép hộp ngày nay được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng. Với cấu tạo hộp nên thép có độ rắn chắc, độ bền cao và chịu lực rất tốt.

Thép hộp đen với nhiều ưu điểm nổi bật

Độ bền cao : Sản phẩm có độ bền khá cao bởi vì thép hộp đen được phủ lớp kẽm chống lại những tác động không mấy tốt từ bên ngoài môi trường. Khi sử dụng thép hộp đen khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm rằng sản phẩm không bị rỉ sét, cũng như chất lượng công trình luôn cao. Ngoài ra, sản phẩm thép hộp đen có khả năng chịu lực đặc biệt tốt.

Là sản phẩm an toàn :Đặc thù về hình dạng của thép hộp đen được thiết kế ở dạng hộp, cho nên rất dễ dàng trong khi vận chuyển cũng như thuận tiện sử dụng sản phẩm. Thép hộp đen xứng đáng là sản phẩm đi đầu luôn hướng đến sự an toàn cho người sử dụng.

Với những ưu điểm tuyệt vời của sản phẩm đã được nêu ở trên, thép hộp đen có khá nhiều ứng dụng hữu ích. Đặc biệt thép hộp đen được ứng dụng phổ biến trong chế tạo cơ khí, các công trình xây dựng, và các công trình dân dụng như làm khung thành mái nhà, làm giàn giáo.

Liên hệ ngay Kho thép Miền Nam Sáng Chinh để nhận bảng báo giá thép hộp đen chi tiết và mới nhất khi bạn cần

Có một cách phân loại thép hộp theo thương hiệu như Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức, thép hộp nhập … tùy theo nhu cầu mà khách hàng lựa chọn loại thép hộp phù hợp với thiết kế công trình.

Tham khảo ngay: Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm hoa sen, giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Kích thước thép hộp

Kích thước thép hộp có sự khác biệt rõ rệt trong từng loại. Mỗi loại sẽ có đặc điểm sử dụng khác nhau để phù hợp với kích thước của chúng. 

Độ dài của thép hộp vuông tùy thuộc vào yêu cầu của người sử dụng và kích thước của công trình cần thi công. Tuy nhiên nếu sản xuất theo tiêu chuẩn thì chiều dài cây thép hộp rơi vào khoảng 6m đến 12m. 

Các kích thước khác nhau sẽ khiến trọng lượng và quy cách các loại thép hộp cũng khác nhau vì thế giá thành cũng dao động. Thép hộp có thể dễ dàng kiểm tra phân loại bằng mắt thường thông qua việc đánh giá các chi tiết sản phẩm, … 

Kích thước thép hộp chữ nhật 

Thép hộp chữ nhật được sử dụng khá phổ biến. Loại thép hộp này có chiều dài lớn hơn chiều rộng và tỷ lệ chiều dài – chiều rộng cũng rất đa dạng.

Các kích thước thép hộp chữ nhật là 10×30 , 13×26 , 20×40 , 25×50 , 30×60 , 40×80 , 45×90 , 50×100 , 60×120 (được tính với đơn vị là mm). Có một số loại thép hộp chữ nhật lớn hơn nhưng không phổ biến và sẽ sản xuất dựa trên yêu cầu của khách hàng.

Độ dày của thép hộp chữ nhật dao động từ 0.7mm đến 3.5mm tùy vào kích thước chiều dài và chiều rộng của loại thép hộp đó.

Kích thước thép hộp vuông

Loại thép này có chiều dài bằng chiều rộng nhưng cũng có đa dạng các kích thước khác nhau để người sử dụng lựa chọn.

Các kích thước thép hộp vuông là: 12×12 , 14×14 , 16×16 , 20×20 , 25×25 , 30×30 , 40×40 , 50×50 , 60×60 , 75×75 , 90×90 (được tính với đơn vị là mm). Ngoài ra còn một số loại kích thước lớn hơn nhưng bạn cần đặt hàng hoặc yêu cầu về kích thước trước.

Địa chỉ mua thép hộp uy tín tại Tphcm

Tại Tphcm có nhiều đơn vị phân phối thép hộp. Nhưng để nói đơn vị cung cấp thespp hộp uy tín thì chỉ có thể đếm trên đầu ngón tay. Trong đó không thể không kể tới Kho thép mIền Nam – Sáng Chinh.

Công ty chúng tôi đã hoạt động với thâm niên hơn 15 năm và đã dược thời gian kiểm chứng.

Mức giá thép của Sáng Chinh luôn cạnh tranh nhất thị trường.

Mức chiết khấu luôn cao cho mọi đối tượng khách hàng.

Dịch vụ giao hàng nhanh chóng bảo đảm luôn sẵn hàng hóa.

Cam kết chất lượng và số lượng mỗi đơn hàng.

Ngoài thép hộp công ty còn cung cấp thép hình, các loại sắt thép xây dựng, xà gồ, tôn lợp, thép ống, Bảng báo giá thép ống cập nhật năm 2021

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tài liệu tham khảo:

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-sat-hop-ma-kem-cap-nhat-cac-loai/

https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-hop-nam-2021-tai-ton-thep-sang-chinh/

https://sirenasultana.com/bang-bao-gia-thep-hop-cap-nhat-tai-tphcm/